Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
9.4%

Luxvs Gragas

BMageSupport
Ban cap nhat26.12
Trận đấu328,930
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.12. Lux thắng với 90.0% tỷ lệ thắng (+80.0%) trước Gragas dựa trên 10 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Gragas.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 90.0% win rate in this matchup
Lux
90.0% TT
VS
Gragas vs Lux matchup - 10.0% win rate
Gragas
10.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Gragas?

Lux wins the Lux vs Gragas matchup
Người chiến thắng
Lux
Trận: 10
90.0%
Tỷ Lệ Thắng
10.0%
3.5
CS / phút
2.8
950
Sát thương / phút
549
12,452
Vàng / trận
10,702
66
Hồi phục / phút
325
429
Giảm sát thương / phút
800
1.8
CC / phút
1.3
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
85.7%
TLT Cuối Game
14.3%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Gragas

Trận đấu Lux vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 90.0% so với 10.0% của Gragas, cho Lux lợi thế 80.0 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gragas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gragas dẫn trước 629 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Gragas

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.5Lux
2.8Gragas
Lux vượt qua Gragas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
950Lux
549Gragas
Lux vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 401 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,452Lux
10,702Gragas
Lux tạo ra 1,751 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Lux
1.3Gragas
Lux cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gragas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
495Lux
1,124Gragas
Gragas vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 629 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Gragas

