Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Fizzvs Karma

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Karma là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Fizz thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Karma dựa trên 5 trận. Karma wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Karma.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Karma - 60.0% win rateKarma(60.0%)
Fizz - 60.0% win rate in this matchup
Fizz
60.0% WR
VS
Karma vs Fizz matchup - 40.0% win rate
Karma
40.0% WR

Who Wins the Fizz vs Karma Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Karma matchup
Winner
Fizz
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
5.5
CS / min
5.6
735
DMG / min
742
12,619
Gold / game
11,136
116
Heal / min
223
521
DMG Mitigated / min
942
0.5
CC / min
1.4
0.0%
Early Game WR
100.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Karma

Trận đấu Fizz vs Karma là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Karma, cho Fizz lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Karma kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Karma cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Karma dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Karma và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Karma ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Karma

Karma thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Karma được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Karma có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Fizz
5.6Karma
Fizz và Karma farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
735Fizz
742Karma
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Fizz và Karma, chỉ khác 7 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,619Fizz
11,136Karma
Fizz tạo ra 1,484 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Karma. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Karma nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
1.4Karma
Karma mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Karma có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
637Fizz
1,166Karma
Karma vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 529 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Karma có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Karma

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Karma, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Karma là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Karma. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Karma.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Karma
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KarmaKarma100.0%
Cuối trận
Fizz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KarmaKarma25.0%

Karma thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Karma có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Karma. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Karma phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Karma

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs KarmaÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs KarmaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs KarmaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs KarmaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Karma
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs KarmaPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fizz vs KarmaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Karma
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Karma, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.35%1386.181711,64952.6%56.5%
59.84%1276.087012,52267.2%53.0%
53.15%1116.085012,53762.8%47.1%
54.90%1025.985213,87857.1%53.7%
48.45%975.778311,15454.4%43.1%
47.62%845.885712,64748.6%46.8%
52.38%845.895512,88647.1%56.0%
61.64%736.575811,68560.6%62.5%
47.89%715.078712,84354.3%41.7%
57.14%706.078912,39465.4%52.3%
52.24%676.288413,19151.5%52.9%
40.91%666.178111,18335.3%46.9%
58.46%655.777912,52075.0%46.0%
46.67%605.385612,15145.5%48.1%
50.85%596.081412,30150.0%51.6%
52.54%596.099113,84158.3%48.6%
51.85%546.482512,04558.3%46.7%
44.44%545.272111,48940.0%48.3%
52.94%516.590711,99956.7%47.6%
56.86%515.591712,90645.5%65.5%
60.00%505.887312,59661.9%58.6%
56.52%465.880812,37257.9%55.6%
59.52%426.376011,32350.0%68.2%
46.34%415.081912,51938.9%52.2%
43.90%415.781412,01045.0%42.9%
47.37%385.578210,36054.5%37.5%
47.37%386.279413,57046.1%48.0%
54.05%376.292412,63353.9%54.2%
62.16%376.297513,30493.8%38.1%
55.88%345.289813,85961.5%52.4%
51.61%315.982412,80369.2%38.9%
51.61%313.683113,38310.0%71.4%
48.28%295.883111,32058.3%41.2%
46.43%286.692414,29763.6%35.3%
50.00%281.476614,26260.0%44.4%
40.74%276.281513,69355.6%33.3%
38.46%265.866611,28153.9%23.1%
48.00%256.390512,72666.7%37.5%
56.00%255.778212,45570.0%46.7%
50.00%240.963811,01658.3%41.7%
65.22%236.376411,09272.7%58.3%
40.91%221.869611,44153.9%22.2%
59.09%222.578114,35177.8%46.1%
60.00%206.481010,90750.0%70.0%
68.42%196.380312,07166.7%71.4%
63.16%191.185014,82440.0%71.4%
68.42%195.61,09415,2820.0%76.5%
55.56%186.186611,46555.6%55.6%
50.00%181.168113,05271.4%36.4%
38.89%181.167612,77550.0%25.0%
77.78%185.579811,53685.7%72.7%
55.56%186.390312,25937.5%70.0%
35.29%175.770611,83620.0%41.7%
50.00%161.985815,14166.7%46.1%
43.75%166.088813,76666.7%38.5%
31.25%161.368010,80150.0%12.5%
66.67%152.175814,30471.4%62.5%
80.00%151.382012,92285.7%75.0%
40.00%156.194611,93150.0%33.3%
28.57%145.692112,81020.0%33.3%
50.00%144.879211,20550.0%50.0%
38.46%135.386113,469100.0%27.3%
58.33%120.875415,43566.7%55.6%
25.00%125.875911,64116.7%33.3%
66.67%121.166712,18557.1%80.0%
50.00%124.474512,12850.0%50.0%
54.55%111.767911,94666.7%40.0%
45.45%116.276311,53637.5%66.7%
60.00%100.875210,91840.0%80.0%
70.00%105.694312,42666.7%71.4%
50.00%102.855610,86350.0%50.0%
55.56%91.273615,310100.0%33.3%
66.67%95.184613,99080.0%50.0%
66.67%96.193414,345100.0%57.1%
55.56%95.187411,73675.0%40.0%
55.56%91.275711,86150.0%66.7%
55.56%95.193013,686100.0%33.3%
22.22%91.972710,9960.0%40.0%
55.56%91.855411,97550.0%60.0%
50.00%82.173012,70075.0%25.0%
62.50%87.796213,82550.0%75.0%
50.00%84.75878,48975.0%25.0%
62.50%85.472914,060100.0%40.0%
87.50%84.062012,48583.3%100.0%
62.50%82.963913,153100.0%50.0%
62.50%86.197913,57450.0%75.0%
42.86%76.493214,36266.7%25.0%
57.14%75.36599,72050.0%100.0%
57.14%76.396912,93050.0%66.7%
42.86%73.17559,48350.0%0.0%
85.71%70.977013,66075.0%100.0%
42.86%74.984811,19933.3%50.0%
57.14%71.187815,513100.0%50.0%
33.33%66.776514,541100.0%0.0%
66.67%63.473712,659100.0%60.0%
33.33%62.369810,94025.0%50.0%
33.33%66.687312,76733.3%33.3%
33.33%62.776914,1120.0%40.0%
50.00%61.855712,8510.0%75.0%
66.67%64.68419,65433.3%100.0%
50.00%66.56688,31350.0%50.0%
33.33%61.770713,2300.0%50.0%
50.00%60.966411,46925.0%100.0%
50.00%66.195411,35950.0%50.0%
40.00%56.168710,54650.0%33.3%
60.00%55.573512,6190.0%75.0%
20.00%52.689915,8910.0%25.0%
60.00%54.387012,942100.0%50.0%
80.00%55.082811,477100.0%75.0%
20.00%56.01,00413,2780.0%25.0%
20.00%54.390014,3480.0%20.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Karma - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Karma trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Karma voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Karma, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Fizz choi nhu the nao truoc Karma trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Karma co loi the truoc Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Karma nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Karma trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Karma voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Karma?

Fizz thang tran doi dau voi Karma voi ty le thang 60.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Karma la gi?

Build Fizz tot nhat chong Karma bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Karma la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Karma su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Karma matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Karma khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Karma voi ty le thang 60.0%. Fizz strongly counters Karma tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Karma?

Khi choi Fizz doi dau voi Karma, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Karma. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.