Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
8.0%

Luxvs Lillia

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Lillia là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Lillia thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Lux dựa trên 9 trận. Lillia wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Lillia.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lillia - 44.4% win rateLillia(44.4%)
Lux - 44.4% win rate in this matchup
Lux
44.4% WR
VS
Lillia vs Lux matchup - 55.6% win rate
Lillia
55.6% WR

Who Wins the Lux vs Lillia Matchup?

Lillia wins the Lux vs Lillia matchup
Winner
Lillia
Matches: 9
44.4%
Win Rate
55.6%
2.3
CS / min
2.4
687
DMG / min
800
10,770
Gold / game
11,668
58
Heal / min
262
331
DMG Mitigated / min
447
1.5
CC / min
1.1
0.0%
Early Game WR
100.0%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Lillia

Trận đấu Lux vs Lillia là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Lillia thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Lux, cho Lillia lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lillia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lillia cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Lillia dẫn trước 320 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lillia có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lillia quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Lillia

Lillia thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Lillia được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lillia có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Lux
2.4Lillia
Lux và Lillia farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
687Lux
800Lillia
Lillia vượt trội Lux nặng nề về sát thương với 113 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lux nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lillia chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,770Lux
11,668Lillia
Lillia tạo ra 898 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lillia liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Lux
1.1Lillia
Lux cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lillia, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lux phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
389Lux
710Lillia
Lillia vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 320 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Lillia có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Lillia

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lillia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Lillia là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Lillia.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lillia
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LilliaLillia100.0%
Cuối trận
Lux
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LilliaLillia42.9%

Lillia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lillia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Lillia. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lillia phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Lillia

