Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Jax

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Jax là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Jax thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Lux dựa trên 5 trận. Lux wins the early laning phase while Jax scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Jax.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jax - 20.0% win rateJax(20.0%)
Lux - 20.0% win rate in this matchup
Lux
20.0% WR
VS
Jax vs Lux matchup - 80.0% win rate
Jax
80.0% WR

Who Wins the Lux vs Jax Matchup?

Jax wins the Lux vs Jax matchup
Winner
Jax
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
5.5
CS / min
4.5
868
DMG / min
656
12,485
Gold / game
13,115
44
Heal / min
188
348
DMG Mitigated / min
737
1.5
CC / min
0.5
100.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Jax

Trận đấu Lux vs Jax là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Jax thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Lux, cho Jax lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jax scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Jax đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jax nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jax có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jax quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Jax

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Jax trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jax, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Lux
4.5Jax
Lux vượt trội Jax đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lux lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Jax nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
868Lux
656Jax
Lux vượt trội Jax nặng nề về sát thương với 212 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jax nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,485Lux
13,115Jax
Jax kiếm được 630 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Jax hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Lux
0.5Jax
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jax, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jax nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
392Lux
925Jax
Jax vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 533 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jax có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Jax

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Jax là Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Jax.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax0.0%
Cuối trận
Jax
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax100.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Jax. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jax vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Jax, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jax đạt các mốc scaling. Nếu Jax sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Jax

