Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.6%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Fizzvs Elise

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Elise là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Elise thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Fizz dựa trên 5 trận. Elise holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Elise.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 20.0% win rate in this matchup
Fizz
20.0% TT
VS
Elise vs Fizz matchup - 80.0% win rate
Elise
80.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Elise?

Elise wins the Fizz vs Elise matchup
Người chiến thắng
Elise
Trận: 5
20.0%
Tỷ Lệ Thắng
80.0%
3.1
CS / phút
2.4
717
Sát thương / phút
643
14,424
Vàng / trận
12,650
273
Hồi phục / phút
304
502
Giảm sát thương / phút
383
0.4
CC / phút
0.8
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Elise

Trận đấu Fizz vs Elise là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Elise thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Fizz, cho Elise lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Elise thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Elise dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Elise có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Elise quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Elise

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Elise trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Elise, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.1Fizz
2.4Elise
Fizz vượt qua Elise 0.8 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
717Fizz
643Elise
Fizz gây 74 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Elise. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Elise chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Fizz đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
14,424Fizz
12,650Elise
Fizz tạo ra 1,774 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Elise. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Elise nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
0.8Elise
Elise cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Elise phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
775Fizz
687Elise
Fizz chữa lành và giảm 88 sát thương mỗi phút nhiều hơn Elise, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Elise.

Best Fizz Build Against Elise

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Elise, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Elise là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Elise.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Elise
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EliseElise66.7%
Cuối trận
Elise
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EliseElise100.0%

Elise thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Elise có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Elise vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Elise, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Elise giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Elise

