Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
8.8%

Luxvs Zaahen

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,492,117
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Zaahen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Zaahen dựa trên 5 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Zaahen.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zaahen - 80.0% win rateZaahen(80.0%)
Lux - 80.0% win rate in this matchup
Lux
80.0% WR
VS
Zaahen vs Lux matchup - 20.0% win rate
Zaahen
20.0% WR

Who Wins the Lux vs Zaahen Matchup?

Lux wins the Lux vs Zaahen matchup
Winner
Lux
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
4.0
CS / min
3.4
1,001
DMG / min
535
12,309
Gold / game
9,854
58
Heal / min
349
468
DMG Mitigated / min
1,114
1.8
CC / min
0.6
100.0%
Early Game WR
0.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Zaahen

Trận đấu Lux vs Zaahen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Zaahen, cho Lux lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zaahen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Zaahen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zaahen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Zaahen

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Zaahen trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zaahen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Lux
3.4Zaahen
Lux vượt qua Zaahen 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
1,001Lux
535Zaahen
Lux vượt trội Zaahen nặng nề về sát thương với 466 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Zaahen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,309Lux
9,854Zaahen
Lux tạo ra 2,456 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Zaahen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Zaahen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.8Lux
0.6Zaahen
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zaahen, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zaahen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
526Lux
1,463Zaahen
Zaahen vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 937 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Zaahen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Zaahen

