
Luxvs Mordekaiser
Lux vs Mordekaiser là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Lux thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Mordekaiser dựa trên 5 trận. Lux wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Mordekaiser.
Lux Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Lux vs Mordekaiser Matchup?

Tóm tắt đối đầu Lux vs Mordekaiser
Trận đấu Lux vs Mordekaiser là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Mordekaiser, cho Lux lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Mordekaiser là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Mordekaiser
Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Lux Build Against Mordekaiser
Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Mordekaiser là Vọng Âm Luden, Động Cơ Vũ Trụ và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Mordekaiser.
Early Game vs Late Game
Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Lux Runes Against Mordekaiser
Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Mordekaiser.
Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.00% | 300 | 2.0 | 709 | 9,995 | 48.9% | 40.1% | |
| 45.82% | 299 | 2.2 | 715 | 10,274 | 55.0% | 40.4% | |
| 54.11% | 292 | 2.5 | 762 | 10,893 | 52.3% | 55.3% | |
| 48.75% | 279 | 1.9 | 707 | 9,833 | 51.5% | 46.3% | |
| 47.30% | 241 | 2.0 | 705 | 10,170 | 49.1% | 45.9% | |
| 46.90% | 226 | 4.1 | 740 | 10,736 | 52.4% | 43.7% | |
| 48.89% | 225 | 2.1 | 736 | 10,077 | 53.7% | 45.4% | |
| 51.47% | 204 | 4.2 | 752 | 10,939 | 48.1% | 53.6% | |
| 45.64% | 195 | 6.2 | 905 | 11,892 | 38.4% | 50.0% | |
| 47.92% | 192 | 2.9 | 769 | 10,459 | 51.3% | 45.7% | |
| 48.92% | 186 | 2.0 | 778 | 10,061 | 56.1% | 43.3% | |
| 46.15% | 169 | 2.1 | 784 | 10,653 | 51.4% | 42.1% | |
| 44.91% | 167 | 2.0 | 669 | 10,225 | 47.1% | 43.3% | |
| 58.54% | 164 | 2.7 | 864 | 10,695 | 58.1% | 58.8% | |
| 44.44% | 162 | 6.5 | 831 | 12,267 | 38.3% | 48.0% | |
| 41.94% | 155 | 2.1 | 702 | 9,828 | 48.5% | 37.1% | |
| 49.02% | 153 | 2.0 | 732 | 9,411 | 41.8% | 54.6% | |
| 42.76% | 152 | 2.0 | 701 | 9,669 | 50.8% | 36.5% | |
| 51.77% | 141 | 5.4 | 874 | 11,560 | 54.7% | 50.0% | |
| 48.82% | 127 | 2.9 | 729 | 10,700 | 50.0% | 48.0% | |
| 42.86% | 126 | 2.2 | 702 | 10,798 | 35.1% | 46.1% | |
| 44.54% | 119 | 6.2 | 778 | 11,063 | 41.1% | 47.6% | |
| 53.39% | 118 | 2.0 | 569 | 9,827 | 65.5% | 42.9% | |
| 47.37% | 114 | 1.9 | 644 | 8,918 | 50.8% | 43.4% | |
| 47.62% | 105 | 6.4 | 904 | 11,956 | 48.9% | 46.7% | |
| 56.31% | 103 | 6.5 | 957 | 11,219 | 53.3% | 60.5% | |
| 45.63% | 103 | 2.1 | 640 | 9,463 | 46.3% | 44.9% | |
| 44.55% | 101 | 2.7 | 768 | 10,511 | 41.3% | 47.3% | |
| 47.00% | 100 | 2.2 | 815 | 10,546 | 57.6% | 41.8% | |
| 53.19% | 94 | 6.1 | 892 | 11,441 | 56.8% | 50.0% | |
| 43.33% | 90 | 5.5 | 835 | 12,031 | 45.2% | 42.4% | |
| 51.69% | 89 | 5.8 | 772 | 11,525 | 50.0% | 52.9% | |
| 54.12% | 85 | 6.3 | 931 | 12,426 | 52.9% | 54.9% | |
| 61.25% | 80 | 6.0 | 791 | 11,937 | 69.0% | 56.9% | |
| 54.43% | 79 | 2.0 | 743 | 9,850 | 62.2% | 47.6% | |
| 48.61% | 72 | 2.7 | 752 | 10,019 | 48.6% | 48.6% | |
| 43.06% | 72 | 1.9 | 727 | 10,600 | 41.7% | 43.8% | |
| 48.57% | 70 | 2.1 | 717 | 10,514 | 53.9% | 45.5% | |
| 61.76% | 68 | 5.8 | 839 | 11,593 | 77.8% | 51.2% | |
| 46.27% | 67 | 5.3 | 915 | 10,906 | 43.3% | 48.6% | |
| 55.22% | 67 | 6.0 | 874 | 11,272 | 55.2% | 55.3% | |
| 66.67% | 66 | 4.7 | 727 | 10,422 | 80.0% | 55.6% | |
| 60.00% | 65 | 5.4 | 812 | 10,524 | 66.7% | 55.3% | |