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs JaxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs JaxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs JaxThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs JaxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Jax
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs JaxÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs JaxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Jax
33.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jax trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.02%9722.27379,93552.7%43.2%
50.25%6012.372610,04950.2%50.3%
47.00%5342.07219,79851.1%44.2%
49.52%5172.07169,92756.1%44.9%
51.24%4822.977810,65450.5%51.7%
49.48%4792.276010,13458.3%43.5%
47.16%4752.171510,01649.5%45.7%
47.96%4424.076010,51450.6%46.2%
51.64%3662.07279,76157.2%47.0%
49.71%3442.168110,18650.0%49.5%
48.97%3396.188711,27253.6%45.2%
53.01%3323.876710,79353.0%53.0%
50.46%3292.074910,14953.9%48.6%
50.61%3282.571210,18846.5%53.2%
44.48%3082.07429,69455.0%37.8%
46.33%3002.17299,82449.2%44.2%
45.48%2992.681110,21950.4%42.1%
52.30%2836.387811,67152.8%51.9%
45.05%2732.06809,37952.7%39.9%
48.05%2562.572510,73846.0%49.4%
47.24%2542.373310,42151.1%45.2%
56.52%2535.489511,50762.5%52.9%
55.95%2522.05719,47464.0%49.3%
50.21%2412.084410,12453.4%47.8%
49.57%2322.16899,42946.2%51.8%
51.18%2112.17409,74864.4%41.9%
47.14%2105.782011,35444.4%48.5%
45.85%2056.382111,11448.3%44.0%
46.08%2042.166610,03256.6%38.8%
47.18%1956.786511,78545.5%48.3%
45.36%1835.992811,62647.7%44.1%
53.67%1772.174610,27364.9%45.6%
54.02%1746.094411,71661.4%49.0%
50.00%1746.184311,56561.2%43.0%
58.67%1504.378911,36369.3%51.1%
40.28%1446.184411,21235.0%44.0%
50.00%1402.07239,55954.5%46.0%
52.17%1385.485112,07259.1%48.9%
50.00%1361.972110,04857.7%45.2%
42.11%1334.978110,49243.9%40.8%
55.30%1321.96919,75867.2%46.0%
44.80%1256.075410,58343.3%46.1%
43.09%1232.375510,52746.0%41.9%
59.02%1222.77389,96463.2%55.4%
50.00%1206.494312,74748.9%50.7%
60.83%1205.595011,72854.2%65.3%
56.41%1173.584011,18456.8%56.3%
56.90%1164.792111,90955.3%57.7%
57.39%1154.975910,69568.1%50.0%
48.21%1126.185611,34156.3%42.2%
50.89%1126.193111,64650.0%51.5%
50.00%1102.06729,97959.5%44.1%
54.13%1095.483011,50553.5%54.5%
51.38%1095.981810,99053.2%50.0%
47.22%1085.383711,96351.4%45.1%
58.49%1062.176110,24163.4%55.4%
51.92%1045.885411,16850.0%53.0%
49.51%1036.598811,58960.0%42.9%
50.00%986.294811,47747.8%51.9%
61.96%926.080610,92758.7%65.2%
56.98%866.395214,13766.7%52.5%
49.38%812.177210,96659.1%45.8%
50.00%803.380211,08057.7%46.3%
55.70%794.775911,15956.3%55.3%
46.75%772.16869,93351.6%43.5%
45.95%746.287610,99350.0%42.5%
43.84%732.272110,37844.0%43.8%
45.21%736.185012,23951.9%41.3%
46.58%735.996711,98761.3%35.7%
57.14%705.490212,11161.1%55.8%
33.33%696.186811,33630.0%35.9%
43.94%666.494012,15955.6%35.9%
49.23%655.391811,33539.1%54.8%
52.31%656.184611,56754.5%50.0%
55.38%656.190611,53142.3%64.1%
48.15%546.090312,81473.7%34.3%
45.10%512.08099,83557.1%36.7%
58.00%504.377311,68252.6%61.3%
62.00%501.969510,58668.8%58.8%
55.10%496.491412,19730.0%72.4%
48.84%437.088511,43045.5%52.4%
44.19%434.399911,46257.1%37.9%
40.48%424.991011,11829.4%48.0%
46.34%415.780211,10845.5%47.4%
43.59%396.292612,13635.3%50.0%
48.72%394.595411,15558.8%40.9%
65.79%385.683511,08564.3%66.7%
44.74%386.287813,41753.9%40.0%
57.14%356.187611,72450.0%60.0%
52.94%345.987011,27252.9%52.9%
37.50%322.07589,73038.5%36.8%
61.29%316.089411,31369.2%55.6%
58.06%313.079710,84470.0%52.4%
70.00%306.294112,49966.7%72.2%
48.28%295.984911,82840.0%57.1%
46.43%286.488912,14041.7%50.0%
48.15%275.386512,15975.0%26.7%
51.85%273.881210,93287.5%36.8%
59.26%272.87709,71566.7%53.3%
44.44%272.37209,27338.5%50.0%
41.67%246.490112,06142.9%41.2%
45.83%246.396213,07055.6%40.0%
75.00%246.294112,59366.7%83.3%
50.00%245.383110,75850.0%50.0%
45.83%242.375411,25370.0%28.6%
59.09%226.470211,33762.5%57.1%
61.90%215.373410,63675.0%53.9%
42.86%212.26749,74557.1%35.7%
52.63%195.91,16412,41950.0%54.5%
63.16%194.27319,38370.0%55.6%
61.11%186.294512,22755.6%66.7%
50.00%187.097213,17875.0%30.0%
44.44%185.796514,20040.0%46.1%
29.41%176.384610,45328.6%30.0%
62.50%164.986412,35057.1%66.7%
62.50%163.671410,43666.7%60.0%
60.00%155.584710,77850.0%66.7%
60.00%157.283112,59857.1%62.5%
42.86%143.599510,68733.3%50.0%
61.54%132.27809,62466.7%57.1%
30.77%132.889510,29420.0%37.5%
38.46%132.97828,48050.0%20.0%
53.85%133.565911,03740.0%62.5%
61.54%134.681511,36960.0%62.5%
61.54%132.17059,07566.7%50.0%
58.33%126.993614,19350.0%60.0%
16.67%123.468410,8790.0%28.6%
41.67%126.184910,59866.7%16.7%
58.33%125.479010,64371.4%40.0%
25.00%126.099012,55866.7%11.1%
45.45%114.27169,17375.0%28.6%
27.27%113.492010,62450.0%14.3%
70.00%102.17709,71760.0%80.0%
50.00%105.292610,63166.7%42.9%
70.00%104.992913,190100.0%62.5%
50.00%106.995812,37960.0%40.0%
66.67%94.677111,39775.0%60.0%
66.67%94.796714,511100.0%57.1%
55.56%93.883610,85075.0%40.0%
22.22%94.689410,10525.0%20.0%
37.50%84.95787,92033.3%50.0%
87.50%86.787812,711100.0%80.0%
57.14%73.078110,41575.0%33.3%
28.57%76.591714,0990.0%33.3%
50.00%65.68707,66625.0%100.0%
50.00%63.197212,4880.0%50.0%
33.33%65.86627,50866.7%0.0%
0.00%54.186711,7960.0%0.0%
20.00%56.71,11312,8110.0%25.0%
80.00%55.05949,68866.7%100.0%
40.00%52.073211,4230.0%50.0%
60.00%52.790313,230100.0%33.3%
80.00%55.098110,78766.7%100.0%
80.00%55.61,06814,8500.0%80.0%
20.00%55.586812,485100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?

Jax thang tran doi dau Lux vs Jax voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Lux, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Jax voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jax chiem uu the trong tran Lux vs Jax voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Jax phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Jax?

Jax thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Jax duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Jax la gi?

Build Lux tot nhat chong Jax bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Hỏa Khuẩn, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Jax la gi?

Rune Lux tot nhat chong Jax su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Lux vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Jax khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Jax voi chi 20.0% ty le thang. Jax co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jax.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Jax?

Khi choi Lux doi dau voi Jax, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jax. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jax has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.