Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
8.0%

Luxvs Nasus

AMageSupport
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối10 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Nasus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Nasus thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Lux dựa trên 9 trận. Lux wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Nasus.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nasus - 33.3% win rateNasus(33.3%)
Lux - 33.3% win rate in this matchup
Lux
33.3% WR
VS
Nasus vs Lux matchup - 66.7% win rate
Nasus
66.7% WR

Who Wins the Lux vs Nasus Matchup?

Nasus wins the Lux vs Nasus matchup
Winner
Nasus
Matches: 9
33.3%
Win Rate
66.7%
5.2
CS / min
4.9
1,088
DMG / min
725
12,299
Gold / game
12,125
75
Heal / min
564
627
DMG Mitigated / min
1,676
1.7
CC / min
0.6
50.0%
Early Game WR
50.0%
28.6%
Late Game WR
71.4%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Nasus

Trận đấu Lux vs Nasus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Nasus thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Lux, cho Nasus lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 1,538 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nasus có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nasus quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Nasus

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Lux
4.9Nasus
Lux vượt qua Nasus 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
1,088Lux
725Nasus
Lux vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 364 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,299Lux
12,125Nasus
Lux và Nasus tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 173 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.7Lux
0.6Nasus
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Nasus, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Nasus nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
702Lux
2,240Nasus
Nasus vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,538 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Nasus

