Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Kindred

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Kindred là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Kindred dựa trên 34 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Kindred.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Kindred - 58.8% win rateKindred(58.8%)
Fizz - 58.8% win rate in this matchup
Fizz
58.8% WR
VS
Kindred vs Fizz matchup - 41.2% win rate
Kindred
41.2% WR

Who Wins the Fizz vs Kindred Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Kindred matchup
Winner
Fizz
Matches: 34
58.8%
Win Rate
41.2%
1.0
CS / min
1.3
708
DMG / min
843
12,241
Gold / game
12,350
334
Heal / min
491
582
DMG Mitigated / min
573
0.5
CC / min
0.4
62.5%
Early Game WR
37.5%
55.6%
Late Game WR
44.4%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Kindred

Trận đấu Fizz vs Kindred là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Kindred, cho Fizz lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Kindred khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Kindred và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Kindred ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Kindred

Kindred thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Kindred được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Kindred có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.0Fizz
1.3Kindred
Kindred vượt qua Fizz 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Kindred.
Sát thương
708Fizz
843Kindred
Kindred vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 136 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Kindred chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,241Fizz
12,350Kindred
Fizz và Kindred tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 109 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.4Kindred
Cả Fizz và Kindred đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
916Fizz
1,064Kindred
Kindred chữa lành và giảm 149 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Kindred ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Fizz Build Against Kindred

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Kindred, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Kindred là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Kindred. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Kindred.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của KindredKindred37.5%
Cuối trận
Fizz
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz55.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của KindredKindred44.4%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Kindred. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Kindred. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Kindred nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Kindred