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs EliseChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Fizz vs EliseĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs EliseHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Fizz vs EliseNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Elise
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Fizz vs EliseÁp Đảo
Tác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs EliseThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Elise
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Elise trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.06%2675.984413,12057.7%53.5%
49.06%2676.087112,93855.3%45.1%
46.43%2525.985512,24545.5%47.3%
49.53%2145.982813,00259.5%43.1%
61.05%1906.087712,35368.2%54.9%
49.73%1835.889012,03546.6%52.6%
46.43%1685.277311,95346.9%46.0%
51.22%1645.681413,22749.1%52.3%
58.33%1565.685511,62449.3%66.3%
46.45%1556.073511,71859.7%34.9%
51.30%1546.078412,17350.0%52.3%
47.97%1485.889912,50553.7%43.2%
49.66%1475.484412,10846.4%52.6%
58.99%1395.784612,69662.1%56.8%
61.03%1366.190211,70467.1%52.6%
58.33%1325.586512,70765.4%53.8%
53.17%1265.580112,11051.7%54.5%
38.40%1256.182812,79331.4%43.2%
52.80%1256.081112,43567.9%41.7%
54.78%1155.992712,57461.5%49.2%
54.35%926.289413,01850.0%57.1%
57.14%916.085913,42160.0%54.9%
62.92%895.984313,23466.7%61.0%
54.02%875.781612,87662.5%49.1%
58.33%846.088213,34473.3%50.0%
57.14%845.879111,78654.5%60.0%
52.00%755.091011,80151.2%52.9%
60.00%755.983012,23658.8%61.0%
50.68%735.984313,10756.3%46.3%
54.79%735.885112,33760.6%50.0%
62.12%665.985612,08665.5%59.5%
50.77%655.379512,20744.0%55.0%
48.44%646.092012,94258.1%39.4%
43.75%646.182012,56146.4%41.7%
50.79%635.680412,46754.8%46.9%
55.74%615.994812,55460.0%52.8%
50.00%525.282311,78648.0%51.9%
68.63%516.295113,13466.7%70.0%
45.65%465.491012,00952.6%40.7%
53.33%456.284112,50842.1%61.5%
55.56%456.092114,15264.3%51.6%
31.43%351.566412,56933.3%30.0%
61.76%344.586713,11561.5%61.9%
44.12%345.880812,15741.2%47.1%
54.55%335.586712,99542.9%63.2%
39.39%335.290714,51942.9%38.5%
53.13%325.887511,91356.3%50.0%
67.74%311.780815,18864.3%70.6%
48.28%295.984813,75730.0%57.9%
44.83%292.580212,92841.7%47.1%
48.28%295.477312,08553.9%43.8%
51.72%295.691411,86350.0%52.9%
46.43%286.087312,74746.1%46.7%
28.57%282.083314,15011.1%36.8%
59.26%271.171613,62563.6%56.3%
55.56%275.675611,16250.0%60.0%
29.63%271.472113,05930.0%29.4%
42.31%265.782512,63645.5%40.0%
53.85%261.967512,35266.7%42.9%
50.00%241.870711,52758.3%41.7%
65.22%235.877812,09360.0%69.2%
40.91%225.687913,60657.1%33.3%
59.09%221.157712,75766.7%53.9%
72.73%226.471711,52284.6%55.6%
60.00%206.499412,68870.0%50.0%
45.00%202.581913,67460.0%30.0%
73.68%195.795113,10177.8%70.0%
47.37%191.873713,38660.0%42.9%
50.00%181.271211,56822.2%77.8%
35.29%175.479713,27020.0%41.7%
35.29%173.775413,10628.6%40.0%
37.50%166.487313,47342.9%33.3%
43.75%161.576112,86850.0%37.5%
50.00%164.692213,71944.4%57.1%
66.67%154.37229,25170.0%60.0%
53.33%154.771611,18550.0%57.1%
73.33%152.376612,81666.7%77.8%
33.33%154.987614,21766.7%11.1%
60.00%154.776413,9080.0%69.2%
57.14%145.569412,81450.0%62.5%
42.86%145.087912,55550.0%37.5%
41.67%121.071912,72550.0%33.3%
58.33%121.671412,88966.7%50.0%
41.67%125.81,03312,39850.0%33.3%
63.64%116.771610,61471.4%50.0%
45.45%112.082711,44166.7%37.5%
30.00%105.387710,59160.0%0.0%
50.00%104.41,08714,28133.3%75.0%
40.00%102.563411,55457.1%0.0%
50.00%105.794411,01433.3%75.0%
70.00%101.177314,87660.0%80.0%
60.00%101.574215,386100.0%20.0%
50.00%105.278211,80866.7%25.0%
55.56%96.273710,73157.1%50.0%
44.44%95.979614,401100.0%16.7%
44.44%92.966510,98342.9%50.0%
22.22%92.892414,09333.3%16.7%
44.44%95.288112,397100.0%16.7%
55.56%94.273211,63450.0%66.7%
25.00%85.573313,0840.0%50.0%
25.00%85.98947,37740.0%0.0%
42.86%70.997910,39425.0%66.7%
57.14%73.96749,83680.0%0.0%
57.14%75.380611,874100.0%25.0%
66.67%66.372513,23666.7%66.7%
50.00%61.288615,595100.0%40.0%
66.67%64.891914,286100.0%60.0%
83.33%64.881213,96566.7%100.0%
33.33%64.395612,05350.0%0.0%
50.00%63.168713,32550.0%50.0%
33.33%65.899211,65233.3%33.3%
50.00%65.478213,0960.0%60.0%
50.00%63.579212,45566.7%33.3%
40.00%55.874212,1390.0%66.7%
100.00%56.11,06013,734100.0%100.0%
60.00%56.685712,812100.0%33.3%
60.00%55.682114,071100.0%50.0%
60.00%52.282614,757100.0%33.3%
100.00%55.583311,060100.0%100.0%
60.00%54.095412,5550.0%75.0%
80.00%55.499816,217100.0%75.0%
80.00%55.265310,62975.0%100.0%
80.00%51.77098,37466.7%100.0%
0.00%55.791711,8190.0%0.0%
20.00%53.171714,42433.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Elise - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Elise trong League of Legends?

Elise thang tran doi dau Fizz vs Elise voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Fizz, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Fizz choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Elise co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Elise nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Elise chiem uu the trong tran Fizz vs Elise voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Elise phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Elise?

Elise thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 80.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Elise duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Elise la gi?

Build Fizz tot nhat chong Elise bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Trượng Hư Vô, Nanh Nashor with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Elise la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Elise su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Elise matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Elise khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Elise voi chi 20.0% ty le thang. Elise co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Elise.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Elise?

Khi choi Fizz doi dau voi Elise, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Elise. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Elise has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.