Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
9.3%

Luxvs Nunu & Willump

BMageSupport
Ban cap nhat26.13
Trận đấu265,623
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Nunu & Willump là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.13. Nunu & Willump thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Lux dựa trên 5 trận. Nunu & Willump holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Nunu & Willump.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 20.0% win rate in this matchup
Lux
20.0% TT
VS
Nunu & Willump vs Lux matchup - 80.0% win rate
Nunu & Willump
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Nunu & Willump?

Nunu & Willump wins the Lux vs Nunu & Willump matchup
Người chiến thắng
Nunu & Willump
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
2.6
CS / phút
2.6
604
Sát thương / phút
506
8,148
Vàng / trận
8,855
48
Hồi phục / phút
417
357
Giảm sát thương / phút
929
1.7
CC / phút
1.4
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Nunu & Willump

Trận đấu Lux vs Nunu & Willump là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Nunu & Willump thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Lux, cho Nunu & Willump lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Nunu & Willump thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nunu & Willump dẫn trước 941 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nunu & Willump có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nunu & Willump quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Nunu & Willump

Nunu & Willump thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Nunu & Willump được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Nunu & Willump có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.6Lux
2.6Nunu & Willump
Lux và Nunu & Willump farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
604Lux
506Nunu & Willump
Lux vượt trội Nunu & Willump nặng nề về sát thương với 98 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nunu & Willump nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,148Lux
8,855Nunu & Willump
Nunu & Willump kiếm được 707 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nunu & Willump hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.7Lux
1.4Nunu & Willump
Lux cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nunu & Willump, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
404Lux
1,345Nunu & Willump
Nunu & Willump vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 941 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nunu & Willump có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Nunu & Willump

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nunu & Willump, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Nunu & Willump là Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Nunu & Willump.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nunu & Willump
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Nunu & WillumpNunu & Willump75.0%
Cuối trận
Nunu & Willump
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Nunu & WillumpNunu & Willump100.0%

Nunu & Willump thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nunu & Willump có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nunu & Willump vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Nunu & Willump, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nunu & Willump giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Nunu & Willump

