Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Poppy

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,241,747
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Poppy thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Fizz dựa trên 5 trận. Poppy holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Poppy.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Poppy - 20.0% win ratePoppy(20.0%)
Fizz - 20.0% win rate in this matchup
Fizz
20.0% WR
VS
Poppy vs Fizz matchup - 80.0% win rate
Poppy
80.0% WR

Who Wins the Fizz vs Poppy Matchup?

Poppy wins the Fizz vs Poppy matchup
Winner
Poppy
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
2.2
CS / min
1.3
624
DMG / min
670
13,420
Gold / game
12,833
329
Heal / min
359
765
DMG Mitigated / min
1,768
0.5
CC / min
1.4
0.0%
Early Game WR
100.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Poppy

Trận đấu Fizz vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Fizz, cho Poppy lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Poppy thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Poppy dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Poppy có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Poppy quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Poppy

Poppy thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Poppy được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Poppy có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Fizz
1.3Poppy
Fizz vượt trội Poppy đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Fizz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
624Fizz
670Poppy
Poppy gây 47 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Poppy đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,420Fizz
12,833Poppy
Fizz kiếm được 587 vàng mỗi trận nhiều hơn Poppy, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.5Fizz
1.4Poppy
Poppy mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Poppy có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,094Fizz
2,127Poppy
Poppy vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,033 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Poppy

