Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.0%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Camille

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Camille là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Camille thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Fizz dựa trên 5 trận. Camille wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Camille.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Camille - 40.0% win rateCamille(40.0%)
Fizz - 40.0% win rate in this matchup
Fizz
40.0% WR
VS
Camille vs Fizz matchup - 60.0% win rate
Camille
60.0% WR

Who Wins the Fizz vs Camille Matchup?

Camille wins the Fizz vs Camille matchup
Winner
Camille
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
4.6
CS / min
3.5
777
DMG / min
817
9,384
Gold / game
9,330
135
Heal / min
265
466
DMG Mitigated / min
1,045
0.5
CC / min
0.8
33.3%
Early Game WR
66.7%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Camille

Trận đấu Fizz vs Camille là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Camille thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Fizz, cho Camille lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Camille kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Camille cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Camille dẫn trước 709 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Camille có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Camille quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Camille

Camille thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Camille được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Camille có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.6Fizz
3.5Camille
Fizz vượt trội Camille đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Fizz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Camille nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
777Fizz
817Camille
Camille gây 40 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Camille đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,384Fizz
9,330Camille
Fizz và Camille tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 54 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.5Fizz
0.8Camille
Camille cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Camille phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
601Fizz
1,310Camille
Camille vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 709 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Camille có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Camille

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Camille, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Camille là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Camille. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Camille.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Camille
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của CamilleCamille66.7%
Cuối trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của CamilleCamille50.0%

Camille thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Camille có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fizz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Camille. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Camille có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Camille