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zaahen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Zaahen là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zaahen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Zaahen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZaahenZaahen0.0%
Cuối trận
Lux
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZaahenZaahen25.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zaahen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Zaahen. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zaahen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Zaahen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs ZaahenPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs ZaahenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs ZaahenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs ZaahenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Zaahen
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs ZaahenÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs ZaahenThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Zaahen
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Zaahen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.92%1,0122.273010,19654.0%44.1%
49.83%6002.272510,08550.0%49.7%
49.56%5662.07119,78750.2%49.1%
51.63%5232.979310,76158.0%47.9%
49.11%5072.276510,33557.5%43.6%
49.21%5062.07139,73358.5%42.9%
50.74%4732.071110,21552.4%49.6%
45.24%4624.175610,32545.0%45.4%
46.19%3942.07079,75652.9%40.9%
53.24%3552.069510,35148.2%56.4%
50.28%3526.189011,37848.9%51.2%
52.92%3253.877010,46951.8%53.8%
49.53%3212.572210,26647.1%51.0%
46.42%3212.17389,81051.2%43.2%
48.28%3192.075810,13154.3%44.8%
48.53%3072.17229,95654.1%44.9%
44.67%2912.474010,66949.5%42.3%
44.72%2841.96829,68056.4%37.4%
45.55%2812.680210,19249.6%42.8%
54.07%2706.384311,08454.3%53.9%
53.44%2472.674510,61655.7%52.0%
53.44%2471.95549,04258.3%48.3%
47.33%2432.26789,76844.0%49.3%
53.78%2385.591812,08064.6%48.4%
53.07%2282.083710,07957.3%50.0%
45.33%2146.587211,56545.4%45.3%
49.28%2096.183911,22744.8%53.1%
45.89%2072.168510,05250.0%42.9%
47.83%2072.07669,90453.3%43.6%
47.18%1952.17439,53455.8%40.4%
54.12%1946.093811,36060.8%49.6%
51.81%1935.984011,11454.3%50.0%
52.49%1815.882411,56250.8%53.4%
51.53%1635.992711,69954.4%50.0%
57.14%1472.674710,15564.6%51.2%
47.62%1476.184611,51647.1%48.1%
48.95%1436.598512,99862.5%40.2%
47.83%1385.383211,22850.0%46.5%
47.83%1382.06739,69955.4%41.1%
48.51%1344.979610,75551.6%45.8%
56.45%1242.07309,99665.4%50.0%
52.03%1234.582811,65170.5%41.8%
51.24%1212.37499,97152.1%50.7%
47.90%1192.07169,89843.4%51.5%
46.22%1192.07089,96158.0%37.7%
53.85%1173.584011,17853.5%54.0%
53.04%1155.683411,05253.1%53.0%
49.56%1135.876310,79839.2%58.1%
50.89%1125.381711,10858.7%45.5%
51.35%1114.592411,36260.0%45.5%
48.65%1115.185511,88851.3%47.2%
51.85%1084.980110,86648.9%54.0%
48.15%1085.776110,84047.7%48.4%
39.25%1075.885911,31841.9%37.5%
44.23%1046.387511,42243.5%44.8%
59.22%1035.393410,99851.1%65.5%
59.41%1016.093811,62153.5%63.8%
40.00%1002.168810,17243.2%38.1%
64.29%985.880610,68873.9%55.8%
67.37%956.196813,61066.7%67.7%
57.65%856.087012,91064.5%53.7%
55.42%832.368310,59768.8%47.1%
56.10%826.694411,49562.5%50.0%
46.25%802.074010,71139.3%50.0%
51.28%786.090711,52248.4%53.2%
48.68%766.694311,40948.7%48.6%
42.67%753.582610,30944.8%41.3%
62.16%744.879511,72669.0%57.8%
52.05%735.587212,14852.2%52.0%
49.32%735.599912,24362.1%40.9%
52.78%726.193311,59440.0%61.9%
52.17%696.491012,47655.2%50.0%
55.22%672.377511,15158.3%53.5%
33.85%655.984610,66425.0%40.5%
49.09%555.591611,88729.4%57.9%
50.94%536.094011,63142.3%59.3%
56.86%516.991911,75358.3%55.6%
52.00%506.181611,56969.2%33.3%
42.00%504.293710,90645.5%39.3%
54.17%481.97949,88257.9%51.7%
54.17%484.581712,56647.1%58.1%
52.08%481.97059,92261.1%46.7%
46.81%474.583611,11738.9%51.7%
41.30%464.295610,51354.5%29.2%
61.36%446.596611,03559.1%63.6%
54.76%426.289913,45178.6%42.9%
65.79%385.989611,44475.0%59.1%
55.88%342.47699,63860.0%52.6%
39.39%336.095512,81525.0%52.9%
68.75%326.393011,92171.4%66.7%
54.84%313.078510,42460.0%52.4%
50.00%286.393212,40641.7%56.3%
60.71%286.287212,47860.0%61.1%
40.74%276.284410,73050.0%30.8%
37.04%272.377411,16016.7%42.9%
34.62%265.382910,93333.3%35.7%
57.69%263.48589,34361.5%53.9%
46.15%266.291413,58472.7%26.7%
53.85%262.58069,88740.0%72.7%
52.00%256.372511,30054.5%50.0%
44.00%252.67149,62066.7%23.1%
48.00%252.377011,95842.9%50.0%
37.50%246.392013,29842.9%35.3%
47.83%235.584510,07163.6%33.3%
60.87%236.387612,14975.0%53.3%
54.55%224.91,02710,53353.9%55.6%
52.38%215.71,10114,48550.0%52.6%
63.16%194.77528,93770.0%55.6%
52.63%192.16848,72160.0%44.4%
47.37%196.189512,10750.0%45.5%
38.89%182.06659,23450.0%30.0%
55.56%186.28829,63353.9%60.0%
50.00%184.783611,79440.0%53.9%
61.11%186.099711,28728.6%81.8%
41.18%176.51,03513,58542.9%40.0%
58.82%176.094511,54975.0%53.9%
64.71%173.46939,92975.0%55.6%
56.25%166.299614,57166.7%50.0%
43.75%164.389510,83137.5%50.0%
43.75%166.380010,98244.4%42.9%
62.50%166.485912,85950.0%75.0%
35.71%142.784211,63950.0%30.0%
57.14%143.898811,44166.7%50.0%
53.85%135.67467,17050.0%66.7%
25.00%125.986311,56320.0%28.6%
33.33%123.198410,45640.0%28.6%
50.00%124.286410,40240.0%57.1%
25.00%123.272212,7210.0%33.3%
33.33%124.283611,90116.7%50.0%
63.64%115.497111,43450.0%71.4%
45.45%112.667811,03666.7%20.0%
45.45%113.487711,0550.0%62.5%
60.00%106.597614,43933.3%71.4%
60.00%104.877110,44466.7%50.0%
50.00%102.990611,10675.0%33.3%
70.00%107.371312,49971.4%66.7%
66.67%96.09459,20066.7%66.7%
55.56%92.991412,182100.0%33.3%
50.00%83.375412,60733.3%60.0%
37.50%84.795413,29733.3%40.0%
37.50%85.192412,73033.3%40.0%
100.00%87.186911,671100.0%100.0%
85.71%73.984713,780100.0%80.0%
100.00%74.867310,152100.0%100.0%
85.71%73.588511,810100.0%66.7%
42.86%77.194810,77025.0%66.7%
66.67%64.11,0289,43133.3%100.0%
66.67%64.590911,47533.3%100.0%
100.00%63.682312,384100.0%100.0%
50.00%65.996012,71350.0%50.0%
50.00%66.392813,439100.0%25.0%
80.00%54.01,00112,309100.0%75.0%
100.00%53.71,02614,5820.0%100.0%
20.00%53.282610,2400.0%50.0%
60.00%54.61,02411,616100.0%0.0%
60.00%56.388912,219100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Zaahen - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Zaahen trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Zaahen voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Zaahen, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Zaahen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Zaahen voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Zaahen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Zaahen voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Zaahen?

Lux thang tran doi dau voi Zaahen voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Zaahen la gi?

Build Lux tot nhat chong Zaahen bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Zaahen la gi?

Rune Lux tot nhat chong Zaahen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Zaahen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Zaahen khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Zaahen voi ty le thang 80.0%. Lux strongly counters Zaahen tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Zaahen?

Khi choi Lux doi dau voi Zaahen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.