Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.1%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Urgot

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Urgot là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Urgot thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Fizz dựa trên 5 trận. Urgot wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Urgot.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Urgot - 20.0% win rateUrgot(20.0%)
Fizz - 20.0% win rate in this matchup
Fizz
20.0% WR
VS
Urgot vs Fizz matchup - 80.0% win rate
Urgot
80.0% WR

Who Wins the Fizz vs Urgot Matchup?

Urgot wins the Fizz vs Urgot matchup
Winner
Urgot
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
5.7
CS / min
7.1
868
DMG / min
998
11,639
Gold / game
13,405
105
Heal / min
338
536
DMG Mitigated / min
1,572
0.5
CC / min
0.9
0.0%
Early Game WR
100.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Urgot

Trận đấu Fizz vs Urgot là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Urgot thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Fizz, cho Urgot lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Urgot kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Urgot cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Urgot dẫn trước 1,269 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Urgot có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Urgot quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Urgot

Urgot thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Urgot được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Urgot có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Fizz
7.1Urgot
Urgot vượt trội Fizz đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 20 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Urgot lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
868Fizz
998Urgot
Urgot vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 130 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Urgot chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,639Fizz
13,405Urgot
Urgot tạo ra 1,766 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fizz. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Urgot liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fizz nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Fizz
0.9Urgot
Urgot cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Urgot phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
641Fizz
1,910Urgot
Urgot vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,269 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Urgot có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Urgot

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Urgot là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Urgot.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Urgot
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của UrgotUrgot100.0%
Cuối trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của UrgotUrgot50.0%

Urgot thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Urgot có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fizz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Urgot. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Urgot có lợi thế sớm, nhưng Fizz dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Urgot