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Poppy là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy100.0%
Cuối trận
Poppy
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy66.7%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Poppy giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs PoppyChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs PoppyĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs PoppyHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Fizz vs PoppyNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Poppy
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Fizz vs PoppyCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Fizz vs PoppyThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Fizz vs Poppy
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Poppy trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.03%3725.881112,35155.7%52.8%
52.65%3406.082912,68353.9%51.8%
51.79%3075.988312,54748.9%54.0%
54.80%2815.986612,50750.8%58.0%
53.93%2675.985112,61352.3%55.0%
49.30%2155.682912,06442.7%54.6%
54.67%2145.994312,19057.0%52.6%
53.20%2035.887413,24158.1%50.4%
54.19%2035.684111,97455.2%53.1%
51.50%2006.089012,41946.7%55.6%
48.48%1986.083912,72746.8%49.6%
51.60%1885.779712,44253.4%50.4%
51.65%1825.288113,08848.0%54.3%
57.06%1776.074211,50557.6%56.5%
43.79%1695.981112,57954.4%36.6%
48.05%1545.783712,73444.8%50.6%
51.32%1525.477611,94552.4%50.6%
50.34%1455.788412,65448.3%51.8%
53.54%1275.777912,31260.4%48.6%
46.67%1205.891112,19951.1%44.0%
56.90%1165.680111,92150.9%61.9%
60.87%1156.291213,11162.5%59.7%
52.21%1135.989513,43454.8%50.7%
59.62%1046.388012,80563.3%56.4%
61.22%985.783012,84776.9%50.9%
52.13%945.785913,12440.5%59.6%
55.32%945.985612,27264.6%45.6%
51.69%896.187612,39359.0%46.0%
51.76%856.286512,47653.3%50.0%
41.67%845.282912,36639.0%44.2%
40.96%835.077112,44441.7%40.4%
52.44%825.283412,11562.2%44.4%
50.00%806.292712,99157.6%44.7%
49.37%796.092512,74354.5%45.6%
57.69%785.886112,63158.6%57.1%
48.68%765.890012,61354.3%43.9%
63.01%735.183113,35157.1%66.7%
51.67%606.088012,27153.1%50.0%
56.90%586.183312,74757.7%56.3%
56.86%515.688814,90470.0%53.7%
71.74%465.592912,62379.2%63.6%
46.67%455.889611,79752.9%42.9%
56.82%445.489710,63158.3%55.0%
72.09%431.583113,12277.8%68.0%
53.66%415.382613,48857.1%52.9%
57.50%401.469512,16156.5%58.8%
67.50%406.289712,57064.3%69.2%
52.50%402.476912,43247.4%57.1%
57.89%381.769811,72259.1%56.3%
44.74%385.587512,67261.1%30.0%
52.63%385.485913,47953.9%52.0%
47.22%365.681712,52656.3%40.0%
58.33%365.877812,43064.7%52.6%
54.29%355.990513,52461.1%47.1%
71.88%321.372912,80466.7%76.5%
56.67%305.888211,98358.8%53.9%
63.33%306.082913,81088.9%52.4%
60.71%282.577213,54125.0%75.0%
51.85%271.464812,76553.9%50.0%
62.96%276.189212,82961.5%64.3%
51.85%272.369313,71755.6%50.0%
32.00%255.488611,59925.0%38.5%
70.83%244.689113,50664.3%80.0%
41.67%244.869511,00420.0%57.1%
45.83%241.473213,34550.0%42.9%
58.33%245.785312,18663.6%53.9%
73.91%235.587012,23072.7%75.0%
43.48%231.073711,98440.0%46.1%
50.00%225.872110,91546.1%55.6%
50.00%226.393913,14787.5%28.6%
54.55%225.482313,74416.7%68.8%
25.00%202.281715,48120.0%26.7%
63.16%191.472012,50366.7%60.0%
38.89%183.972911,33650.0%25.0%
38.89%182.285212,67633.3%44.4%
61.11%183.590313,92775.0%57.1%
38.89%185.380310,89230.0%50.0%
41.18%175.51,02012,80242.9%40.0%
64.71%175.996812,85957.1%70.0%
68.75%165.396812,23962.5%75.0%
50.00%161.574312,45155.6%42.9%
68.75%161.898915,33480.0%63.6%
56.25%161.257112,83571.4%44.4%
46.67%155.095012,32437.5%57.1%
46.67%152.380913,48562.5%28.6%
60.00%154.782611,95785.7%37.5%
40.00%151.367613,85750.0%36.4%
53.33%154.71,11011,90333.3%66.7%
40.00%151.877913,47225.0%45.5%
42.86%142.167411,13450.0%33.3%
57.14%142.382513,19550.0%60.0%
57.14%144.896913,18220.0%77.8%
42.86%141.073413,55766.7%36.4%
30.77%134.766410,25340.0%0.0%
53.85%132.485713,70628.6%83.3%
61.54%131.754510,28466.7%50.0%
66.67%122.578412,99957.1%80.0%
33.33%125.883111,87750.0%25.0%
75.00%121.685915,736100.0%66.7%
41.67%123.884212,67240.0%42.9%
54.55%115.096816,33850.0%55.6%
45.45%116.686313,87050.0%42.9%
72.73%110.963212,01171.4%75.0%
45.45%115.177810,55928.6%75.0%
45.45%115.87519,40057.1%25.0%
40.00%105.884211,68560.0%20.0%
70.00%103.565811,70360.0%80.0%
10.00%105.874612,4370.0%14.3%
50.00%105.773512,44233.3%57.1%
44.44%92.682712,79650.0%40.0%
66.67%93.683412,870100.0%50.0%
44.44%91.869712,96750.0%40.0%
62.50%84.99008,95960.0%66.7%
62.50%83.474014,59266.7%60.0%
62.50%86.381314,445100.0%40.0%
62.50%83.573911,267100.0%25.0%
71.43%74.578512,42160.0%100.0%
57.14%71.75598,45850.0%100.0%
57.14%76.788411,57466.7%50.0%
42.86%76.01,00112,24625.0%66.7%
71.43%75.879313,253100.0%60.0%
42.86%71.379113,3760.0%60.0%
50.00%66.095515,063100.0%25.0%
66.67%65.192316,6200.0%80.0%
83.33%64.86459,689100.0%50.0%
66.67%60.971514,5940.0%80.0%
50.00%62.278611,29950.0%50.0%
33.33%65.569411,3420.0%66.7%
0.00%56.074010,3920.0%0.0%
40.00%56.075012,1550.0%66.7%
60.00%54.588712,108100.0%0.0%
20.00%52.262413,4200.0%33.3%
20.00%55.679014,52550.0%0.0%
60.00%54.683910,57366.7%50.0%
80.00%53.51,03912,205100.0%75.0%
40.00%54.388514,31033.3%50.0%
20.00%54.55708,5880.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Fizz vs Poppy voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Fizz, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Fizz vs Poppy voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Poppy?

Poppy thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Poppy duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Poppy la gi?

Build Fizz tot nhat chong Poppy bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Poppy khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Poppy voi chi 20.0% ty le thang. Poppy co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Poppy.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Fizz doi dau voi Poppy, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Poppy. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Poppy has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.