Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
8.7%

Luxvs Nocturne

BMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.10. Lux thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nocturne dựa trên 6 trận. Nocturne wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Nocturne.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 50.0% win rateNocturne(50.0%)
Lux - 50.0% win rate in this matchup
Lux
50.0% WR
VS
Nocturne vs Lux matchup - 50.0% win rate
Nocturne
50.0% WR

Who Wins the Lux vs Nocturne Matchup?

Lux wins the Lux vs Nocturne matchup
Winner
Lux
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.6
CS / min
6.1
870
DMG / min
850
7,666
Gold / game
9,158
54
Heal / min
298
559
DMG Mitigated / min
576
1.7
CC / min
6.0
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Nocturne

Trận đấu Lux vs Nocturne là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nocturne, cho Lux lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lux có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nocturne là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Lux
6.1Nocturne
Nocturne vượt qua Lux 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nocturne.
Sát thương
870Lux
850Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Lux và Nocturne, chỉ khác 20 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
7,666Lux
9,158Nocturne
Nocturne tạo ra 1,492 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nocturne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Lux
6.0Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Lux, với 4.3 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Lux nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
612Lux
873Nocturne
Nocturne vượt trội Lux đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 261 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lux bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lux, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Lux Build Against Nocturne

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Nocturne là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne75.0%
Cuối trận
Lux
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne0.0%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lux đạt các mốc scaling. Nếu Lux sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs NocturnePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs NocturneDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs NocturneThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs NocturneThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Nocturne
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs NocturneÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs NocturnePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs Nocturne
100.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Lux tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.02%9722.27379,93552.7%43.2%
50.25%6012.372610,04950.2%50.3%
47.00%5342.07219,79851.1%44.2%
49.52%5172.07169,92756.1%44.9%
51.24%4822.977810,65450.5%51.7%
49.48%4792.276010,13458.3%43.5%
47.16%4752.171510,01649.5%45.7%
47.96%4424.076010,51450.6%46.2%
51.64%3662.07279,76157.2%47.0%
49.71%3442.168110,18650.0%49.5%
48.97%3396.188711,27253.6%45.2%
53.01%3323.876710,79353.0%53.0%
50.46%3292.074910,14953.9%48.6%
50.61%3282.571210,18846.5%53.2%
44.48%3082.07429,69455.0%37.8%
46.33%3002.17299,82449.2%44.2%
45.48%2992.681110,21950.4%42.1%
52.30%2836.387811,67152.8%51.9%
45.05%2732.06809,37952.7%39.9%
48.05%2562.572510,73846.0%49.4%
47.24%2542.373310,42151.1%45.2%
56.52%2535.489511,50762.5%52.9%
55.95%2522.05719,47464.0%49.3%
50.21%2412.084410,12453.4%47.8%
49.57%2322.16899,42946.2%51.8%
51.18%2112.17409,74864.4%41.9%
47.14%2105.782011,35444.4%48.5%
45.85%2056.382111,11448.3%44.0%
46.08%2042.166610,03256.6%38.8%
47.18%1956.786511,78545.5%48.3%
45.36%1835.992811,62647.7%44.1%
53.67%1772.174610,27364.9%45.6%
54.02%1746.094411,71661.4%49.0%
50.00%1746.184311,56561.2%43.0%
58.67%1504.378911,36369.3%51.1%
40.28%1446.184411,21235.0%44.0%
50.00%1402.07239,55954.5%46.0%
52.17%1385.485112,07259.1%48.9%
50.00%1361.972110,04857.7%45.2%
42.11%1334.978110,49243.9%40.8%
55.30%1321.96919,75867.2%46.0%
44.80%1256.075410,58343.3%46.1%
43.09%1232.375510,52746.0%41.9%
59.02%1222.77389,96463.2%55.4%
