Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
8.8%

Luxvs Nidalee

BMageSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Nidalee là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Nidalee thắng với 61.1% tỷ lệ thắng (+22.2%) trước Lux dựa trên 18 trận. Nidalee holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Nidalee.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 38.9% win rate in this matchup
Lux
38.9% TT
VS
Nidalee vs Lux matchup - 61.1% win rate
Nidalee
61.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Nidalee?

Nidalee wins the Lux vs Nidalee matchup
Người chiến thắng
Nidalee
Trận: 18
38.9%
Tỷ Lệ Thắng
61.1%
2.3
CS / phút
1.7
638
Sát thương / phút
633
8,941
Vàng / trận
9,535
78
Hồi phục / phút
453
298
Giảm sát thương / phút
380
1.4
CC / phút
0.0
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
37.5%
TLT Cuối Game
62.5%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Nidalee

Trận đấu Lux vs Nidalee là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Nidalee thắng với tỷ lệ thắng 61.1% so với 38.9% của Lux, cho Nidalee lợi thế 22.2 điểm phần trăm. Nidalee thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nidalee có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nidalee quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Nidalee

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Nidalee trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nidalee, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Lux
1.7Nidalee
Lux vượt qua Nidalee 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
638Lux
633Nidalee
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Nidalee, chỉ khác 5 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
8,941Lux
9,535Nidalee
Nidalee kiếm được 594 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nidalee hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Lux
0.0Nidalee
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Nidalee, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Nidalee nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
377Lux
833Nidalee
Nidalee vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 457 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nidalee có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Nidalee

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nidalee, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Nidalee là Vọng Âm Luden, Hỏa Khuẩn và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Nidalee.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nidalee
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NidaleeNidalee60.0%
Cuối trận
Nidalee
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NidaleeNidalee62.5%

Nidalee thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nidalee có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nidalee vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Nidalee, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nidalee giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Nidalee

