Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
8.0%

Luxvs Varus

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Varus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Varus thắng với 59.4% tỷ lệ thắng (+18.8%) trước Lux dựa trên 32 trận. Lux wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Varus.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 40.6% win rateVarus(40.6%)
Lux - 40.6% win rate in this matchup
Lux
40.6% WR
VS
Varus vs Lux matchup - 59.4% win rate
Varus
59.4% WR

Who Wins the Lux vs Varus Matchup?

Varus wins the Lux vs Varus matchup
Winner
Varus
Matches: 32
40.6%
Win Rate
59.4%
6.4
CS / min
6.0
877
DMG / min
890
11,894
Gold / game
13,011
63
Heal / min
136
454
DMG Mitigated / min
415
1.6
CC / min
1.1
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Varus

Trận đấu Lux vs Varus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Varus thắng với tỷ lệ thắng 59.4% so với 40.6% của Lux, cho Varus lợi thế 18.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Varus có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Varus quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Varus

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Lux
6.0Varus
Lux vượt qua Varus 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
877Lux
890Varus
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Varus, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,894Lux
13,011Varus
Varus tạo ra 1,117 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Varus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Lux
1.1Varus
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Varus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
517Lux
551Varus
Lux và Varus có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 33 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Varus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Varus là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus50.0%
Cuối trận
Varus
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Lux và Varus, với Lux giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Varus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Varus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Varus dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Varus

