Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
8.2%

Luxvs Nunu & Willump

CMageSupport
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối16 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Nunu & Willump là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.5. Lux thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Nunu & Willump dựa trên 6 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Nunu & Willump.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nunu & Willump - 66.7% win rateNunu & Willump(66.7%)
Lux - 66.7% win rate in this matchup
Lux
66.7% WR
VS
Nunu & Willump vs Lux matchup - 33.3% win rate
Nunu & Willump
33.3% WR

Who Wins the Lux vs Nunu & Willump Matchup?

Lux wins the Lux vs Nunu & Willump matchup
Winner
Lux
Matches: 6
66.7%
Win Rate
33.3%
4.7
CS / min
4.0
769
DMG / min
694
9,167
Gold / game
8,364
64
Heal / min
335
274
DMG Mitigated / min
688
1.4
CC / min
1.2
60.0%
Early Game WR
40.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Nunu & Willump

Trận đấu Lux vs Nunu & Willump là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Nunu & Willump, cho Lux lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nunu & Willump khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nunu & Willump dẫn trước 686 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Nunu & Willump và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nunu & Willump ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Nunu & Willump

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Nunu & Willump trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nunu & Willump, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Lux
4.0Nunu & Willump
Lux vượt qua Nunu & Willump 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
769Lux
694Nunu & Willump
Lux gây 76 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Nunu & Willump. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Nunu & Willump chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,167Lux
8,364Nunu & Willump
Lux tạo ra 804 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Nunu & Willump. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Nunu & Willump nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Lux
1.2Nunu & Willump
Cả Lux và Nunu & Willump đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
337Lux
1,023Nunu & Willump
Nunu & Willump vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 686 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nunu & Willump có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Nunu & Willump

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nunu & Willump, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Nunu & Willump là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Dây Chuyền Chuộc Tội. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nunu & Willump. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Nunu & Willump.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Nunu & WillumpNunu & Willump40.0%
Cuối trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Nunu & WillumpNunu & Willump0.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Nunu & Willump. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Nunu & Willump. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nunu & Willump nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Nunu & Willump