| 59.38% | 64 | 4.4 | 789 | 11,549 | 55.2% | 62.9% | |
| 54.55% | 55 | 6.0 | 943 | 11,354 | 70.8% | 41.9% | |
| 60.00% | 55 | 6.5 | 939 | 11,868 | 66.7% | 54.8% | |
| 48.15% | 54 | 2.2 | 683 | 10,359 | 37.0% | 59.3% | |
| 48.08% | 52 | 6.0 | 781 | 11,280 | 47.6% | 48.4% | |
| 55.77% | 52 | 6.4 | 852 | 12,468 | 50.0% | 57.9% | |
| 50.00% | 52 | 4.5 | 899 | 10,558 | 50.0% | 50.0% | |
| 41.18% | 51 | 6.0 | 913 | 13,339 | 50.0% | 34.5% | |
| 50.98% | 51 | 6.3 | 840 | 11,738 | 59.1% | 44.8% | |
| 50.00% | 50 | 5.6 | 871 | 11,080 | 51.9% | 47.8% | |
| 54.00% | 50 | 2.1 | 782 | 10,391 | 63.6% | 46.4% | |
| 57.14% | 49 | 2.1 | 676 | 9,893 | 60.0% | 54.2% | |
| 47.92% | 48 | 6.1 | 904 | 12,117 | 52.9% | 45.2% | |
| 57.45% | 47 | 4.8 | 812 | 11,532 | 81.3% | 45.2% | |
| 40.43% | 47 | 6.3 | 919 | 12,308 | 35.0% | 44.4% | |
| 39.13% | 46 | 2.2 | 696 | 9,870 | 31.3% | 43.3% | |
| 55.56% | 45 | 3.0 | 745 | 11,449 | 64.7% | 50.0% | |
| 57.78% | 45 | 6.3 | 842 | 11,284 | 57.9% | 57.7% | |
| 51.11% | 45 | 2.2 | 779 | 10,197 | 61.1% | 44.4% | |
| 50.00% | 42 | 6.6 | 948 | 12,829 | 58.8% | 44.0% | |
| 42.86% | 42 | 6.4 | 798 | 11,976 | 58.3% | 22.2% | |
| 61.54% | 39 | 5.8 | 921 | 13,255 | 55.6% | 66.7% | |
| 51.28% | 39 | 5.8 | 896 | 11,797 | 56.3% | 47.8% | |
| 41.03% | 39 | 6.8 | 900 | 12,505 | 36.4% | 47.1% | |
| 51.35% | 37 | 6.0 | 899 | 12,253 | 56.3% | 47.6% | |
| 54.05% | 37 | 3.6 | 823 | 11,911 | 71.4% | 43.5% | |
| 44.44% | 36 | 2.6 | 752 | 10,530 | 46.1% | 43.5% | |
| 40.00% | 35 | 6.6 | 899 | 11,583 | 28.6% | 57.1% | |
| 57.14% | 35 | 6.5 | 864 | 12,027 | 80.0% | 48.0% | |
| 45.71% | 35 | 5.5 | 851 | 12,287 | 35.7% | 52.4% | |
| 64.71% | 34 | 2.1 | 766 | 9,487 | 63.6% | 66.7% | |
| 55.88% | 34 | 6.6 | 924 | 12,249 | 66.7% | 50.0% | |
| 41.94% | 31 | 2.3 | 718 | 10,852 | 25.0% | 52.6% | |
| 51.61% | 31 | 6.3 | 911 | 12,299 | 30.0% | 61.9% | |
| 46.67% | 30 | 2.2 | 700 | 9,838 | 50.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 30 | 6.5 | 967 | 13,818 | 45.5% | 52.6% | |
| 57.14% | 28 | 6.3 | 825 | 11,720 | 61.5% | 53.3% | |
| 50.00% | 26 | 5.1 | 682 | 11,507 | 60.0% | 43.8% | |
| 46.15% | 26 | 6.1 | 892 | 11,578 | 66.7% | 35.3% | |
| 39.13% | 23 | 2.0 | 828 | 11,350 | 37.5% | 40.0% | |
| 50.00% | 22 | 4.4 | 822 | 12,601 | 50.0% | 50.0% | |
| 73.68% | 19 | 6.8 | 946 | 14,167 | 85.7% | 66.7% | |
| 38.89% | 18 | 4.5 | 929 | 9,703 | 33.3% | 44.4% | |
| 27.78% | 18 | 5.7 | 789 | 11,429 | 12.5% | 40.0% | |
| 58.82% | 17 | 6.0 | 948 | 14,221 | 40.0% | 66.7% | |
| 47.06% | 17 | 7.2 | 742 | 12,176 | 42.9% | 50.0% | |
| 41.18% | 17 | 4.0 | 796 | 9,939 | 42.9% | 40.0% | |
| 68.75% | 16 | 6.6 | 773 | 11,156 | 50.0% | 87.5% | |
| 68.75% | 16 | 5.7 | 936 | 13,627 | 50.0% | 71.4% | |
| 60.00% | 15 | 7.0 | 699 | 12,773 | 83.3% | 44.4% | |
| 66.67% | 15 | 6.9 | 865 | 12,630 | 57.1% | 75.0% | |
| 57.14% | 14 | 6.0 | 829 | 11,236 | 57.1% | 57.1% | |
| 61.54% | 13 | 6.7 | 876 | 13,627 | 60.0% | 62.5% | |
| 58.33% | 12 | 6.7 | 934 | 13,406 | 37.5% | 100.0% | |
| 58.33% | 12 | 2.0 | 746 | 12,105 | 50.0% | 62.5% | |
| 27.27% | 11 | 6.8 | 729 | 12,406 | 25.0% | 28.6% | |
| 72.73% | 11 | 7.0 | 974 | 14,725 | 100.0% | 66.7% | |
| 36.36% | 11 | 2.0 | 673 | 10,656 | 40.0% | 33.3% | |
| 63.64% | 11 | 7.2 | 880 | 12,320 | 100.0% | 33.3% | |
| 63.64% | 11 | 5.8 | 1,010 | 12,764 | 75.0% | 57.1% | |
| 81.82% | 11 | 3.0 | 769 | 11,528 | 80.0% | 83.3% | |
| 50.00% | 10 | 4.7 | 922 | 13,901 | 60.0% | 40.0% | |