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Gragas là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas0.0%
Cuối trận
Lux
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux85.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas14.3%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Gragas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gragas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs GragasPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs GragasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs GragasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs GragasThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Gragas
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Lux vs GragasChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Lux vs GragasHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Lux vs Gragas
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.12 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.12
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.72%3492.27249,94457.6%49.0%
48.67%2262.369010,16954.1%45.4%
53.00%2172.879210,31958.8%48.3%
44.60%2132.06989,61351.5%38.8%
49.72%1772.16949,53454.2%46.7%
47.06%1703.176411,04049.1%46.0%
49.34%1523.772310,48846.4%51.0%
44.97%1492.17139,89650.0%40.7%
44.44%1442.07059,37837.7%50.7%
55.47%1283.676810,08845.3%62.7%
57.14%1266.492111,66056.1%58.0%
49.18%1222.772810,33157.5%44.0%
45.76%1182.27079,31451.8%40.3%
51.28%1172.166010,17149.1%53.2%
42.34%1111.97339,28242.0%42.6%
52.43%1032.780610,62257.9%49.2%
50.52%976.381411,94748.7%51.7%
43.18%882.168010,01346.9%41.1%
55.17%872.573110,42250.0%57.9%
56.32%875.483611,71566.7%50.9%
54.65%862.368110,19553.1%55.6%
51.25%802.07149,53063.9%40.9%
55.13%782.05698,62862.0%42.9%
58.44%776.093812,13243.3%68.1%
52.63%761.975710,33269.2%44.0%
61.11%722.169910,10768.8%55.0%
51.43%706.496912,10858.3%44.1%
53.62%692.07589,60656.7%51.3%
46.38%696.281411,14755.6%36.4%
40.98%616.092411,66536.0%44.4%
54.24%596.484311,54560.0%50.0%
63.79%582.078110,66369.2%59.4%
43.64%555.582011,44152.0%36.7%
50.91%554.380611,45154.2%48.4%
61.11%546.290611,53555.0%64.7%
46.15%526.379311,47847.1%45.7%
62.00%506.41,00912,34373.9%51.9%
50.00%482.073610,09547.4%51.7%
45.83%482.06959,44850.0%41.7%
59.57%475.884311,56268.8%54.8%
56.52%466.388211,05858.3%54.5%
54.35%466.084011,68944.0%66.7%
55.56%452.580010,67842.1%65.4%
55.56%451.96528,87162.5%47.6%
46.51%431.96649,15954.5%38.1%
44.19%432.675510,18968.4%25.0%
39.47%386.285012,05040.0%39.1%
56.76%376.286312,59350.0%60.0%
48.65%375.681011,60053.3%45.5%
58.82%346.291512,05953.3%63.2%
42.42%336.278811,55950.0%35.3%
51.52%334.678511,48168.8%35.3%
36.36%335.87409,73642.1%28.6%
39.39%334.985910,46052.9%25.0%
50.00%322.276510,07941.7%55.0%
58.06%314.97709,97369.2%50.0%
35.48%315.793212,61246.1%27.8%
70.97%316.494611,66173.3%68.8%
60.00%306.797911,57333.3%77.8%
56.67%306.593612,58364.3%50.0%
44.83%292.372710,65645.5%44.4%
55.17%296.489512,83263.6%50.0%
48.15%274.884911,97254.5%43.8%
65.38%266.191110,33771.4%58.3%
64.00%253.781611,10477.8%56.3%
37.50%245.392211,94122.2%46.7%
41.67%243.877810,34838.5%45.5%
54.17%242.07859,48263.6%46.1%
60.87%236.396611,91041.7%81.8%
45.45%224.878712,23655.6%38.5%
50.00%225.890012,63080.0%41.2%
68.18%226.789012,62158.3%80.0%
59.09%226.595811,10654.5%63.6%
61.90%211.97279,21255.6%66.7%
47.62%212.176310,30863.6%30.0%
78.95%191.95828,88481.8%75.0%
68.42%196.487812,58088.9%50.0%
52.63%196.293511,74150.0%55.6%
31.58%196.292113,03957.1%16.7%
55.56%182.161710,14657.1%54.5%
44.44%186.583711,73755.6%33.3%
55.56%185.590514,54166.7%53.3%
58.82%175.795214,25683.3%45.5%
50.00%166.18149,76462.5%37.5%
56.25%165.695912,55866.7%50.0%
60.00%155.691113,43357.1%62.5%
60.00%156.01,09512,83466.7%55.6%
53.33%156.792211,72375.0%45.5%
46.67%156.798212,62266.7%33.3%
66.67%152.372210,69571.4%62.5%
64.29%145.288012,03950.0%75.0%
69.23%136.189910,57271.4%66.7%
50.00%125.71,00012,44360.0%42.9%
41.67%122.176710,57360.0%28.6%
36.36%116.08049,60442.9%25.0%
54.55%116.51,00514,565100.0%37.5%
60.00%106.899015,014100.0%50.0%
90.00%103.595012,452100.0%85.7%
60.00%102.779610,08775.0%50.0%
80.00%106.21,09413,62166.7%85.7%
44.44%96.497012,59333.3%50.0%
44.44%96.51,01214,0380.0%50.0%
22.22%96.988611,97550.0%14.3%
50.00%82.673610,82950.0%50.0%
50.00%82.766110,80750.0%50.0%
50.00%86.097113,29450.0%50.0%
71.43%74.875611,978100.0%66.7%
28.57%74.583410,4550.0%40.0%
57.14%73.373310,57666.7%50.0%
83.33%64.092911,55275.0%100.0%
83.33%65.188612,609100.0%80.0%
50.00%65.979911,19950.0%50.0%
50.00%64.51,06212,20233.3%66.7%
66.67%64.879111,774100.0%33.3%
100.00%57.01,02311,294100.0%0.0%
60.00%57.298512,81450.0%100.0%
0.00%52.16477,9540.0%0.0%
20.00%52.982112,04750.0%0.0%
40.00%56.581512,4500.0%50.0%
40.00%56.973910,55633.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Gragas voi ty le thang 90.0% so voi 10.0% cua Gragas, chenh lech 80.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.12.

Lux choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Gragas voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Gragas?

Lux thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 90.0% trong ban 26.12 League of Legends. Loi the 80.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Gragas la gi?

Build Lux tot nhat chong Gragas bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Lux tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Gragas khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 90.0%. Lux strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.12 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Lux doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.