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs Nunu & WillumpPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & Willump
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs Nunu & WillumpÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & WillumpThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Nunu & Willump
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Nunu & Willump, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.47%3161.97319,94751.1%44.8%
52.34%2562.374310,59059.0%48.5%
51.03%2432.17249,96251.8%50.4%
49.11%2242.073310,44845.2%51.4%
51.71%2056.388412,04961.8%45.7%
46.97%1982.776510,57150.7%44.7%
49.73%1852.068910,08263.3%39.6%
50.81%1852.07319,94158.8%44.8%
47.70%1743.975711,02847.7%47.7%
53.89%1672.07379,75353.0%54.8%
50.00%1542.17729,59557.3%43.0%
47.97%1482.171110,37138.9%53.2%
46.58%1464.077011,13643.1%48.4%
46.21%1452.06569,48445.5%46.8%
50.70%1426.089211,83147.4%52.9%
46.43%1402.670210,60345.3%47.1%
45.45%1321.96919,71747.3%44.2%
53.44%1312.066110,18560.7%48.0%
51.97%1282.074011,04442.4%55.3%
48.41%1262.886110,61053.7%44.4%
44.72%1236.173010,66144.8%44.6%
55.46%1196.683111,93855.6%55.4%
43.48%1151.972710,51233.3%48.7%
48.25%1142.05769,30058.3%37.0%
49.55%1112.674410,58442.0%55.7%
55.86%1112.06849,40457.6%53.9%
41.67%1081.86929,01834.6%48.2%
46.08%1026.396511,55854.4%39.3%
51.52%992.28189,64254.2%49.0%
52.22%906.176611,34853.7%51.0%
51.72%871.97399,56861.1%45.1%
50.00%806.382011,13943.6%56.1%
62.03%795.286312,16473.3%55.1%
43.24%746.885311,06939.5%47.2%
39.73%735.890511,36055.2%29.6%
52.05%736.279110,75854.5%50.0%
62.50%725.596512,72561.5%63.0%
53.73%676.486512,02662.1%47.4%
59.09%662.474910,90251.7%64.9%
46.97%664.491511,09755.2%40.5%
52.31%653.984012,27155.0%51.1%
43.75%642.270910,84552.4%39.5%
71.88%646.589411,98176.9%68.4%
56.25%645.482711,54546.1%63.2%
49.21%632.881110,88042.3%54.0%
46.67%605.583612,00744.4%47.6%
49.15%592.37969,99056.0%44.1%
49.12%571.976810,66950.0%48.6%
53.57%561.970210,34671.4%42.9%
58.18%556.286411,09144.8%73.1%
42.59%546.192512,54255.6%36.1%
41.51%535.876910,80829.2%51.7%
51.92%522.776210,26452.2%51.7%
44.00%505.376810,96730.4%55.6%
53.06%495.985911,71156.3%51.5%
45.83%485.686613,17542.1%48.3%
45.65%462.072710,03542.9%46.9%
47.83%466.776611,21360.0%38.5%
58.54%416.31,04713,80757.1%59.3%
50.00%401.96299,82725.0%66.7%
62.50%406.698613,15678.6%53.9%
62.50%406.183011,90370.0%60.0%
45.00%406.697913,88146.7%44.0%
43.59%391.97498,77357.9%30.0%
52.63%386.081411,92857.1%50.0%
44.44%365.187111,62327.3%52.0%
55.88%346.31,01013,56170.0%50.0%
50.00%346.082012,41542.9%55.0%
66.67%334.679411,60370.6%62.5%
48.48%336.495914,35061.5%40.0%
48.48%336.591611,98635.7%57.9%
65.63%324.698812,06458.3%70.0%
58.06%316.177910,34650.0%72.7%
41.94%313.375410,68941.7%42.1%
38.71%312.16769,49530.8%44.4%
53.33%307.294712,11576.5%23.1%
48.28%294.993210,53945.5%50.0%
50.00%285.080410,20546.1%53.3%
53.57%285.885812,10263.6%47.1%
35.71%286.577610,46444.4%20.0%
25.93%276.71,01912,19033.3%22.2%
46.15%261.873110,79266.7%35.3%
50.00%261.865410,00955.6%47.1%
50.00%266.389212,21836.4%60.0%
57.69%264.988210,96362.5%55.6%
66.67%245.587711,33766.7%66.7%
45.45%226.190412,14942.9%46.7%
50.00%227.185113,08763.6%36.4%
55.00%206.392314,05257.1%53.9%
52.94%176.387911,36557.1%50.0%
41.18%175.585011,75250.0%36.4%
60.00%151.96479,51950.0%66.7%
38.46%136.71,06514,75833.3%40.0%
69.23%136.397012,78075.0%66.7%
53.85%136.498412,61725.0%66.7%
58.33%126.282513,02033.3%66.7%
66.67%125.295712,89366.7%66.7%
41.67%126.991714,59666.7%33.3%
41.67%122.06509,72566.7%33.3%
50.00%126.490313,84733.3%66.7%
41.67%122.15899,12820.0%57.1%
45.45%112.881910,37466.7%20.0%
45.45%112.184012,654100.0%40.0%
54.55%114.393612,60766.7%50.0%
70.00%105.893713,76666.7%71.4%
60.00%106.391612,367100.0%20.0%
55.56%91.977611,293100.0%42.9%
44.44%95.18249,86837.5%100.0%
66.67%96.184013,14875.0%60.0%
55.56%93.51,18115,31650.0%57.1%
77.78%92.984011,336100.0%50.0%
55.56%96.487711,38875.0%40.0%
25.00%82.664111,995100.0%14.3%
62.50%84.086111,76266.7%60.0%
62.50%82.87089,31750.0%75.0%
75.00%84.094013,076100.0%66.7%
37.50%85.782213,47550.0%33.3%
37.50%86.184212,33766.7%20.0%
28.57%76.69129,89040.0%0.0%
57.14%76.994312,83875.0%33.3%
85.71%73.973011,31675.0%100.0%
83.33%63.668012,15750.0%100.0%
50.00%66.279111,87233.3%66.7%
50.00%65.380012,01033.3%66.7%
66.67%64.77699,16760.0%100.0%
50.00%67.01,04416,380100.0%40.0%
83.33%67.289212,134100.0%66.7%
50.00%65.087210,6620.0%75.0%
60.00%56.41,14613,89266.7%50.0%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Nunu & Willump - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Nunu & Willump voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Nunu & Willump, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Lux choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Nunu & Willump voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Nunu & Willump trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Nunu & Willump voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Nunu & Willump?

Lux thang tran doi dau voi Nunu & Willump voi ty le thang 66.7% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Nunu & Willump la gi?

Build Lux tot nhat chong Nunu & Willump bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Dây Chuyền Chuộc Tội with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Nunu & Willump la gi?

Rune Lux tot nhat chong Nunu & Willump su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Nunu & Willump matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Nunu & Willump khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Nunu & Willump voi ty le thang 66.7%. Lux strongly counters Nunu & Willump tren duong dua tren du lieu ban 26.5 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Nunu & Willump?

Khi choi Lux doi dau voi Nunu & Willump, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.