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs Nunu & WillumpÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpVị Máu - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & Willump
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Lux vs Nunu & WillumpChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & Willump
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nunu & Willump trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.13 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.13
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.50%3012.474010,44750.5%47.5%
49.52%2102.37129,79545.6%52.5%
59.89%1875.490611,30754.5%63.6%
49.40%1682.17479,96854.0%45.6%
48.08%1562.16999,91246.3%49.4%
44.52%1462.16929,98341.5%46.2%
57.04%1422.676410,47567.2%49.4%
49.59%1212.876510,94557.9%45.8%
57.26%1172.068610,16151.0%61.8%
37.86%1033.674910,48850.0%30.8%
55.00%1003.479310,20554.5%55.4%
52.13%942.170410,00860.0%47.5%
53.33%902.17169,00960.9%45.5%
42.53%872.16659,76928.1%50.9%
49.41%852.783710,15552.5%46.7%
56.63%832.46479,91762.9%52.1%
53.33%752.16629,04455.9%51.2%
53.42%732.673210,58859.4%48.8%
57.75%716.394811,55955.2%59.5%
46.38%692.07238,27743.9%50.0%
59.70%675.385411,23466.7%55.8%
52.31%651.97969,95645.5%55.8%
58.93%561.95418,63058.1%60.0%
48.21%561.96659,87650.0%46.7%
41.82%556.382111,41552.2%34.4%
46.30%542.16959,32455.2%36.0%
54.72%535.887511,69356.5%53.3%
50.00%524.683411,35172.2%38.2%
64.71%511.96729,37272.7%58.6%
40.00%502.069810,00246.1%33.3%
53.19%475.688810,95663.2%46.4%
46.67%456.186310,88061.9%33.3%
43.18%441.97599,45661.1%30.8%
52.27%442.07079,98446.7%55.2%
53.49%432.572510,70066.7%46.4%
50.00%424.785311,98140.0%55.6%
60.98%412.374710,95471.4%55.6%
50.00%401.96519,06147.1%52.2%
52.63%386.397411,05262.5%45.5%
47.37%382.376410,27752.9%42.9%
55.26%386.191012,70166.7%47.8%
52.63%385.586511,27958.8%47.6%
48.65%375.884311,18637.5%57.1%
52.78%364.786111,55469.2%43.5%
68.57%356.280511,67366.7%70.0%
42.42%336.188810,89133.3%47.6%
43.75%324.580512,06341.7%45.0%
58.06%312.07539,52476.9%44.4%
48.28%292.273110,12646.7%50.0%
58.62%296.184112,24850.0%64.7%
57.14%285.784610,49354.5%58.8%
57.14%286.491512,28941.7%68.8%
53.57%285.484612,36550.0%55.6%
50.00%284.88169,44446.7%53.9%
62.96%274.378910,92354.5%68.8%
57.69%262.976610,83342.9%63.2%
46.15%266.296111,90250.0%45.0%
28.00%256.185610,72114.3%45.5%
45.83%246.479611,82160.0%35.7%
37.50%245.792010,37236.4%38.5%
82.61%233.280711,228100.0%73.3%
77.27%225.685913,41583.3%75.0%
47.62%212.669011,10375.0%30.8%
71.43%212.276710,60187.5%61.5%
55.00%202.17628,63760.0%50.0%
50.00%206.390012,66140.0%60.0%
40.00%205.998512,81940.0%40.0%
63.16%195.995212,63170.0%55.6%
42.11%192.36859,78654.5%25.0%
57.89%196.01,03913,59460.0%57.1%
63.16%196.284310,95170.0%55.6%
63.16%195.59049,08558.3%71.4%
61.11%185.791510,71258.3%66.7%
55.56%185.375610,92628.6%72.7%
44.44%186.776910,34433.3%66.7%
33.33%184.38568,82937.5%30.0%
58.82%176.388413,02345.5%83.3%
25.00%164.674810,69525.0%25.0%
80.00%154.278912,297100.0%76.9%
50.00%145.91,00014,25150.0%50.0%
50.00%142.46699,19650.0%50.0%
46.15%136.294011,72550.0%40.0%
61.54%136.91,06111,86685.7%33.3%
46.15%132.269710,93440.0%50.0%
53.85%136.293913,36880.0%37.5%
38.46%136.887112,38233.3%42.9%
53.85%132.66508,27440.0%62.5%
66.67%123.879511,21583.3%50.0%
36.36%115.86989,87842.9%25.0%
44.44%96.388714,06050.0%42.9%
33.33%96.864513,4670.0%33.3%
33.33%95.988315,29650.0%28.6%
37.50%81.96749,18725.0%50.0%
25.00%82.76809,04820.0%33.3%
75.00%86.01,10613,427100.0%66.7%
62.50%82.569610,103100.0%50.0%
50.00%86.08247,10457.1%0.0%
62.50%82.05778,46983.3%0.0%
37.50%83.883310,31050.0%33.3%
42.86%75.81,01313,520100.0%20.0%
42.86%72.16489,62850.0%40.0%
66.67%64.083412,515100.0%60.0%
66.67%61.870711,086100.0%50.0%
33.33%66.178811,2160.0%50.0%
33.33%65.780910,796100.0%0.0%
66.67%66.01,34913,486100.0%50.0%
66.67%65.796111,094100.0%33.3%
33.33%64.789210,6850.0%100.0%
83.33%66.188510,47766.7%100.0%
40.00%54.972311,01350.0%33.3%
80.00%57.480813,79250.0%100.0%
20.00%52.66048,14825.0%0.0%
60.00%57.28499,90866.7%50.0%
60.00%52.86638,22066.7%50.0%
60.00%56.11,11514,4490.0%60.0%
80.00%56.398010,98366.7%100.0%
80.00%56.886611,57966.7%100.0%
80.00%56.77156,35475.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Nunu & Willump - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong League of Legends?

Nunu & Willump thang tran doi dau Lux vs Nunu & Willump voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Lux, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.13.

Lux choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nunu & Willump co loi the truoc Lux voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Nunu & Willump nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nunu & Willump chiem uu the trong tran Lux vs Nunu & Willump voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nunu & Willump phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Nunu & Willump?

Nunu & Willump thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 80.0% trong ban 26.13 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Nunu & Willump duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Nunu & Willump la gi?

Build Lux tot nhat chong Nunu & Willump bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Nunu & Willump la gi?

Rune Lux tot nhat chong Nunu & Willump su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Nunu & Willump matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Nunu & Willump khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Nunu & Willump voi chi 20.0% ty le thang. Nunu & Willump co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nunu & Willump.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Nunu & Willump?

Khi choi Lux doi dau voi Nunu & Willump, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nunu & Willump. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nunu & Willump has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.