Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Fizzvs Urgot

BAssassinFighter
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối17 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Urgot là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.5. Fizz thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Urgot dựa trên 5 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Urgot.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Urgot - 80.0% win rateUrgot(80.0%)
Fizz - 80.0% win rate in this matchup
Fizz
80.0% WR
VS
Urgot vs Fizz matchup - 20.0% win rate
Urgot
20.0% WR

Who Wins the Fizz vs Urgot Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Urgot matchup
Winner
Fizz
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
6.1
CS / min
6.3
607
DMG / min
761
13,273
Gold / game
12,703
170
Heal / min
166
456
DMG Mitigated / min
1,344
0.4
CC / min
0.8
50.0%
Early Game WR
50.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Urgot

Trận đấu Fizz vs Urgot là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Urgot, cho Fizz lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Urgot khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Urgot dẫn trước 884 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Urgot và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Urgot ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Urgot

Urgot thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Urgot được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Urgot có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Fizz
6.3Urgot
Fizz và Urgot farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
607Fizz
761Urgot
Urgot vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 154 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Urgot chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,273Fizz
12,703Urgot
Fizz kiếm được 570 vàng mỗi trận nhiều hơn Urgot, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Fizz
0.8Urgot
Urgot cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Urgot phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
626Fizz
1,510Urgot
Urgot vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 884 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Urgot có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Urgot

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Urgot, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Urgot là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Urgot. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Urgot.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của UrgotUrgot50.0%
Cuối trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của UrgotUrgot0.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Fizz và Urgot, với Fizz giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Urgot. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Urgot nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Urgot

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs UrgotÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Urgot
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs UrgotChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs UrgotĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs Urgot
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Urgot, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.85%1776.183613,03852.7%49.5%
54.26%1296.378613,60355.6%53.6%
47.01%1175.985112,78349.0%45.6%
58.04%1126.086613,16559.5%57.1%
47.78%906.173912,33846.3%49.0%
48.84%865.986713,37250.0%48.1%
50.00%826.291312,94654.3%46.8%
56.41%785.980012,65455.9%56.8%
52.05%735.883112,34551.9%52.2%
52.86%706.169611,42254.5%51.4%
53.62%695.980012,27770.0%41.0%
50.00%666.276912,32259.4%41.2%
38.71%625.990112,63237.5%40.0%
54.10%616.277311,60650.0%60.9%
50.00%605.584211,24044.1%57.7%
50.00%605.073611,48039.4%63.0%
57.14%566.090813,76765.2%51.5%
43.64%554.878012,32242.9%44.4%
34.88%436.384712,27838.5%29.4%
51.16%435.479812,36733.3%60.7%
59.52%426.676813,36758.8%60.0%
50.00%405.179612,81563.2%38.1%
64.10%395.992213,30771.4%60.0%
43.59%396.197013,13054.5%39.3%
56.41%395.785012,68670.0%42.1%
48.57%356.190613,71350.0%47.8%
51.52%331.264813,26958.8%43.8%
48.48%335.980412,03456.3%41.2%
53.33%301.171114,55463.6%47.4%
42.86%284.877712,91525.0%56.3%
60.71%286.393012,35961.5%60.0%
29.63%276.077911,47238.5%21.4%
51.85%271.280515,26362.5%47.4%
51.85%275.279412,84250.0%53.3%
51.85%275.883311,15353.3%50.0%
46.15%264.869612,15136.4%53.3%
42.31%265.781111,99253.9%30.8%
56.00%255.375111,98457.1%54.5%
41.67%246.383713,43562.5%31.3%
54.17%245.992514,22970.0%42.9%
62.50%246.476912,66360.0%66.7%
52.17%236.581412,72861.5%40.0%
56.52%231.271813,22555.6%57.1%
52.17%236.287713,11766.7%36.4%
56.52%236.085911,48758.3%54.5%
50.00%221.475113,26263.6%36.4%
47.62%211.984314,53366.7%40.0%
50.00%206.292112,88228.6%61.5%
70.00%205.178013,56057.1%76.9%
26.32%191.372212,57111.1%40.0%
47.37%196.392513,80575.0%40.0%
50.00%181.675613,19960.0%37.5%
38.89%182.279013,44433.3%44.4%
47.06%175.81,00912,60528.6%60.0%
41.18%174.797913,62833.3%45.5%
56.25%161.462410,46463.6%40.0%
53.33%151.975412,44640.0%80.0%
73.33%150.975313,88171.4%75.0%
57.14%144.389415,20575.0%50.0%
64.29%145.885114,191100.0%54.5%
50.00%141.263612,40250.0%50.0%
50.00%140.973414,29860.0%44.4%
46.15%136.283712,20740.0%50.0%
69.23%132.072513,28080.0%62.5%
61.54%132.179214,32266.7%57.1%
69.23%136.076413,26971.4%66.7%
38.46%133.01,07915,41328.6%50.0%
58.33%122.479813,79580.0%42.9%
41.67%122.173113,69233.3%50.0%
41.67%122.584414,03925.0%50.0%
54.55%115.894113,7410.0%66.7%
36.36%110.767111,60250.0%20.0%
54.55%112.165012,91142.9%75.0%
63.64%115.895011,66462.5%66.7%
81.82%111.483615,559100.0%75.0%
50.00%106.479412,82860.0%40.0%
50.00%102.786817,509100.0%37.5%
50.00%105.787313,52033.3%57.1%
44.44%91.171414,49250.0%40.0%
66.67%94.070513,74575.0%60.0%
44.44%95.481513,90575.0%20.0%
55.56%91.068213,358100.0%33.3%
55.56%96.178412,55575.0%40.0%
50.00%82.680013,72880.0%0.0%
50.00%82.264410,96966.7%0.0%
37.50%85.582613,53133.3%40.0%
50.00%86.27619,40550.0%50.0%
25.00%82.65499,52450.0%0.0%
50.00%86.378412,05875.0%25.0%
37.50%81.760612,13150.0%25.0%
50.00%85.389412,05733.3%60.0%
14.29%72.877412,350100.0%0.0%
28.57%76.280113,01925.0%33.3%
71.43%75.182911,918100.0%33.3%
85.71%74.389313,22775.0%100.0%
57.14%75.698213,71866.7%50.0%
42.86%71.679216,74033.3%50.0%
42.86%72.481014,39266.7%25.0%
33.33%64.473110,85766.7%0.0%
16.67%66.380814,2750.0%25.0%
66.67%61.41,00116,30466.7%66.7%
50.00%60.976612,47850.0%50.0%
66.67%61.476612,40650.0%100.0%
16.67%61.076814,6610.0%33.3%
66.67%61.981517,273100.0%60.0%
80.00%55.01,03815,160100.0%75.0%
60.00%56.27027,34075.0%0.0%
80.00%56.160713,27350.0%100.0%
0.00%55.466912,3090.0%0.0%
60.00%56.61,00414,57850.0%66.7%
40.00%55.266610,02933.3%50.0%
40.00%51.368315,876100.0%25.0%
100.00%55.687115,9640.0%100.0%
40.00%55.069312,63733.3%50.0%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Urgot - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Urgot trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Urgot voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Urgot, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Fizz choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Urgot voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Urgot trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Urgot voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Urgot?

Fizz thang tran doi dau voi Urgot voi ty le thang 80.0% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Urgot la gi?

Build Fizz tot nhat chong Urgot bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Urgot la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Urgot su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Urgot matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Urgot khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Urgot voi ty le thang 80.0%. Fizz strongly counters Urgot tren duong dua tren du lieu ban 26.5 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Urgot?

Khi choi Fizz doi dau voi Urgot, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.