| 60.00% | 10 | 2.5 | 802 | 10,246 | 50.0% | 66.7% | |
| 20.00% | 10 | 3.7 | 779 | 10,544 | 20.0% | 20.0% | |
| 30.00% | 10 | 7.1 | 785 | 11,790 | 20.0% | 40.0% | |
| 80.00% | 10 | 5.2 | 1,045 | 13,306 | 100.0% | 77.8% | |
| 30.00% | 10 | 3.5 | 761 | 10,367 | 50.0% | 16.7% | |
| 44.44% | 9 | 4.4 | 874 | 12,477 | 40.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 3.4 | 700 | 10,872 | 66.7% | 33.3% | |
| 66.67% | 9 | 2.3 | 698 | 12,222 | 66.7% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 7.1 | 819 | 13,555 | 60.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.9 | 792 | 10,540 | 40.0% | 66.7% | |
| 28.57% | 7 | 6.4 | 783 | 11,813 | 66.7% | 0.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 836 | 11,438 | 100.0% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 3.5 | 641 | 9,244 | 33.3% | 25.0% | |
| 57.14% | 7 | 1.6 | 628 | 6,485 | 80.0% | 0.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.0 | 791 | 12,196 | 50.0% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 2.3 | 804 | 13,319 | 0.0% | 42.9% | |
| 57.14% | 7 | 6.0 | 748 | 11,025 | 60.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 7 | 4.0 | 576 | 8,698 | 50.0% | 33.3% | |
| 83.33% | 6 | 3.2 | 853 | 9,083 | 100.0% | 0.0% | |
| 33.33% | 6 | 3.5 | 716 | 11,517 | 50.0% | 25.0% | |
| 66.67% | 6 | 2.1 | 581 | 10,704 | 100.0% | 50.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.7 | 894 | 15,109 | 100.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 5 | 5.8 | 1,008 | 12,717 | 100.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.8 | 775 | 10,412 | 75.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 3.5 | 836 | 11,270 | 33.3% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 6.1 | 905 | 12,679 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 6.6 | 767 | 10,999 | 66.7% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.1 | 1,041 | 15,097 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 3.4 | 853 | 10,423 | 33.3% | 50.0% | |
| 40.00% | 5 | 2.0 | 697 | 11,612 | 100.0% | 25.0% | |
| 40.00% | 5 | 4.9 | 796 | 10,624 | 50.0% | 33.3% | |
| 20.00% | 5 | 7.3 | 782 | 13,271 | 0.0% | 25.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.4 | 848 | 11,505 | 100.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Lux vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp
Lux choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?
Lux thang tran doi dau Lux vs Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Mordekaiser, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Lux choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Lux choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Lux vs Mordekaiser voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Lux vs Mordekaiser?
Lux thang tran doi dau voi Mordekaiser voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.
Build Lux tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Build Lux tot nhat chong Mordekaiser bao gom Vọng Âm Luden, Động Cơ Vũ Trụ, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Lux tot nhat chong Mordekaiser la gi?
Rune Lux tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Lux co khac che Mordekaiser khong?
Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0%. Lux slightly edges out Mordekaiser tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Lux nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?
Khi choi Lux doi dau voi Mordekaiser, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