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Lux vs VarusCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Lux vs VarusHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Lux vs VarusThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Lux vs VarusThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Lux vs Varus
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs VarusPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs VarusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Varus
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Varus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.40%7331.97099,78152.9%43.2%
53.68%6542.374410,56755.1%52.8%
48.04%5882.27099,78951.0%45.9%
46.54%5372.07129,93647.8%45.5%
50.39%5112.070610,09958.7%43.8%
52.95%4426.590311,90949.5%55.5%
49.32%4382.171910,08553.2%46.4%
52.33%4073.179811,36859.8%47.6%
54.55%3872.277210,60559.5%51.1%
48.03%3822.07429,78354.3%43.4%
56.85%3443.976511,17850.0%60.5%
50.44%3412.171210,59551.1%50.0%
47.02%3204.174110,42044.8%48.9%
50.49%3112.069210,20449.2%51.3%
49.51%3062.880610,84752.0%47.8%
56.81%3035.694311,35657.0%56.6%
49.66%2982.171710,08954.0%46.5%
42.96%2921.87359,75349.6%38.5%
52.60%2892.067410,31060.4%48.1%
50.36%2812.873910,29448.9%51.7%
48.55%2786.483912,01852.7%45.8%
56.73%2771.96779,62961.6%52.7%
58.65%2682.05909,09164.8%52.0%
45.67%2566.279711,45047.8%43.9%
52.54%2372.676510,72958.2%48.5%
48.71%2321.96699,93655.7%44.4%
53.95%2282.077610,21754.5%53.4%
50.46%2192.183510,22053.4%48.5%
52.34%2151.972110,25256.8%48.7%
53.04%1816.397711,54453.4%52.7%
48.28%1756.285311,83852.0%45.5%
56.80%1712.674710,52855.6%58.0%
50.60%1706.188211,24551.4%50.0%
54.88%1645.081310,94652.0%57.1%
50.63%1602.07019,51755.6%45.6%
49.69%1602.07179,44552.0%47.6%
46.84%1605.579311,57240.3%51.6%
43.87%1576.095211,98850.0%40.0%
43.42%1546.079711,79550.9%39.0%
44.67%1506.783411,40447.5%42.9%
47.48%1396.082411,63041.8%51.2%
45.04%1326.290011,92055.0%36.6%
53.08%1316.784811,90550.0%55.4%
41.73%1282.073910,00549.1%36.5%
49.15%1192.370810,18360.4%41.4%
41.88%1181.96609,84543.5%40.9%
53.45%1175.088713,18874.3%44.4%
52.59%1164.488711,24457.5%49.3%
59.82%1136.490811,96457.5%61.5%
50.00%1126.486112,24241.5%54.9%
52.73%1105.379211,06345.3%59.6%
55.24%1063.875711,29262.5%50.8%
54.72%1065.779711,75946.7%60.7%
46.67%1056.078411,14247.6%46.0%
61.90%1056.091611,94558.8%64.8%
41.75%1056.582511,36940.8%42.6%
45.54%1016.184012,10642.4%47.1%
59.41%1016.394113,59059.0%59.7%
51.52%1004.985511,95959.5%45.6%
46.39%972.173310,64848.7%44.8%
48.96%965.591111,00542.5%55.1%
46.15%923.275310,44552.8%41.8%
40.66%912.276510,27040.5%40.8%
39.08%886.284912,25142.4%37.0%
50.00%802.065510,16756.3%45.8%
51.39%726.087312,84941.4%58.1%
40.85%712.777610,27034.6%44.4%
53.52%716.585412,26765.6%43.6%
50.00%706.693711,93548.3%51.3%
46.38%696.280611,15350.0%42.9%
53.03%662.17869,48457.1%48.4%
51.52%666.278810,49341.7%63.3%
56.25%653.479511,08252.0%59.0%
47.69%655.579811,73762.5%39.0%
44.44%633.790811,14744.4%44.4%
59.68%626.495312,44475.0%47.1%
48.28%585.181612,68952.2%45.7%
58.93%566.798011,80856.0%61.3%
55.56%546.891912,20663.2%51.4%
61.54%534.892211,18675.0%50.0%
51.02%496.393014,23657.1%48.6%
48.94%494.588411,27954.5%44.0%
54.17%486.292412,19864.7%48.4%
47.83%466.692312,23358.8%41.4%
59.09%465.592712,12468.8%53.6%
48.89%451.973410,23464.7%39.3%
60.98%416.891712,19060.0%61.9%
38.46%406.480912,49231.3%43.5%
44.74%382.181810,77650.0%41.7%
55.26%386.988712,85870.0%38.9%
60.00%356.184011,55160.0%60.0%
51.52%336.493613,76960.0%44.4%
33.33%336.575811,67642.9%26.3%
54.55%336.590412,90564.3%47.4%
40.63%326.487711,89450.0%33.3%
50.00%322.678611,43563.6%42.9%
35.48%316.299113,51538.5%33.3%
51.72%292.678710,59750.0%52.9%
58.62%296.089310,90650.0%63.2%
61.54%276.589813,04962.5%60.0%
50.00%266.581113,19275.0%28.6%
56.00%253.68309,35566.7%40.0%
58.33%252.474211,727100.0%50.0%
54.17%245.91,01311,31864.7%28.6%
60.87%236.695813,80372.7%50.0%
52.17%236.287311,09250.0%54.5%
68.18%223.699111,50270.0%66.7%
54.55%226.676811,58661.5%44.4%
52.38%212.991610,09262.5%46.1%
65.00%216.685712,56160.0%70.0%
50.00%204.475510,83366.7%42.9%
27.78%185.877710,72528.6%27.3%
55.56%184.787812,18471.4%45.5%
56.25%165.07979,63262.5%50.0%
53.33%162.56688,59455.6%50.0%
62.50%166.672711,14257.1%66.7%
62.50%165.177411,11550.0%75.0%
75.00%166.986012,59666.7%80.0%
66.67%154.585610,30570.0%60.0%
40.00%152.870310,23616.7%55.6%
64.29%142.36519,92871.4%57.1%
53.85%135.981510,98320.0%75.0%
66.67%134.785112,72450.0%75.0%
41.67%122.75869,31757.1%20.0%
27.27%114.490110,76550.0%14.3%
54.55%114.582110,99450.0%57.1%
36.36%114.193412,64725.0%42.9%
60.00%105.494212,65840.0%80.0%
40.00%105.690713,87675.0%16.7%
70.00%101.975310,17766.7%75.0%
30.00%102.379010,97350.0%25.0%
44.44%93.984610,05133.3%50.0%
44.44%92.368710,7700.0%57.1%
25.00%82.488612,9550.0%25.0%
75.00%86.71,04316,018100.0%66.7%
62.50%83.067510,02625.0%100.0%
57.14%74.781311,33850.0%60.0%
57.14%73.284910,806100.0%25.0%
50.00%65.898612,15133.3%66.7%
33.33%64.587111,0730.0%40.0%
66.67%64.770711,599100.0%50.0%
66.67%62.46407,73475.0%50.0%
80.00%52.51,01115,3980.0%80.0%
60.00%54.07189,74366.7%50.0%
80.00%56.784611,81466.7%100.0%
20.00%55.390911,7850.0%25.0%
80.00%56.562011,574100.0%66.7%
20.00%57.472213,0610.0%50.0%
80.00%54.694811,31075.0%100.0%
80.00%57.272810,082100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Varus thang tran doi dau Lux vs Varus voi ty le thang 59.4% so voi 40.6% cua Lux, chenh lech 18.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Lux choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Varus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Lux vs Varus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Varus?

Varus thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 59.4% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 18.8 diem phan tram co nghia la Varus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Varus la gi?

Build Lux tot nhat chong Varus bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Varus la gi?

Rune Lux tot nhat chong Varus su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Varus khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Varus voi chi 40.6% ty le thang. Varus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Varus.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Lux doi dau voi Varus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Varus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Varus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.