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs UrgotÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Urgot
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs UrgotPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs Urgot
50.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Urgot trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.91%3855.981512,26451.6%50.4%
53.23%3256.181412,69950.4%55.3%
52.54%2955.989612,61949.6%54.8%
51.49%2686.085112,36949.2%53.5%
55.64%2576.082812,44255.0%56.1%
55.71%2196.095412,24058.3%53.5%
53.27%2145.785411,91554.5%51.9%
54.46%2135.885713,36357.8%52.8%
49.53%2125.781811,63249.5%49.6%
52.82%1956.189612,27346.9%58.6%
51.58%1905.878412,60451.5%51.6%
50.79%1895.983112,74151.5%50.4%
57.67%1895.975311,79757.6%57.7%
53.19%1885.286713,09253.9%52.7%
43.18%1765.879512,08253.7%34.0%
51.68%1495.578212,21350.9%52.2%
50.00%1485.787613,02445.0%53.4%
48.91%1375.588312,91842.6%53.0%
44.96%1295.991012,06546.1%44.2%
57.48%1275.881412,00053.6%60.6%
58.04%1126.389113,32153.2%61.5%
61.26%1116.486112,50363.8%58.5%
56.88%1095.780212,71554.4%58.7%
49.53%1076.088113,38352.9%48.0%
53.06%986.185712,10062.8%45.5%
51.55%975.984712,22557.5%46.0%
45.65%925.384712,81038.5%50.9%
62.22%905.782712,97584.8%49.1%
51.72%876.183411,87754.4%48.8%
53.01%835.883112,64651.4%54.2%
56.10%825.081813,46256.7%55.8%
51.85%816.091312,98651.5%52.1%
58.23%795.885913,06262.5%56.4%
43.59%784.976712,53544.1%43.2%
48.05%775.585612,01452.9%44.2%
50.00%766.293112,60958.8%42.9%
44.44%725.986712,35745.5%43.6%
50.85%596.288912,25153.3%48.3%
50.00%566.281912,39555.6%44.8%
43.75%485.785710,94240.0%46.4%
52.17%465.493011,55150.0%54.2%
79.07%431.681313,17383.3%76.0%
50.00%421.668812,60645.5%55.0%
68.29%415.699412,77677.3%57.9%
65.85%415.692914,80866.7%65.5%
53.66%415.785613,05052.9%54.2%
48.72%395.275612,88366.7%43.3%
56.41%396.293512,94656.3%56.5%
47.37%385.292312,65566.7%30.0%
55.26%381.971911,70265.0%44.4%
51.35%372.771911,87050.0%52.6%
63.89%361.269212,84362.5%65.0%
64.71%346.494213,29250.0%72.7%
48.48%335.588413,52760.0%43.5%
54.55%336.392714,41253.3%55.6%
35.71%281.359311,37640.0%30.8%
55.56%276.090412,03364.3%46.1%
51.85%272.574013,56814.3%65.0%
62.96%275.877113,51375.0%57.9%
73.08%264.586912,23368.4%85.7%
61.54%265.476810,98964.3%58.3%
65.38%262.170114,23071.4%63.2%
45.83%246.389812,27880.0%21.4%
41.67%241.369413,07440.0%42.9%
47.83%235.472310,38850.0%44.4%
65.22%231.280213,38372.7%58.3%
34.78%235.588911,42727.3%41.7%
68.18%226.084212,80275.0%64.3%
45.45%223.184213,93342.9%46.7%
40.91%221.073210,90946.1%33.3%
75.00%205.788113,48177.8%72.7%
50.00%201.574313,01550.0%50.0%
36.84%195.088311,19455.6%20.0%
57.89%195.990311,20245.5%75.0%
55.56%186.174111,73242.9%63.6%
22.22%182.485315,89820.0%23.1%
35.29%174.974311,54116.7%45.5%
58.82%174.578811,38755.6%62.5%
43.75%162.581013,80850.0%37.5%
53.33%154.583412,99983.3%33.3%
60.00%152.189214,22233.3%77.8%
53.33%152.874113,06533.3%83.3%
60.00%154.81,00411,67957.1%62.5%
64.29%141.069313,48250.0%83.3%
35.71%145.363110,33050.0%0.0%
64.29%144.482112,09433.3%87.5%
50.00%141.159411,83166.7%37.5%
71.43%145.894813,12266.7%75.0%
57.14%144.771310,54666.7%40.0%
50.00%140.972213,00475.0%40.0%
50.00%142.178914,14950.0%50.0%
42.86%142.588014,15740.0%44.4%
71.43%141.897915,57980.0%66.7%
50.00%142.065912,42166.7%37.5%
42.86%141.671312,78140.0%44.4%
76.92%131.380815,550100.0%70.0%
53.85%135.483111,67642.9%66.7%
41.67%125.685913,12366.7%33.3%
63.64%113.557411,07583.3%40.0%
36.36%114.579811,06025.0%42.9%
36.36%116.982512,40833.3%37.5%
36.36%116.383313,16250.0%28.6%
72.73%113.667412,12575.0%71.4%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
60.00%106.479313,26680.0%40.0%
40.00%104.982211,17320.0%60.0%
60.00%104.61,07811,89560.0%60.0%
30.00%101.370014,03633.3%28.6%
30.00%105.96219,59333.3%25.0%
33.33%95.586211,67750.0%20.0%
77.78%94.571812,44660.0%100.0%
55.56%92.075514,842100.0%42.9%
44.44%95.577013,94550.0%42.9%
77.78%95.780714,597100.0%71.4%
75.00%82.285013,879100.0%60.0%
62.50%83.776911,633100.0%25.0%
50.00%84.182312,901100.0%33.3%
57.14%75.895811,49550.0%66.7%
50.00%63.61,04617,663100.0%40.0%
33.33%61.75228,89840.0%0.0%
33.33%66.270710,89725.0%50.0%
50.00%62.073711,12950.0%50.0%
16.67%65.976710,07920.0%0.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
16.67%65.771610,98333.3%0.0%
20.00%55.786811,6390.0%50.0%
80.00%54.85958,601100.0%50.0%
60.00%55.81,07715,66450.0%66.7%
80.00%54.069315,4210.0%80.0%
60.00%54.588712,108100.0%0.0%
80.00%50.967913,9040.0%100.0%
60.00%56.980114,1230.0%60.0%
60.00%56.077011,57866.7%50.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
60.00%51.978412,12250.0%100.0%
60.00%55.41,00713,168100.0%50.0%
20.00%55.171013,14450.0%0.0%
60.00%56.396115,952100.0%33.3%
0.00%52.564212,9240.0%0.0%
40.00%54.986412,55133.3%50.0%
40.00%51.460112,0150.0%100.0%
40.00%52.17757,07733.3%50.0%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?

Urgot thang tran doi dau Fizz vs Urgot voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Fizz, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Urgot co loi the truoc Fizz voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Urgot nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Urgot voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Urgot?

Urgot thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Urgot duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Urgot la gi?

Build Fizz tot nhat chong Urgot bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Urgot la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Fizz vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Urgot khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Urgot voi chi 20.0% ty le thang. Urgot co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Urgot.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Urgot?

Khi choi Fizz doi dau voi Urgot, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Urgot. Focus on safe farming — you outscale Urgot in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.