Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
8.0%

Luxvs Vi

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Vi là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Lux thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Vi dựa trên 8 trận. Vi wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Vi.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Vi - 62.5% win rateVi(62.5%)
Lux - 62.5% win rate in this matchup
Lux
62.5% WR
VS
Vi vs Lux matchup - 37.5% win rate
Vi
37.5% WR

Who Wins the Lux vs Vi Matchup?

Lux wins the Lux vs Vi matchup
Winner
Lux
Matches: 8
62.5%
Win Rate
37.5%
3.0
CS / min
2.9
675
DMG / min
674
10,026
Gold / game
11,747
65
Heal / min
181
392
DMG Mitigated / min
930
1.6
CC / min
1.0
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Vi

Trận đấu Lux vs Vi là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Vi, cho Lux lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vi kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vi cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Vi dẫn trước 655 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Vi và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Vi ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Vi

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Vi trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Lux
2.9Vi
Lux và Vi farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
675Lux
674Vi
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Vi, chỉ khác 1 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,026Lux
11,747Vi
Vi tạo ra 1,722 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vi liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Lux
1.0Vi
Lux cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
457Lux
1,112Vi
Vi vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 655 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Vi

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vi, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Vi là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Dây Chuyền Chữ Thập. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Vi. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Vi.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vi
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ViVi75.0%
Cuối trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ViVi0.0%

Vi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Vi. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vi phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Vi

