Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.0%
Tỷ lệ chọn
4.0%

Fizzvs Hecarim

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Hecarim là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Fizz thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Hecarim dựa trên 6 trận. Fizz wins the early laning phase while Hecarim scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Hecarim.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 50.0% win rate in this matchup
Fizz
50.0% TT
VS
Hecarim vs Fizz matchup - 50.0% win rate
Hecarim
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Hecarim?

Fizz wins the Fizz vs Hecarim matchup
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
1.2
CS / phút
1.5
886
Sát thương / phút
804
15,595
Vàng / trận
15,697
350
Hồi phục / phút
662
674
Giảm sát thương / phút
1,444
0.6
CC / phút
0.8
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Hecarim

Trận đấu Fizz vs Hecarim là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Hecarim, cho Fizz lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Hecarim scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Hecarim đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Hecarim nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Hecarim dẫn trước 1,082 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Hecarim là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Hecarim

Hecarim thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Hecarim được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Hecarim có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Fizz
1.5Hecarim
Fizz và Hecarim farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
886Fizz
804Hecarim
Fizz vượt trội Hecarim nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Hecarim nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,595Fizz
15,697Hecarim
Fizz và Hecarim tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 102 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.6Fizz
0.8Hecarim
Cả Fizz và Hecarim đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,025Fizz
2,107Hecarim
Hecarim vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,082 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Hecarim có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Hecarim

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Hecarim, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Hecarim là Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Hecarim. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Hecarim.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HecarimHecarim0.0%
Cuối trận
Hecarim
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HecarimHecarim60.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Hecarim. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Hecarim vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Hecarim, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Hecarim đạt các mốc scaling. Nếu Hecarim sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Hecarim

