Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Gragas

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gragas thắng với 71.4% tỷ lệ thắng (+42.9%) trước Fizz dựa trên 7 trận. Gragas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Gragas.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 28.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Fizz
28.6% TT
VS
Đối đầu Gragas vs Fizz - 71.4% tỷ lệ thắng
Gragas
71.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Gragas?

Gragas thắng trận đối đầu Fizz vs Gragas
Người chiến thắng
Gragas
Trận: 7
28.6%
Tỷ Lệ Thắng
71.4%
5.6
CS / phút
4.3
892
Sát thương / phút
851
10,868
Vàng / trận
8,899
134
Hồi phục / phút
426
456
Giảm sát thương / phút
866
0.4
CC / phút
1.6
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Gragas

Trận đấu Fizz vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 71.4% so với 28.6% của Fizz, cho Gragas lợi thế 42.9 điểm phần trăm. Gragas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Gragas

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Fizz
4.3Gragas
Fizz vượt trội Gragas đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 21 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Fizz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Gragas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
892Fizz
851Gragas
Fizz gây 41 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gragas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gragas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,868Fizz
8,899Gragas
Fizz tạo ra 1,969 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
1.6Gragas
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
590Fizz
1,291Gragas
Gragas vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 701 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Gragas

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Gragas là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas100.0%
Cuối trận
Gragas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas60.0%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gragas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Gragas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gragas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs GragasÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs GragasTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs GragasKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs GragasThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Gragas
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs GragasPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fizz vs GragasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Gragas
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1745.689412,31042.7%55.6%
52.53%1585.883311,69358.3%47.7%
50.34%1475.685512,38158.8%45.8%
46.76%1396.079712,55651.0%44.3%
51.11%1355.790512,80058.8%46.4%
54.55%1325.388011,70146.7%61.1%
52.10%1195.897912,22650.0%54.0%
52.63%1145.684211,62244.9%58.5%
48.62%1095.870710,89446.5%51.0%
56.48%1085.687513,21451.4%58.9%
41.35%1045.778912,47939.5%42.6%
57.58%995.676511,89060.0%55.6%
53.41%886.185713,05351.5%54.5%
56.47%854.996612,61150.0%60.8%
45.12%825.782112,04936.7%50.0%
53.33%755.781411,89850.0%55.8%
47.95%736.085211,15339.4%55.0%
52.17%695.886012,78950.0%53.5%
49.21%635.382811,98142.3%54.0%
54.84%625.889712,64545.8%60.5%
58.18%555.392612,42450.0%63.6%
61.54%526.077510,76164.3%58.3%
63.27%495.382912,04360.0%65.5%
51.16%435.691312,11658.8%46.1%
42.86%426.084911,33140.0%45.5%
52.50%406.188312,17152.4%52.6%
41.18%346.076412,4609.1%56.5%
60.61%335.793713,24272.7%54.5%
77.42%316.297412,60381.8%75.0%
64.29%285.688310,88871.4%57.1%
53.57%285.989712,01854.5%52.9%
53.57%285.774612,62245.5%58.8%
66.67%275.480511,99653.9%78.6%
55.56%276.181812,41655.6%55.6%
56.00%255.597612,46550.0%60.0%
62.50%245.093113,62185.7%52.9%
34.78%235.890410,73150.0%23.1%
52.17%235.484510,93850.0%53.9%
43.48%235.682612,42040.0%46.1%
65.00%206.193211,38860.0%70.0%
61.11%184.984511,79477.8%44.4%
38.89%186.085813,26875.0%28.6%
64.71%175.173710,37975.0%55.6%
35.29%176.581413,12757.1%20.0%
52.94%174.480812,38660.0%50.0%
47.06%175.781811,67537.5%55.6%
60.00%154.768812,32650.0%63.6%
35.71%146.374412,12420.0%44.4%
57.14%142.168712,06957.1%57.1%
30.77%134.682213,7840.0%36.4%
53.85%135.681912,68740.0%62.5%
53.85%131.978513,03871.4%33.3%
46.15%133.489414,52650.0%44.4%
46.15%131.463411,52371.4%16.7%
50.00%126.776811,05433.3%66.7%
50.00%123.069011,74666.7%33.3%
63.64%114.582713,53850.0%71.4%
45.45%111.671411,52266.7%37.5%
63.64%113.373912,09466.7%60.0%
63.64%116.582112,00380.0%50.0%
70.00%101.371710,36766.7%75.0%
40.00%100.96619,85140.0%40.0%
30.00%101.763712,23350.0%16.7%
40.00%106.01,09116,702100.0%33.3%
50.00%106.193513,681100.0%44.4%
44.44%94.771712,26450.0%40.0%
44.44%95.577412,89150.0%42.9%
55.56%95.685415,288100.0%33.3%
37.50%83.387714,76066.7%20.0%
50.00%84.372910,86050.0%50.0%
50.00%84.673014,50450.0%50.0%
37.50%85.88258,93550.0%25.0%
50.00%85.577710,04480.0%0.0%
42.86%75.15938,67750.0%33.3%
28.57%75.689210,8680.0%40.0%
71.43%76.81,00313,56833.3%100.0%
85.71%75.595011,36275.0%100.0%
42.86%75.59538,43650.0%33.3%
57.14%76.391414,343100.0%40.0%
57.14%75.697915,83650.0%60.0%
57.14%74.71,17912,35666.7%50.0%
0.00%75.176612,2490.0%0.0%
100.00%60.965510,675100.0%100.0%
0.00%62.266911,4990.0%0.0%
33.33%62.96148,65066.7%0.0%
66.67%65.858611,09650.0%100.0%
66.67%66.076011,71060.0%100.0%
83.33%61.590712,472100.0%66.7%
40.00%51.36429,06925.0%100.0%
60.00%55.08888,83175.0%0.0%
20.00%55.886411,4180.0%25.0%
20.00%52.876612,22425.0%0.0%
80.00%56.297111,16666.7%100.0%
40.00%51.159811,39250.0%33.3%
60.00%51.268711,14850.0%66.7%
60.00%53.471013,8390.0%60.0%
60.00%51.987914,196100.0%50.0%
80.00%55.967010,70850.0%100.0%
60.00%50.963411,41975.0%0.0%
20.00%55.378911,5400.0%25.0%
20.00%56.470211,5050.0%50.0%
80.00%57.38089,831100.0%66.7%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Fizz vs Gragas voi ty le thang 71.4% so voi 28.6% cua Fizz, chenh lech 42.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Fizz choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gragas chiem uu the trong tran Fizz vs Gragas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gragas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 71.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 42.9 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Gragas la gi?

Build Fizz tot nhat chong Gragas bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Gragas khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Gragas voi chi 28.6% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Fizz doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gragas has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.