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Lux vs ViÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Lux vs ViPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs ViKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Lux vs ViThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Vi
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Lux vs ViPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs ViThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Vi
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Vi, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.40%7331.97099,78152.9%43.2%
53.68%6542.374410,56755.1%52.8%
48.04%5882.27099,78951.0%45.9%
46.54%5372.07129,93647.8%45.5%
50.39%5112.070610,09958.7%43.8%
52.95%4426.590311,90949.5%55.5%
49.32%4382.171910,08553.2%46.4%
52.33%4073.179811,36859.8%47.6%
54.55%3872.277210,60559.5%51.1%
48.03%3822.07429,78354.3%43.4%
56.85%3443.976511,17850.0%60.5%
50.44%3412.171210,59551.1%50.0%
47.02%3204.174110,42044.8%48.9%
50.49%3112.069210,20449.2%51.3%
49.51%3062.880610,84752.0%47.8%
56.81%3035.694311,35657.0%56.6%
49.66%2982.171710,08954.0%46.5%
42.96%2921.87359,75349.6%38.5%
52.60%2892.067410,31060.4%48.1%
50.36%2812.873910,29448.9%51.7%
48.55%2786.483912,01852.7%45.8%
56.73%2771.96779,62961.6%52.7%
58.65%2682.05909,09164.8%52.0%
45.67%2566.279711,45047.8%43.9%
52.54%2372.676510,72958.2%48.5%
48.71%2321.96699,93655.7%44.4%
53.95%2282.077610,21754.5%53.4%
50.46%2192.183510,22053.4%48.5%
52.34%2151.972110,25256.8%48.7%
53.04%1816.397711,54453.4%52.7%
48.28%1756.285311,83852.0%45.5%
56.80%1712.674710,52855.6%58.0%
50.60%1706.188211,24551.4%50.0%
54.88%1645.081310,94652.0%57.1%
50.63%1602.07019,51755.6%45.6%
49.69%1602.07179,44552.0%47.6%
46.84%1605.579311,57240.3%51.6%
43.87%1576.095211,98850.0%40.0%
43.42%1546.079711,79550.9%39.0%
44.67%1506.783411,40447.5%42.9%
47.48%1396.082411,63041.8%51.2%
45.04%1326.290011,92055.0%36.6%
53.08%1316.784811,90550.0%55.4%
41.73%1282.073910,00549.1%36.5%
49.15%1192.370810,18360.4%41.4%
41.88%1181.96609,84543.5%40.9%
53.45%1175.088713,18874.3%44.4%
52.59%1164.488711,24457.5%49.3%
59.82%1136.490811,96457.5%61.5%
50.00%1126.486112,24241.5%54.9%
52.73%1105.379211,06345.3%59.6%
55.24%1063.875711,29262.5%50.8%
54.72%1065.779711,75946.7%60.7%
46.67%1056.078411,14247.6%46.0%
61.90%1056.091611,94558.8%64.8%
41.75%1056.582511,36940.8%42.6%
45.54%1016.184012,10642.4%47.1%
59.41%1016.394113,59059.0%59.7%
51.52%1004.985511,95959.5%45.6%
46.39%972.173310,64848.7%44.8%
48.96%965.591111,00542.5%55.1%
46.15%923.275310,44552.8%41.8%
40.66%912.276510,27040.5%40.8%
39.08%886.284912,25142.4%37.0%
50.00%802.065510,16756.3%45.8%
51.39%726.087312,84941.4%58.1%
40.85%712.777610,27034.6%44.4%
53.52%716.585412,26765.6%43.6%
50.00%706.693711,93548.3%51.3%
46.38%696.280611,15350.0%42.9%
53.03%662.17869,48457.1%48.4%
51.52%666.278810,49341.7%63.3%
56.25%653.479511,08252.0%59.0%
47.69%655.579811,73762.5%39.0%
44.44%633.790811,14744.4%44.4%
59.68%626.495312,44475.0%47.1%
48.28%585.181612,68952.2%45.7%
58.93%566.798011,80856.0%61.3%
55.56%546.891912,20663.2%51.4%
61.54%534.892211,18675.0%50.0%
51.02%496.393014,23657.1%48.6%
48.94%494.588411,27954.5%44.0%
54.17%486.292412,19864.7%48.4%
47.83%466.692312,23358.8%41.4%
59.09%465.592712,12468.8%53.6%
48.89%451.973410,23464.7%39.3%
60.98%416.891712,19060.0%61.9%
38.46%406.480912,49231.3%43.5%
44.74%382.181810,77650.0%41.7%
55.26%386.988712,85870.0%38.9%
60.00%356.184011,55160.0%60.0%
51.52%336.493613,76960.0%44.4%
33.33%336.575811,67642.9%26.3%
54.55%336.590412,90564.3%47.4%
40.63%326.487711,89450.0%33.3%
50.00%322.678611,43563.6%42.9%
35.48%316.299113,51538.5%33.3%
51.72%292.678710,59750.0%52.9%
58.62%296.089310,90650.0%63.2%
61.54%276.589813,04962.5%60.0%
50.00%266.581113,19275.0%28.6%
56.00%253.68309,35566.7%40.0%
58.33%252.474211,727100.0%50.0%
54.17%245.91,01311,31864.7%28.6%
60.87%236.695813,80372.7%50.0%
52.17%236.287311,09250.0%54.5%
68.18%223.699111,50270.0%66.7%
54.55%226.676811,58661.5%44.4%
52.38%212.991610,09262.5%46.1%
65.00%216.685712,56160.0%70.0%
50.00%204.475510,83366.7%42.9%
27.78%185.877710,72528.6%27.3%
55.56%184.787812,18471.4%45.5%
56.25%165.07979,63262.5%50.0%
53.33%162.56688,59455.6%50.0%
62.50%166.672711,14257.1%66.7%
62.50%165.177411,11550.0%75.0%
75.00%166.986012,59666.7%80.0%
66.67%154.585610,30570.0%60.0%
40.00%152.870310,23616.7%55.6%
64.29%142.36519,92871.4%57.1%
53.85%135.981510,98320.0%75.0%
66.67%134.785112,72450.0%75.0%
41.67%122.75869,31757.1%20.0%
27.27%114.490110,76550.0%14.3%
54.55%114.582110,99450.0%57.1%
36.36%114.193412,64725.0%42.9%
60.00%105.494212,65840.0%80.0%
40.00%105.690713,87675.0%16.7%
70.00%101.975310,17766.7%75.0%
30.00%102.379010,97350.0%25.0%
44.44%93.984610,05133.3%50.0%
44.44%92.368710,7700.0%57.1%
25.00%82.488612,9550.0%25.0%
75.00%86.71,04316,018100.0%66.7%
62.50%83.067510,02625.0%100.0%
57.14%74.781311,33850.0%60.0%
57.14%73.284910,806100.0%25.0%
50.00%65.898612,15133.3%66.7%
33.33%64.587111,0730.0%40.0%
66.67%64.770711,599100.0%50.0%
66.67%62.46407,73475.0%50.0%
80.00%52.51,01115,3980.0%80.0%
60.00%54.07189,74366.7%50.0%
80.00%56.784611,81466.7%100.0%
20.00%55.390911,7850.0%25.0%
80.00%56.562011,574100.0%66.7%
20.00%57.472213,0610.0%50.0%
80.00%54.694811,31075.0%100.0%
80.00%57.272810,082100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Vi - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Vi trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Vi voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Vi, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Lux choi nhu the nao truoc Vi trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vi co loi the truoc Lux voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Vi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Vi trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Vi voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Vi?

Lux thang tran doi dau voi Vi voi ty le thang 62.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Vi la gi?

Build Lux tot nhat chong Vi bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Dây Chuyền Chữ Thập with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Vi la gi?

Rune Lux tot nhat chong Vi su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Vi matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Vi khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Vi voi ty le thang 62.5%. Lux strongly counters Vi tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Vi?

Khi choi Lux doi dau voi Vi, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Vi. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.