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs CamilleChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs CamilleĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs CamilleHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Fizz vs CamilleĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Fizz vs Camille
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Fizz vs CamilleCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Fizz vs CamilleThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Fizz vs Camille
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Camille trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.74%3966.079612,10547.9%49.3%
53.00%3176.282812,68454.8%51.6%
52.94%2896.089212,43151.5%54.1%
54.55%2645.982512,31852.2%56.3%
51.15%2626.088212,67349.1%52.6%
54.82%2285.886812,33460.0%50.0%
59.03%2276.095212,40863.2%55.4%
53.52%2136.090612,47449.5%57.3%
48.34%2115.783811,33648.6%48.1%
50.95%2105.784412,99952.6%50.0%
55.44%1935.486913,34257.1%54.3%
52.91%1895.879213,03553.6%52.5%
54.84%1865.875611,97755.3%54.5%
47.16%1765.880612,28047.7%46.9%
42.35%1705.880512,29450.7%35.8%
53.05%1645.886312,76846.5%58.1%
49.66%1495.578312,45444.8%52.8%
48.97%1455.991911,81849.2%48.8%
47.06%1365.485812,41840.7%51.2%
59.32%1185.778412,29057.7%60.6%
54.31%1165.881111,87245.5%62.3%
58.41%1136.385512,69357.7%59.0%
58.42%1016.385312,78856.5%60.0%
48.51%1016.087913,60242.9%50.7%
62.24%985.684513,25272.2%56.5%
46.39%975.383012,75131.7%57.1%
54.35%926.084612,44656.5%52.2%
49.44%896.088712,23163.4%37.5%
53.41%885.881612,35361.0%46.8%
54.65%865.184512,79955.6%54.0%
49.38%816.081611,70052.4%46.1%
55.00%805.983812,93257.1%53.9%
41.77%795.984112,26748.6%35.7%
44.30%795.585212,34654.5%37.0%
55.70%795.994213,00853.1%57.5%
48.68%765.078412,67942.4%53.5%
45.71%706.087312,56662.1%34.1%
48.33%606.291212,26646.4%50.0%
54.72%535.391111,59552.0%57.1%
49.02%516.281912,06348.3%50.0%
40.82%495.684511,38338.9%41.9%
70.21%471.677312,96381.0%61.5%
63.04%465.594213,90168.4%59.3%
56.52%465.689613,75946.7%61.3%
51.16%431.869312,87945.5%57.1%
53.49%435.784811,76457.1%50.0%
48.78%416.195313,57950.0%48.1%
51.28%395.370012,73458.3%48.1%
51.28%396.189714,17152.6%50.0%
60.53%381.464312,57561.1%60.0%
60.53%381.966111,59076.2%41.2%
55.26%382.468911,59055.6%55.0%
63.89%366.487513,57454.5%68.0%
58.33%365.789313,39963.6%56.0%
54.55%335.692812,57364.7%43.8%
53.13%322.372414,26116.7%61.5%
45.16%315.879911,04643.8%46.7%
58.06%311.584013,58364.3%52.9%
50.00%305.885211,99150.0%50.0%
72.41%294.585711,94570.0%77.8%
38.46%265.689511,93027.3%46.7%
44.00%252.070912,40741.7%46.1%
37.50%241.367812,87436.4%38.5%
70.83%245.876013,75780.0%68.4%
60.87%231.765514,43740.0%66.7%
57.14%215.993213,41160.0%54.5%
42.86%212.581613,37650.0%36.4%
45.00%203.283914,40240.0%46.7%
45.00%206.070610,21658.3%25.0%
70.00%206.089313,90580.0%66.7%
50.00%201.074210,65258.3%37.5%
47.37%191.574513,21942.9%50.0%
57.89%193.976811,76260.0%55.6%
61.11%185.987111,30545.5%85.7%
22.22%182.583315,14833.3%16.7%
47.06%174.275911,94320.0%58.3%
58.82%176.990012,44780.0%28.6%
35.29%175.082311,11650.0%22.2%
47.06%175.696612,97228.6%60.0%
62.50%164.681612,25028.6%88.9%
56.25%162.291013,62933.3%70.0%
50.00%165.590212,76060.0%45.5%
56.25%161.865712,26071.4%44.4%
37.50%165.368410,68944.4%28.6%
66.67%156.289412,49762.5%71.4%
40.00%152.167612,84722.2%66.7%
66.67%155.874011,49850.0%77.8%
40.00%150.967812,27050.0%36.4%
78.57%141.784114,31283.3%75.0%
53.85%133.189313,73366.7%42.9%
38.46%136.183512,36225.0%44.4%
46.15%132.655911,33180.0%25.0%
38.46%131.362710,81433.3%42.9%
69.23%135.884313,98060.0%75.0%
50.00%126.882113,00166.7%33.3%
58.33%121.172613,76750.0%75.0%
58.33%121.576514,83566.7%55.6%
33.33%126.189113,65333.3%33.3%
58.33%122.679514,02466.7%55.6%
58.33%124.41,04611,36850.0%66.7%
45.45%111.161913,46166.7%37.5%
54.55%115.190215,063100.0%37.5%
36.36%114.57889,32233.3%40.0%
54.55%114.071910,03766.7%40.0%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
70.00%103.873412,702100.0%57.1%
50.00%104.578410,30333.3%75.0%
40.00%101.990514,29150.0%33.3%
50.00%105.979814,98450.0%50.0%
55.56%94.31,04717,775100.0%42.9%
55.56%95.778610,14360.0%50.0%
44.44%95.31,01813,37533.3%50.0%
33.33%92.286413,75725.0%40.0%
50.00%82.377312,364100.0%42.9%
75.00%84.569412,47333.3%100.0%
50.00%84.285010,88875.0%25.0%
75.00%82.593713,88966.7%100.0%
25.00%84.29269,6420.0%33.3%
37.50%85.486212,79566.7%20.0%
37.50%85.762310,31350.0%25.0%
37.50%82.572213,0060.0%50.0%
42.86%76.01,01912,70240.0%50.0%
42.86%73.685515,835100.0%20.0%
42.86%75.681814,28666.7%25.0%
50.00%66.485812,96466.7%33.3%
66.67%62.166311,766100.0%33.3%
33.33%65.474810,85133.3%33.3%
50.00%65.086112,52650.0%50.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
40.00%55.889312,00425.0%100.0%
20.00%51.95399,13525.0%0.0%
80.00%57.096114,5670.0%80.0%
60.00%54.07187,244100.0%0.0%
80.00%55.083916,6050.0%80.0%
40.00%55.776012,23650.0%33.3%
40.00%52.664911,94950.0%33.3%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%
40.00%51.262012,3200.0%66.7%
40.00%54.67779,38433.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Camille - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Camille trong League of Legends?

Camille thang tran doi dau Fizz vs Camille voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Fizz, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Camille co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Camille nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Camille trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Camille voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Camille?

Camille thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Camille duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Camille la gi?

Build Fizz tot nhat chong Camille bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Camille la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Camille su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Camille matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Camille khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Camille voi chi 40.0% ty le thang. Camille co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Camille.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Camille?

Khi choi Fizz doi dau voi Camille, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Camille. Focus on safe farming — you outscale Camille in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.