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nasus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Nasus là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Dây Chuyền Chữ Thập. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nasus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Nasus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus50.0%
Cuối trận
Nasus
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux28.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus71.4%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Lux và Nasus, với Lux giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Lux có lợi thế sớm, nhưng Nasus dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Nasus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs NasusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs NasusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs NasusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs NasusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Nasus
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Lux vs NasusCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Lux vs NasusNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Lux vs Nasus
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nasus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.68%4402.26939,77647.5%44.4%
55.35%3273.279810,61659.9%52.1%
50.73%2742.071510,16857.5%47.2%
48.47%2621.97059,56649.1%47.9%
49.00%2512.473510,49652.6%46.8%
53.74%2142.07149,82557.1%51.2%
44.50%1912.17569,74244.8%44.2%
46.56%1893.675610,93048.5%45.5%
42.68%1642.07219,53345.3%40.5%
55.56%1623.474510,99261.1%52.8%
45.68%1622.07339,77754.3%39.1%
44.30%1586.183911,67247.5%42.3%
59.49%1586.494811,81063.8%56.2%
48.68%1522.271710,52048.2%49.0%
55.48%1463.080810,60150.0%59.1%
45.00%1402.16579,23454.7%36.8%
47.45%1371.97389,49846.1%48.6%
56.62%1362.171110,62165.3%51.7%
47.01%1341.97349,87346.4%47.4%
58.59%1282.05608,65663.4%52.6%
54.69%1281.97399,62957.1%52.8%
49.61%1272.672310,41654.5%45.8%
45.60%1252.282810,11350.0%42.5%
56.90%1161.96879,73766.0%49.2%
50.89%1121.872810,04446.8%53.9%
49.52%1051.96559,73757.1%44.4%
50.49%1035.488511,66858.8%46.4%
57.84%1022.571710,31956.1%59.0%
43.75%965.982211,25241.0%45.6%
50.55%916.783212,11255.6%47.3%
47.67%866.183611,69839.4%52.8%
51.28%786.494610,66346.1%56.4%
35.62%735.977811,46433.3%37.0%
51.39%725.679811,55259.3%46.7%
56.94%726.390511,34561.3%53.7%
47.14%704.381712,13063.2%41.2%
54.55%664.584010,09353.3%55.6%
41.54%655.883111,31725.0%54.0%
50.00%642.675010,23048.0%51.3%
59.38%645.879712,02371.4%50.0%
35.00%602.07079,75432.0%37.1%
55.00%602.47339,63168.0%45.7%
31.67%605.078410,11630.8%32.4%
48.33%606.087812,37750.0%47.5%
49.12%575.381011,22565.2%38.2%
60.71%561.972510,36669.6%54.5%
54.55%556.287811,43053.6%55.6%
61.11%545.083711,25653.9%67.9%
53.70%545.383010,77058.3%50.0%
43.14%511.96759,57334.8%50.0%
60.78%515.987211,70852.6%65.6%
58.00%506.293812,55460.0%57.1%
58.00%501.97588,75464.0%52.0%
58.00%506.886212,57063.6%53.6%
50.00%502.06889,66547.8%51.9%
52.00%506.089512,07447.1%54.5%
46.94%496.586213,32863.6%33.3%
42.55%472.271010,94857.1%36.4%
47.73%445.791810,07843.5%52.4%
40.91%445.685411,71741.2%40.7%
39.53%436.889411,45440.0%39.1%
61.90%426.792711,22566.7%57.1%
45.24%423.27689,99565.0%27.3%
54.76%426.21,07212,96981.3%38.5%
60.98%416.187012,15864.3%59.3%
60.00%402.97369,97663.2%57.1%
56.41%396.194312,38578.6%44.0%
56.76%372.07969,60561.1%52.6%
45.95%376.276010,21438.1%56.3%
59.46%376.586810,80665.0%52.9%
61.11%365.892213,23263.6%60.0%
50.00%361.873910,54433.3%58.3%
63.89%366.298513,87075.0%58.3%
45.45%336.695612,18147.1%43.8%
65.63%326.088711,73783.3%55.0%
43.75%326.481710,34535.7%50.0%
40.63%327.084510,93053.3%29.4%
64.52%316.587411,83764.3%64.7%
44.00%256.585312,27780.0%20.0%
56.52%236.287711,80057.1%55.6%
60.87%232.06698,72566.7%54.5%
56.52%234.91,04212,02355.6%57.1%
60.87%233.877110,84370.0%53.9%
52.17%232.077711,18862.5%46.7%
65.00%205.61,00612,72016.7%85.7%
50.00%202.281512,06242.9%53.9%
78.95%196.189911,24690.0%66.7%
63.16%196.590113,68780.0%57.1%
70.59%176.31,00612,726100.0%54.5%
50.00%164.38209,18357.1%44.4%
62.50%163.181612,074100.0%50.0%
13.33%153.884810,85220.0%10.0%
40.00%156.694810,90957.1%25.0%
71.43%146.787113,178100.0%63.6%
35.71%146.294311,92360.0%22.2%
50.00%145.497911,22050.0%50.0%
42.86%145.385015,2940.0%42.9%
57.14%142.370010,97350.0%62.5%
38.46%136.890214,04375.0%22.2%
30.77%134.296311,29020.0%37.5%
58.33%126.588413,89860.0%57.1%
54.55%115.275411,09750.0%57.1%
81.82%112.972610,17571.4%100.0%
50.00%107.077013,70333.3%57.1%
60.00%106.991411,70683.3%25.0%
50.00%104.390912,12550.0%50.0%
60.00%103.57078,63480.0%40.0%
30.00%105.367010,94933.3%28.6%
33.33%95.21,08812,29950.0%28.6%
33.33%92.66218,71250.0%20.0%
77.78%93.580111,06880.0%75.0%
33.33%93.16477,87750.0%0.0%
66.67%93.07879,42350.0%100.0%
55.56%96.598813,175100.0%33.3%
75.00%86.91,03112,15366.7%80.0%
42.86%75.684511,76350.0%40.0%
28.57%74.392010,96850.0%20.0%
28.57%74.57588,97433.3%25.0%
42.86%73.166011,19625.0%66.7%
71.43%76.789810,67466.7%100.0%
85.71%72.057210,019100.0%75.0%
50.00%64.891914,1250.0%60.0%
16.67%65.398910,53125.0%0.0%
16.67%66.71,00815,6680.0%25.0%
83.33%62.594110,76450.0%100.0%
83.33%66.497411,080100.0%75.0%
83.33%65.183711,64066.7%100.0%
80.00%52.876610,112100.0%66.7%
60.00%52.588210,453100.0%0.0%
40.00%55.06847,00040.0%0.0%
80.00%53.17089,246100.0%66.7%
80.00%54.28978,86050.0%100.0%
100.00%53.17549,792100.0%100.0%
60.00%54.083010,15966.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Nasus - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Nasus trong League of Legends?

Nasus thang tran doi dau Lux vs Nasus voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Lux, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Lux choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Nasus voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Lux vs Nasus voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Nasus?

Nasus thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 66.7% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Nasus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Nasus la gi?

Build Lux tot nhat chong Nasus bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Dây Chuyền Chữ Thập with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Nasus la gi?

Rune Lux tot nhat chong Nasus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Nasus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Nasus khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Nasus voi chi 33.3% ty le thang. Nasus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nasus.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Nasus?

Khi choi Lux doi dau voi Nasus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nasus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nasus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.