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs LilliaPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs LilliaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs LilliaThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs LilliaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Lillia
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs LilliaÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs LilliaThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Lillia
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lillia trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.40%7331.97099,78152.9%43.2%
53.68%6542.374410,56755.1%52.8%
48.04%5882.27099,78951.0%45.9%
46.54%5372.07129,93647.8%45.5%
50.39%5112.070610,09958.7%43.8%
52.95%4426.590311,90949.5%55.5%
49.32%4382.171910,08553.2%46.4%
52.33%4073.179811,36859.8%47.6%
54.55%3872.277210,60559.5%51.1%
48.03%3822.07429,78354.3%43.4%
56.85%3443.976511,17850.0%60.5%
50.44%3412.171210,59551.1%50.0%
47.02%3204.174110,42044.8%48.9%
50.49%3112.069210,20449.2%51.3%
49.51%3062.880610,84752.0%47.8%
56.81%3035.694311,35657.0%56.6%
49.66%2982.171710,08954.0%46.5%
42.96%2921.87359,75349.6%38.5%
52.60%2892.067410,31060.4%48.1%
50.36%2812.873910,29448.9%51.7%
48.55%2786.483912,01852.7%45.8%
56.73%2771.96779,62961.6%52.7%
58.65%2682.05909,09164.8%52.0%
45.67%2566.279711,45047.8%43.9%
52.54%2372.676510,72958.2%48.5%
48.71%2321.96699,93655.7%44.4%
53.95%2282.077610,21754.5%53.4%
50.46%2192.183510,22053.4%48.5%
52.34%2151.972110,25256.8%48.7%
53.04%1816.397711,54453.4%52.7%
48.28%1756.285311,83852.0%45.5%
56.80%1712.674710,52855.6%58.0%
50.60%1706.188211,24551.4%50.0%
54.88%1645.081310,94652.0%57.1%
50.63%1602.07019,51755.6%45.6%
49.69%1602.07179,44552.0%47.6%
46.84%1605.579311,57240.3%51.6%
43.87%1576.095211,98850.0%40.0%
43.42%1546.079711,79550.9%39.0%
44.67%1506.783411,40447.5%42.9%
47.48%1396.082411,63041.8%51.2%
45.04%1326.290011,92055.0%36.6%
53.08%1316.784811,90550.0%55.4%
41.73%1282.073910,00549.1%36.5%
49.15%1192.370810,18360.4%41.4%
41.88%1181.96609,84543.5%40.9%
53.45%1175.088713,18874.3%44.4%
52.59%1164.488711,24457.5%49.3%
59.82%1136.490811,96457.5%61.5%
50.00%1126.486112,24241.5%54.9%
52.73%1105.379211,06345.3%59.6%
55.24%1063.875711,29262.5%50.8%
54.72%1065.779711,75946.7%60.7%
46.67%1056.078411,14247.6%46.0%
61.90%1056.091611,94558.8%64.8%
41.75%1056.582511,36940.8%42.6%
45.54%1016.184012,10642.4%47.1%
59.41%1016.394113,59059.0%59.7%
51.52%1004.985511,95959.5%45.6%
46.39%972.173310,64848.7%44.8%
48.96%965.591111,00542.5%55.1%
46.15%923.275310,44552.8%41.8%
40.66%912.276510,27040.5%40.8%
39.08%886.284912,25142.4%37.0%
50.00%802.065510,16756.3%45.8%
51.39%726.087312,84941.4%58.1%
40.85%712.777610,27034.6%44.4%
53.52%716.585412,26765.6%43.6%
50.00%706.693711,93548.3%51.3%
46.38%696.280611,15350.0%42.9%
53.03%662.17869,48457.1%48.4%
51.52%666.278810,49341.7%63.3%
56.25%653.479511,08252.0%59.0%
47.69%655.579811,73762.5%39.0%
44.44%633.790811,14744.4%44.4%
59.68%626.495312,44475.0%47.1%
48.28%585.181612,68952.2%45.7%
58.93%566.798011,80856.0%61.3%
55.56%546.891912,20663.2%51.4%
61.54%534.892211,18675.0%50.0%
51.02%496.393014,23657.1%48.6%
48.94%494.588411,27954.5%44.0%
54.17%486.292412,19864.7%48.4%
47.83%466.692312,23358.8%41.4%
59.09%465.592712,12468.8%53.6%
48.89%451.973410,23464.7%39.3%
60.98%416.891712,19060.0%61.9%
38.46%406.480912,49231.3%43.5%
44.74%382.181810,77650.0%41.7%
55.26%386.988712,85870.0%38.9%
60.00%356.184011,55160.0%60.0%
51.52%336.493613,76960.0%44.4%
33.33%336.575811,67642.9%26.3%
54.55%336.590412,90564.3%47.4%
40.63%326.487711,89450.0%33.3%
50.00%322.678611,43563.6%42.9%
35.48%316.299113,51538.5%33.3%
51.72%292.678710,59750.0%52.9%
58.62%296.089310,90650.0%63.2%
61.54%276.589813,04962.5%60.0%
50.00%266.581113,19275.0%28.6%
56.00%253.68309,35566.7%40.0%
58.33%252.474211,727100.0%50.0%
54.17%245.91,01311,31864.7%28.6%
60.87%236.695813,80372.7%50.0%
52.17%236.287311,09250.0%54.5%
68.18%223.699111,50270.0%66.7%
54.55%226.676811,58661.5%44.4%
52.38%212.991610,09262.5%46.1%
65.00%216.685712,56160.0%70.0%
50.00%204.475510,83366.7%42.9%
27.78%185.877710,72528.6%27.3%
55.56%184.787812,18471.4%45.5%
56.25%165.07979,63262.5%50.0%
53.33%162.56688,59455.6%50.0%
62.50%166.672711,14257.1%66.7%
62.50%165.177411,11550.0%75.0%
75.00%166.986012,59666.7%80.0%
66.67%154.585610,30570.0%60.0%
40.00%152.870310,23616.7%55.6%
64.29%142.36519,92871.4%57.1%
53.85%135.981510,98320.0%75.0%
66.67%134.785112,72450.0%75.0%
41.67%122.75869,31757.1%20.0%
27.27%114.490110,76550.0%14.3%
54.55%114.582110,99450.0%57.1%
36.36%114.193412,64725.0%42.9%
60.00%105.494212,65840.0%80.0%
40.00%105.690713,87675.0%16.7%
70.00%101.975310,17766.7%75.0%
30.00%102.379010,97350.0%25.0%
44.44%93.984610,05133.3%50.0%
44.44%92.368710,7700.0%57.1%
25.00%82.488612,9550.0%25.0%
75.00%86.71,04316,018100.0%66.7%
62.50%83.067510,02625.0%100.0%
57.14%74.781311,33850.0%60.0%
57.14%73.284910,806100.0%25.0%
50.00%65.898612,15133.3%66.7%
33.33%64.587111,0730.0%40.0%
66.67%64.770711,599100.0%50.0%
66.67%62.46407,73475.0%50.0%
80.00%52.51,01115,3980.0%80.0%
60.00%54.07189,74366.7%50.0%
80.00%56.784611,81466.7%100.0%
20.00%55.390911,7850.0%25.0%
80.00%56.562011,574100.0%66.7%
20.00%57.472213,0610.0%50.0%
80.00%54.694811,31075.0%100.0%
80.00%57.272810,082100.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Lillia - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Lillia trong League of Legends?

Lillia thang tran doi dau Lux vs Lillia voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Lux, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Lux choi nhu the nao truoc Lillia trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lillia co loi the truoc Lux voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lillia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Lillia trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Lillia voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Lillia?

Lillia thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 55.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Lillia duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Lillia la gi?

Build Lux tot nhat chong Lillia bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Lillia la gi?

Rune Lux tot nhat chong Lillia su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Lillia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Lillia khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Lillia voi chi 44.4% ty le thang. Lillia co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lillia.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Lillia?

Khi choi Lux doi dau voi Lillia, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lillia. Focus on safe farming — you outscale Lillia in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.