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs KindredÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs KindredTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs KindredKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs KindredThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Kindred
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs KindredChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs KindredNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Kindred
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Kindred, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.24%3696.181912,54345.2%50.8%
51.40%3216.081912,01948.2%55.0%
47.33%2436.284412,84654.8%41.7%
54.30%2216.480312,94953.2%55.1%
55.90%1955.990612,62155.2%56.5%
46.45%1845.777912,95148.2%45.0%
51.65%1845.579012,14950.0%52.9%
52.35%1714.574712,16345.5%58.1%
59.15%1664.384213,06359.7%58.6%
56.52%1616.086613,29155.6%57.3%
58.22%1476.080213,08353.2%61.9%
55.32%1415.884912,95850.0%59.5%
52.52%1395.875012,62258.2%48.8%
59.12%1376.581313,19662.5%56.2%
52.59%1366.175912,03357.6%47.8%
49.22%1284.985712,59856.7%42.6%
54.40%1274.380313,53255.7%53.1%
51.22%1236.172411,71453.2%49.2%
41.67%1211.370513,04837.5%45.3%
55.83%1205.882512,33752.0%58.6%
55.08%1186.394113,04170.2%45.1%
50.00%1026.184212,75653.3%47.4%
50.00%966.686313,18059.1%42.3%
51.58%956.176712,47854.2%48.9%
42.39%931.572013,46641.7%42.9%
49.44%921.468712,96148.8%50.0%
56.04%916.185012,28960.9%51.1%
46.59%886.276711,89048.8%44.7%
49.43%876.079812,26158.5%41.3%
38.37%861.066713,00133.3%42.0%
49.40%835.978812,32941.5%57.1%
49.37%805.286212,84753.9%45.0%
46.84%796.483312,32538.9%53.5%
52.56%791.177114,01054.8%51.1%
51.28%781.679013,99954.0%48.8%
50.65%771.776413,08351.2%50.0%
46.75%775.775412,16450.0%45.3%
56.58%766.389612,06252.9%59.5%
46.38%691.880012,91844.8%47.5%
59.02%633.777512,34362.5%55.2%
55.56%636.188912,48365.4%48.6%
52.46%614.480912,64866.7%38.7%
42.37%605.985712,49141.9%42.9%
50.85%605.884912,77555.0%48.7%
52.54%591.380013,20451.9%53.1%
47.17%531.171812,91247.8%46.7%
51.92%536.480312,62660.9%44.8%
58.82%521.174713,77240.9%72.4%
50.00%525.484513,82265.2%37.9%
53.06%501.283513,39365.0%44.8%
33.33%491.272013,64235.3%32.3%
50.00%495.984413,45954.5%46.1%
29.79%481.274712,63430.4%29.2%
41.67%481.382813,83141.7%41.7%
54.35%461.980114,00345.8%63.6%
55.56%456.382813,48944.4%63.0%
47.73%445.385313,20765.0%33.3%
40.48%421.865212,03536.8%43.5%
45.24%421.476913,12850.0%40.9%
43.90%411.373912,05846.1%40.0%
50.00%402.883214,85763.6%44.8%
62.50%405.578112,08372.2%54.5%
52.50%405.984212,40353.9%51.9%
60.00%401.076115,03769.2%55.6%
51.28%391.576212,86955.0%47.4%
55.26%386.284011,64866.7%35.7%
51.35%374.069613,04452.9%50.0%
45.95%374.176412,97458.8%35.0%
45.95%372.675013,85235.7%52.2%
55.56%365.694413,76650.0%59.1%
52.78%364.680012,62462.5%45.0%
58.82%341.070812,24162.5%55.6%
50.00%345.885213,31860.0%45.8%
42.42%333.980211,70141.2%43.8%
50.00%321.577514,08758.3%45.0%
67.74%325.378213,11161.5%72.2%
46.88%322.083414,05036.4%52.4%
45.16%311.178313,52553.9%38.9%
46.67%305.581711,34833.3%55.6%
53.57%281.376615,39771.4%47.6%
37.04%272.278912,81542.9%30.8%
70.37%274.877712,47390.9%56.3%
37.04%271.168013,57646.1%28.6%
60.00%252.281614,25355.6%62.5%
40.00%251.969912,77753.3%20.0%
47.83%242.280413,48245.5%50.0%
62.50%241.579313,48750.0%71.4%
50.00%246.578813,12854.5%46.1%
61.90%224.171511,56966.7%55.6%
47.62%221.263612,43054.5%40.0%
54.55%226.083412,84050.0%58.3%
38.10%216.080313,61222.2%50.0%
42.86%211.479914,48950.0%36.4%
57.14%211.285412,80845.5%70.0%
61.90%212.179213,03166.7%58.3%
66.67%212.880512,97160.0%72.7%
36.84%201.558512,76723.1%66.7%
55.00%200.978111,68352.9%66.7%
47.37%191.677413,33142.9%50.0%
47.06%185.996712,53328.6%60.0%
66.67%186.292213,41377.8%55.6%
27.78%181.274512,40116.7%50.0%
43.75%175.789013,68550.0%41.7%
52.94%175.587613,45557.1%50.0%
52.94%176.387611,80833.3%75.0%
58.82%175.580512,08750.0%66.7%
56.25%162.870612,58150.0%60.0%
68.75%162.976114,09583.3%60.0%
60.00%150.974711,66075.0%42.9%
42.86%145.681413,89633.3%45.5%
66.67%135.884911,39483.3%50.0%
69.23%135.278711,70466.7%71.4%
41.67%125.385412,52960.0%28.6%
83.33%125.696811,781100.0%66.7%
58.33%125.571712,66260.0%57.1%
63.64%116.583012,56550.0%80.0%
45.45%111.785813,26657.1%25.0%
60.00%104.578112,82866.7%50.0%
80.00%105.573410,22660.0%100.0%
44.44%95.093912,46825.0%60.0%
44.44%95.482912,93940.0%50.0%
66.67%96.178013,07975.0%60.0%
33.33%94.774413,50533.3%33.3%
25.00%91.267212,67733.3%20.0%
87.50%85.284813,422100.0%80.0%
25.00%85.369112,4930.0%33.3%
37.50%85.065411,21340.0%33.3%
50.00%85.375515,214100.0%42.9%
57.14%74.884412,48950.0%60.0%
57.14%76.883212,700100.0%25.0%
85.71%74.31,05513,918100.0%80.0%
50.00%65.570311,999100.0%25.0%
80.00%66.31,06914,765100.0%50.0%
50.00%63.663911,30966.7%33.3%
75.00%55.487914,052100.0%66.7%
80.00%56.21,02514,690100.0%66.7%
40.00%56.482512,99633.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Kindred - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Kindred trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Kindred voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Kindred, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fizz choi nhu the nao truoc Kindred trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Kindred voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Kindred trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Kindred voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Kindred?

Fizz thang tran doi dau voi Kindred voi ty le thang 58.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Kindred la gi?

Build Fizz tot nhat chong Kindred bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Kindred la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Kindred su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Kindred matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Kindred khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Kindred voi ty le thang 58.8%. Fizz strongly counters Kindred tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Kindred?

Khi choi Fizz doi dau voi Kindred, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.