50.00%1206.494312,74748.9%50.7%
60.83%1205.595011,72854.2%65.3%
56.41%1173.584011,18456.8%56.3%
56.90%1164.792111,90955.3%57.7%
57.39%1154.975910,69568.1%50.0%
48.21%1126.185611,34156.3%42.2%
50.89%1126.193111,64650.0%51.5%
50.00%1102.06729,97959.5%44.1%
54.13%1095.483011,50553.5%54.5%
51.38%1095.981810,99053.2%50.0%
47.22%1085.383711,96351.4%45.1%
58.49%1062.176110,24163.4%55.4%
51.92%1045.885411,16850.0%53.0%
49.51%1036.598811,58960.0%42.9%
50.00%986.294811,47747.8%51.9%
61.96%926.080610,92758.7%65.2%
56.98%866.395214,13766.7%52.5%
49.38%812.177210,96659.1%45.8%
50.00%803.380211,08057.7%46.3%
55.70%794.775911,15956.3%55.3%
46.75%772.16869,93351.6%43.5%
45.95%746.287610,99350.0%42.5%
43.84%732.272110,37844.0%43.8%
45.21%736.185012,23951.9%41.3%
46.58%735.996711,98761.3%35.7%
57.14%705.490212,11161.1%55.8%
33.33%696.186811,33630.0%35.9%
43.94%666.494012,15955.6%35.9%
49.23%655.391811,33539.1%54.8%
52.31%656.184611,56754.5%50.0%
55.38%656.190611,53142.3%64.1%
48.15%546.090312,81473.7%34.3%
45.10%512.08099,83557.1%36.7%
58.00%504.377311,68252.6%61.3%
62.00%501.969510,58668.8%58.8%
55.10%496.491412,19730.0%72.4%
48.84%437.088511,43045.5%52.4%
44.19%434.399911,46257.1%37.9%
40.48%424.991011,11829.4%48.0%
46.34%415.780211,10845.5%47.4%
43.59%396.292612,13635.3%50.0%
48.72%394.595411,15558.8%40.9%
65.79%385.683511,08564.3%66.7%
44.74%386.287813,41753.9%40.0%
57.14%356.187611,72450.0%60.0%
52.94%345.987011,27252.9%52.9%
37.50%322.07589,73038.5%36.8%
61.29%316.089411,31369.2%55.6%
58.06%313.079710,84470.0%52.4%
70.00%306.294112,49966.7%72.2%
48.28%295.984911,82840.0%57.1%
46.43%286.488912,14041.7%50.0%
48.15%275.386512,15975.0%26.7%
51.85%273.881210,93287.5%36.8%
59.26%272.87709,71566.7%53.3%
44.44%272.37209,27338.5%50.0%
41.67%246.490112,06142.9%41.2%
45.83%246.396213,07055.6%40.0%
75.00%246.294112,59366.7%83.3%
50.00%245.383110,75850.0%50.0%
45.83%242.375411,25370.0%28.6%
59.09%226.470211,33762.5%57.1%
61.90%215.373410,63675.0%53.9%
42.86%212.26749,74557.1%35.7%
52.63%195.91,16412,41950.0%54.5%
63.16%194.27319,38370.0%55.6%
61.11%186.294512,22755.6%66.7%
50.00%187.097213,17875.0%30.0%
44.44%185.796514,20040.0%46.1%
29.41%176.384610,45328.6%30.0%
62.50%164.986412,35057.1%66.7%
62.50%163.671410,43666.7%60.0%
60.00%155.584710,77850.0%66.7%
60.00%157.283112,59857.1%62.5%
42.86%143.599510,68733.3%50.0%
61.54%132.27809,62466.7%57.1%
30.77%132.889510,29420.0%37.5%
38.46%132.97828,48050.0%20.0%
53.85%133.565911,03740.0%62.5%
61.54%134.681511,36960.0%62.5%
61.54%132.17059,07566.7%50.0%
58.33%126.993614,19350.0%60.0%
16.67%123.468410,8790.0%28.6%
41.67%126.184910,59866.7%16.7%
58.33%125.479010,64371.4%40.0%
25.00%126.099012,55866.7%11.1%
45.45%114.27169,17375.0%28.6%
27.27%113.492010,62450.0%14.3%
70.00%102.17709,71760.0%80.0%
50.00%105.292610,63166.7%42.9%
70.00%104.992913,190100.0%62.5%
50.00%106.995812,37960.0%40.0%
66.67%94.677111,39775.0%60.0%
66.67%94.796714,511100.0%57.1%
55.56%93.883610,85075.0%40.0%
22.22%94.689410,10525.0%20.0%
37.50%84.95787,92033.3%50.0%
87.50%86.787812,711100.0%80.0%
57.14%73.078110,41575.0%33.3%
28.57%76.591714,0990.0%33.3%
50.00%65.68707,66625.0%100.0%
50.00%63.197212,4880.0%50.0%
33.33%65.86627,50866.7%0.0%
0.00%54.186711,7960.0%0.0%
20.00%56.71,11312,8110.0%25.0%
80.00%55.05949,68866.7%100.0%
40.00%52.073211,4230.0%50.0%
60.00%52.790313,230100.0%33.3%
80.00%55.098110,78766.7%100.0%
80.00%55.61,06814,8500.0%80.0%
20.00%55.586812,485100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nocturne, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Lux choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Lux voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Nocturne voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Nocturne?

Lux thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 50.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Lux duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Lux tot nhat chong Nocturne bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Lux tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Nocturne khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 50.0%. Lux slightly edges out Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Lux doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nocturne. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.