Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.9%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Varus

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu595,409
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Varus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Varus thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Fizz dựa trên 11 trận. Fizz wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Varus.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 36.4% win rateVarus(36.4%)
Fizz - 36.4% win rate in this matchup
Fizz
36.4% WR
VS
Varus vs Fizz matchup - 63.6% win rate
Varus
63.6% WR

Who Wins the Fizz vs Varus Matchup?

Varus wins the Fizz vs Varus matchup
Winner
Varus
Matches: 11
36.4%
Win Rate
63.6%
5.4
CS / min
6.7
590
DMG / min
985
10,295
Gold / game
12,863
105
Heal / min
192
467
DMG Mitigated / min
481
0.4
CC / min
0.8
57.1%
Early Game WR
42.9%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Varus

Trận đấu Fizz vs Varus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Varus thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Fizz, cho Varus lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Varus dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Varus có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Varus quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Varus

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Fizz
6.7Varus
Varus vượt trội Fizz đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 20 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Varus lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
590Fizz
985Varus
Varus vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 396 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Varus chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,295Fizz
12,863Varus
Varus tạo ra 2,568 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fizz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Varus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fizz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.8Varus
Varus cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Varus phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
572Fizz
673Varus
Varus chữa lành và giảm 101 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Varus ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Fizz Build Against Varus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Varus là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus42.9%
Cuối trận
Varus
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus100.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Varus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Varus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Varus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Varus đạt các mốc scaling. Nếu Varus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Varus

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs VarusÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs VarusTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs VarusKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs VarusThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Varus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs VarusChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs VarusĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Varus
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Varus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%2315.979111,86344.7%47.5%
52.31%1956.384212,99654.9%50.4%
51.14%1765.989012,34045.0%56.3%
53.66%1646.187912,69552.1%54.8%
56.17%1626.081712,27354.2%57.8%
51.54%1305.886713,41551.1%51.8%
60.77%1305.785912,36962.7%59.1%
57.14%1266.096812,56759.3%55.2%
48.00%1255.683011,31946.7%49.2%
52.46%1225.981012,41957.8%49.4%
60.00%1205.974912,17560.4%59.7%
57.02%1146.090812,32553.5%60.7%
50.00%1085.879013,18555.9%47.3%
41.75%1035.877711,86654.2%30.9%
54.46%1015.387713,01558.7%50.9%
40.45%896.092312,09539.5%41.2%
53.57%845.778112,63950.0%55.6%
52.56%785.391913,29142.9%58.0%
50.67%755.688912,75641.2%58.5%
60.27%735.982411,87451.4%68.4%
57.14%706.386013,54153.6%59.5%
51.56%646.187813,61244.4%54.4%
61.29%626.484612,31956.3%66.7%
47.46%595.587112,84437.5%54.3%
55.93%595.986612,62062.1%50.0%
51.72%586.188711,81765.5%37.9%
58.62%585.782613,27988.9%45.0%
50.91%556.178811,49459.3%42.9%
58.49%535.081913,05366.7%53.1%
49.06%535.883412,01860.0%39.3%
58.82%515.582213,00952.6%62.5%
38.00%506.083611,94545.8%30.8%
56.00%505.983613,23562.5%52.9%
51.06%475.992913,31650.0%51.6%
45.24%425.889611,80050.0%40.9%
46.15%395.080312,91650.0%43.5%
57.89%386.393012,41661.1%55.0%
39.47%386.291312,45950.0%31.8%
44.12%345.581410,43343.8%44.4%
54.55%336.185112,56162.5%47.1%
80.65%311.879412,17386.7%75.0%
50.00%305.293211,99838.5%58.8%
50.00%282.571411,95842.9%57.1%
62.96%275.888313,65955.6%66.7%
44.44%276.292512,63540.0%47.1%
50.00%265.985312,72441.7%57.1%
48.00%251.668412,44741.7%53.9%
54.17%242.163111,51363.6%46.1%
52.17%236.290214,08260.0%50.0%
54.55%225.61,07814,72566.7%46.1%
52.38%211.262912,63560.0%45.5%
57.89%192.468214,3150.0%68.8%
47.37%195.366112,33383.3%30.8%
77.78%184.691912,98875.0%83.3%
66.67%186.285013,14040.0%76.9%
41.18%173.386314,04840.0%41.7%
50.00%165.580011,13155.6%42.9%
37.50%165.891211,43437.5%37.5%
50.00%164.993612,40457.1%44.4%
40.00%151.556710,86644.4%33.3%
53.33%156.491614,83057.1%50.0%
40.00%151.169713,17125.0%57.1%
26.67%155.983711,09614.3%37.5%
64.29%141.670615,234100.0%58.3%
57.14%141.382115,07666.7%50.0%
57.14%144.683011,69357.1%57.1%
53.85%131.776514,966100.0%45.5%
38.46%132.479813,51842.9%33.3%
58.33%121.987213,80740.0%71.4%
50.00%126.679010,39937.5%75.0%
36.36%115.459010,29557.1%0.0%
36.36%115.25948,24337.5%33.3%
18.18%112.085415,18325.0%14.3%
40.00%101.160913,22066.7%28.6%
60.00%101.871111,45680.0%40.0%
70.00%106.097513,31266.7%75.0%
40.00%104.379610,52260.0%20.0%
55.56%92.571214,28350.0%60.0%
33.33%95.488713,13050.0%28.6%
66.67%94.683211,74540.0%100.0%
22.22%96.875911,9720.0%28.6%
44.44%95.473010,00133.3%66.7%
66.67%95.972213,2930.0%75.0%
66.67%95.577513,65150.0%71.4%
44.44%90.96069,24957.1%0.0%
75.00%86.396514,90650.0%83.3%
25.00%84.46269,07825.0%25.0%
50.00%86.380412,34075.0%25.0%
62.50%86.91,02511,40680.0%33.3%
50.00%84.485014,193100.0%20.0%
75.00%85.580814,715100.0%71.4%
62.50%84.48909,65060.0%66.7%
71.43%77.06739,92475.0%66.7%
57.14%70.764212,70950.0%60.0%
85.71%72.195116,12666.7%100.0%
57.14%73.95698,19960.0%50.0%
57.14%72.781914,909100.0%40.0%
71.43%74.164811,86733.3%100.0%
57.14%71.172514,11850.0%66.7%
57.14%74.170612,81766.7%50.0%
57.14%72.392513,23466.7%50.0%
14.29%71.055611,24533.3%0.0%
66.67%62.786014,180100.0%50.0%
16.67%64.37238,93933.3%0.0%
66.67%64.378512,354100.0%50.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
33.33%65.966610,74433.3%33.3%
60.00%53.881412,243100.0%33.3%
20.00%55.393914,7720.0%20.0%
40.00%55.494713,00450.0%33.3%
60.00%52.166813,995100.0%33.3%
60.00%51.268714,329100.0%50.0%
60.00%54.890912,98450.0%66.7%
20.00%56.181910,83225.0%0.0%
60.00%54.11,14318,207100.0%50.0%
40.00%55.169513,98150.0%33.3%
40.00%56.071515,2350.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Varus thang tran doi dau Fizz vs Varus voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Fizz, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Varus voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Fizz vs Varus voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Varus?

Varus thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 63.6% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Varus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Varus la gi?

Build Fizz tot nhat chong Varus bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Varus la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Varus su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Varus khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Varus voi chi 36.4% ty le thang. Varus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Varus.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Fizz doi dau voi Varus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Varus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Varus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.