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs NidaleeÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs NidaleePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs NidaleeKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs NidaleeThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Nidalee
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs NidaleePháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Lux vs NidaleeThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Nidalee
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nidalee trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.25%7792.27089,99255.1%50.5%
52.07%4842.370110,13359.5%47.3%
49.31%4362.169810,10152.1%47.2%
46.27%4152.069510,18552.9%42.3%
52.70%4082.173710,26656.5%50.0%
53.02%3642.375410,37660.5%47.6%
48.35%3642.977410,62044.1%51.1%
46.94%3602.07189,63753.9%42.5%
50.74%3393.976010,67350.8%50.7%
54.63%3133.776610,48951.5%56.9%
48.34%3022.973010,37941.4%52.7%
51.22%2876.393011,87551.4%51.1%
51.71%2632.268210,28054.2%50.0%
45.88%2552.171610,35452.1%42.2%
52.80%2505.791111,95255.6%51.3%
46.18%2492.07329,91244.4%47.3%
50.88%2282.678510,06353.6%48.3%
49.53%2122.474610,65346.3%51.5%
50.50%2002.06479,84059.5%45.2%
48.22%1976.486911,66150.0%46.9%
54.17%1922.46739,63556.7%52.0%
48.69%1912.06659,32957.0%41.9%
48.65%1856.183811,46745.5%50.9%
50.55%1822.27979,93552.7%49.1%
50.00%1702.15759,16155.8%44.0%
50.30%1692.07439,56148.6%51.5%
43.03%1652.17319,70454.9%34.0%
48.78%1645.781311,77050.9%47.7%
48.43%1592.07039,79956.5%42.2%
49.04%1572.073810,33557.4%42.7%
48.37%1536.182911,78851.6%46.1%
55.26%1526.085711,28353.3%56.5%
53.38%1486.21,00112,26048.1%56.3%
42.54%1341.971610,42544.9%41.2%
53.73%1344.775910,90851.7%55.3%
49.60%1256.592111,82156.3%45.5%
48.36%1225.491010,96749.0%48.0%
44.63%1216.191011,76243.6%45.5%
49.58%1194.581111,82845.1%52.9%
53.45%1162.677210,60961.4%48.6%
48.21%1121.97659,94052.1%45.3%
47.22%1085.884611,00648.9%45.9%
46.73%1072.07299,50349.0%44.8%
58.65%1045.882610,96659.2%58.2%
46.15%1045.882710,79143.2%48.3%
57.28%1032.072010,27359.1%55.9%
47.57%1035.478611,53836.4%52.9%
44.12%1024.670310,28842.2%45.6%
45.10%1025.482911,29042.9%47.2%
56.44%1015.892712,55761.5%53.2%
56.84%956.390912,19360.6%54.8%
46.59%882.172010,95448.1%45.9%
52.33%865.086510,99166.7%42.0%
55.95%846.082111,41257.5%54.5%
60.98%826.588611,78154.3%66.0%
58.02%816.291812,83970.6%48.9%
43.04%792.26579,34750.0%38.3%
52.56%785.078111,80862.5%48.1%
53.95%763.375010,99567.9%45.8%
56.76%746.594711,17342.9%69.2%
48.65%746.796213,37668.0%38.8%
60.56%712.27419,56167.7%54.0%
50.00%706.394511,78745.2%53.9%
55.71%706.199412,09860.7%52.4%
50.72%696.195511,48050.0%51.3%
65.22%695.788511,90962.1%67.5%
46.27%676.190310,86346.9%45.7%
58.06%626.379312,23761.3%54.8%
40.00%605.183111,95966.7%25.6%
49.15%592.267510,57645.0%51.3%
52.54%595.988312,15452.2%52.8%
45.61%572.280910,38747.8%44.1%
57.89%576.188111,43350.0%64.5%
48.21%563.17119,83154.2%43.8%
50.00%522.07069,30644.0%55.6%
47.06%515.599311,57650.0%45.2%
23.91%466.178312,12131.6%18.5%
45.45%442.574610,23357.1%40.0%
60.47%436.81,01812,21856.3%63.0%
43.24%375.189010,64047.4%38.9%
62.16%376.31,07411,85373.7%50.0%
63.89%364.788212,52670.6%57.9%
69.70%336.397412,81776.5%62.5%
33.33%334.983511,43954.5%22.7%
51.52%336.594411,99956.3%47.1%
53.13%326.396411,96484.6%31.6%
50.00%326.082910,54552.9%46.7%
54.84%316.294511,01360.0%50.0%
56.00%256.088911,29466.7%50.0%
56.00%256.475711,28150.0%61.5%
60.00%253.68629,83644.4%68.8%
40.00%252.277610,50125.0%47.1%
66.67%246.495813,03866.7%66.7%
34.78%232.26819,89262.5%20.0%
56.52%236.391911,79080.0%38.5%
54.55%226.487311,74250.0%60.0%
45.45%226.686111,63430.8%66.7%
54.55%226.790113,71342.9%60.0%
54.55%226.881111,41358.3%50.0%
36.36%226.677612,57612.5%50.0%
57.89%192.269410,35950.0%63.6%
38.89%182.36388,94140.0%37.5%
64.71%175.486911,39257.1%70.0%
47.06%175.991211,32150.0%45.5%
68.75%162.374112,505100.0%61.5%
53.33%156.184910,89650.0%57.1%
66.67%156.599611,23455.6%83.3%
64.29%143.084310,57466.7%62.5%
85.71%146.889913,031100.0%77.8%
50.00%146.289512,59540.0%55.6%
57.14%144.488811,68650.0%60.0%
42.86%146.691712,51166.7%25.0%
78.57%146.684011,58488.9%60.0%
38.46%135.382910,17450.0%28.6%
46.15%134.276410,35720.0%62.5%
46.15%136.883510,67766.7%0.0%
30.77%133.381610,36666.7%20.0%
58.33%123.87228,83842.9%80.0%
63.64%112.27099,80060.0%66.7%
36.36%115.894012,58733.3%40.0%
54.55%113.691712,28040.0%66.7%
63.64%115.586411,72783.3%40.0%
60.00%104.983010,75840.0%80.0%
30.00%106.489110,32416.7%50.0%
40.00%106.079711,40366.7%28.6%
40.00%104.588110,93166.7%28.6%
60.00%107.099311,97350.0%66.7%
66.67%94.21,03412,553100.0%40.0%
22.22%94.76389,78033.3%16.7%
44.44%94.473514,128100.0%37.5%
44.44%94.380911,66950.0%40.0%
33.33%92.57919,41750.0%20.0%
66.67%93.674312,367100.0%50.0%
55.56%92.85939,70650.0%57.1%
62.50%85.686911,00766.7%60.0%
62.50%83.784612,414100.0%40.0%
50.00%84.087210,66375.0%25.0%
50.00%85.21,10812,07375.0%25.0%
16.67%64.090610,5910.0%25.0%
20.00%54.767111,3120.0%33.3%
80.00%52.974410,854100.0%66.7%
60.00%55.31,08612,576100.0%50.0%
100.00%51.56188,483100.0%100.0%
40.00%54.188911,84150.0%33.3%
80.00%56.31,32410,532100.0%50.0%
60.00%56.290413,6290.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Nidalee - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Nidalee trong League of Legends?

Nidalee thang tran doi dau Lux vs Nidalee voi ty le thang 61.1% so voi 38.9% cua Lux, chenh lech 22.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Lux choi nhu the nao truoc Nidalee trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nidalee co loi the truoc Lux voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Nidalee nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Nidalee trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nidalee chiem uu the trong tran Lux vs Nidalee voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nidalee phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Nidalee?

Nidalee thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 61.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 22.2 diem phan tram co nghia la Nidalee duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Nidalee la gi?

Build Lux tot nhat chong Nidalee bao gom Vọng Âm Luden, Hỏa Khuẩn, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Nidalee la gi?

Rune Lux tot nhat chong Nidalee su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Nidalee matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Nidalee khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Nidalee voi chi 38.9% ty le thang. Nidalee co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nidalee.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Nidalee?

Khi choi Lux doi dau voi Nidalee, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nidalee. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nidalee has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.