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs HecarimChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs HecarimĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs HecarimHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Fizz vs HecarimNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Hecarim
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Fizz vs HecarimCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Fizz vs HecarimThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Fizz vs Hecarim
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Hecarim.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.06%2675.984413,12057.7%53.5%
49.06%2676.087112,93855.3%45.1%
46.43%2525.985512,24545.5%47.3%
49.53%2145.982813,00259.5%43.1%
61.05%1906.087712,35368.2%54.9%
49.73%1835.889012,03546.6%52.6%
46.43%1685.277311,95346.9%46.0%
51.22%1645.681413,22749.1%52.3%
58.33%1565.685511,62449.3%66.3%
46.45%1556.073511,71859.7%34.9%
51.30%1546.078412,17350.0%52.3%
47.97%1485.889912,50553.7%43.2%
49.66%1475.484412,10846.4%52.6%
58.99%1395.784612,69662.1%56.8%
61.03%1366.190211,70467.1%52.6%
58.33%1325.586512,70765.4%53.8%
53.17%1265.580112,11051.7%54.5%
38.40%1256.182812,79331.4%43.2%
52.80%1256.081112,43567.9%41.7%
54.78%1155.992712,57461.5%49.2%
54.35%926.289413,01850.0%57.1%
57.14%916.085913,42160.0%54.9%
62.92%895.984313,23466.7%61.0%
54.02%875.781612,87662.5%49.1%
58.33%846.088213,34473.3%50.0%
57.14%845.879111,78654.5%60.0%
52.00%755.091011,80151.2%52.9%
60.00%755.983012,23658.8%61.0%
50.68%735.984313,10756.3%46.3%
54.79%735.885112,33760.6%50.0%
62.12%665.985612,08665.5%59.5%
50.77%655.379512,20744.0%55.0%
48.44%646.092012,94258.1%39.4%
43.75%646.182012,56146.4%41.7%
50.79%635.680412,46754.8%46.9%
55.74%615.994812,55460.0%52.8%
50.00%525.282311,78648.0%51.9%
68.63%516.295113,13466.7%70.0%
45.65%465.491012,00952.6%40.7%
53.33%456.284112,50842.1%61.5%
55.56%456.092114,15264.3%51.6%
31.43%351.566412,56933.3%30.0%
61.76%344.586713,11561.5%61.9%
44.12%345.880812,15741.2%47.1%
54.55%335.586712,99542.9%63.2%
39.39%335.290714,51942.9%38.5%
53.13%325.887511,91356.3%50.0%
67.74%311.780815,18864.3%70.6%
48.28%295.984813,75730.0%57.9%
44.83%292.580212,92841.7%47.1%
48.28%295.477312,08553.9%43.8%
51.72%295.691411,86350.0%52.9%
46.43%286.087312,74746.1%46.7%
28.57%282.083314,15011.1%36.8%
59.26%271.171613,62563.6%56.3%
55.56%275.675611,16250.0%60.0%
29.63%271.472113,05930.0%29.4%
42.31%265.782512,63645.5%40.0%
53.85%261.967512,35266.7%42.9%
50.00%241.870711,52758.3%41.7%
65.22%235.877812,09360.0%69.2%
40.91%225.687913,60657.1%33.3%
59.09%221.157712,75766.7%53.9%
72.73%226.471711,52284.6%55.6%
60.00%206.499412,68870.0%50.0%
45.00%202.581913,67460.0%30.0%
73.68%195.795113,10177.8%70.0%
47.37%191.873713,38660.0%42.9%
50.00%181.271211,56822.2%77.8%
35.29%175.479713,27020.0%41.7%
35.29%173.775413,10628.6%40.0%
37.50%166.487313,47342.9%33.3%
43.75%161.576112,86850.0%37.5%
50.00%164.692213,71944.4%57.1%
66.67%154.37229,25170.0%60.0%
53.33%154.771611,18550.0%57.1%
73.33%152.376612,81666.7%77.8%
33.33%154.987614,21766.7%11.1%
60.00%154.776413,9080.0%69.2%
57.14%145.569412,81450.0%62.5%
42.86%145.087912,55550.0%37.5%
41.67%121.071912,72550.0%33.3%
58.33%121.671412,88966.7%50.0%
41.67%125.81,03312,39850.0%33.3%
63.64%116.771610,61471.4%50.0%
45.45%112.082711,44166.7%37.5%
30.00%105.387710,59160.0%0.0%
50.00%104.41,08714,28133.3%75.0%
40.00%102.563411,55457.1%0.0%
50.00%105.794411,01433.3%75.0%
70.00%101.177314,87660.0%80.0%
60.00%101.574215,386100.0%20.0%
50.00%105.278211,80866.7%25.0%
55.56%96.273710,73157.1%50.0%
44.44%95.979614,401100.0%16.7%
44.44%92.966510,98342.9%50.0%
22.22%92.892414,09333.3%16.7%
44.44%95.288112,397100.0%16.7%
55.56%94.273211,63450.0%66.7%
25.00%85.573313,0840.0%50.0%
25.00%85.98947,37740.0%0.0%
42.86%70.997910,39425.0%66.7%
57.14%73.96749,83680.0%0.0%
57.14%75.380611,874100.0%25.0%
66.67%66.372513,23666.7%66.7%
50.00%61.288615,595100.0%40.0%
66.67%64.891914,286100.0%60.0%
83.33%64.881213,96566.7%100.0%
33.33%64.395612,05350.0%0.0%
50.00%63.168713,32550.0%50.0%
33.33%65.899211,65233.3%33.3%
50.00%65.478213,0960.0%60.0%
50.00%63.579212,45566.7%33.3%
40.00%55.874212,1390.0%66.7%
100.00%56.11,06013,734100.0%100.0%
60.00%56.685712,812100.0%33.3%
60.00%55.682114,071100.0%50.0%
60.00%52.282614,757100.0%33.3%
100.00%55.583311,060100.0%100.0%
60.00%54.095412,5550.0%75.0%
80.00%55.499816,217100.0%75.0%
80.00%55.265310,62975.0%100.0%
80.00%51.77098,37466.7%100.0%
0.00%55.791711,8190.0%0.0%
20.00%53.171714,42433.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Hecarim - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Hecarim trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Hecarim voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Hecarim, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Fizz choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Hecarim voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Hecarim chiem uu the trong tran Fizz vs Hecarim voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Hecarim phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Hecarim?

Fizz thang tran doi dau voi Hecarim voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Hecarim la gi?

Build Fizz tot nhat chong Hecarim bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Nanh Nashor, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Hecarim la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Hecarim su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Hecarim matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Hecarim khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Hecarim voi ty le thang 50.0%. Fizz slightly edges out Hecarim tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Hecarim?

Khi choi Fizz doi dau voi Hecarim, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.