Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Lucian

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Lucian là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Fizz thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Lucian dựa trên 6 trận. Fizz wins the early laning phase while Lucian scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Lucian.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lucian - 50.0% win rateLucian(50.0%)
Fizz - 50.0% win rate in this matchup
Fizz
50.0% WR
VS
Lucian vs Fizz matchup - 50.0% win rate
Lucian
50.0% WR

Who Wins the Fizz vs Lucian Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Lucian matchup
Winner
Fizz
Matches: 6
50.0%
Win Rate
50.0%
5.5
CS / min
6.5
703
DMG / min
820
11,999
Gold / game
12,728
145
Heal / min
170
573
DMG Mitigated / min
430
0.4
CC / min
0.0
100.0%
Early Game WR
0.0%
25.0%
Late Game WR
75.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Lucian

Trận đấu Fizz vs Lucian là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Lucian, cho Fizz lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lucian scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Lucian đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lucian nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Lucian là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Lucian

Lucian thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Lucian được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Lucian có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Fizz
6.5Lucian
Lucian vượt trội Fizz đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Lucian lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
703Fizz
820Lucian
Lucian vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 117 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lucian chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,999Fizz
12,728Lucian
Lucian kiếm được 728 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Lucian hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.4Fizz
0.0Lucian
Fizz cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Lucian, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
718Fizz
600Lucian
Fizz chữa lành và giảm 118 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lucian, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lucian.

Best Fizz Build Against Lucian

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lucian, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Lucian là Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Lucian. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Lucian.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LucianLucian0.0%
Cuối trận
Lucian
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LucianLucian75.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Lucian. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lucian vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Lucian, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lucian đạt các mốc scaling. Nếu Lucian sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Lucian

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs LucianÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs LucianTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs LucianKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs LucianThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Lucian
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Fizz vs LucianKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Fizz vs LucianLan Tràn - ngọc tốt nhất Fizz vs Lucian
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Kiên Định phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Lucian.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.24%3696.181912,54345.2%50.8%
51.40%3216.081912,01948.2%55.0%
47.33%2436.284412,84654.8%41.7%
54.30%2216.480312,94953.2%55.1%
55.90%1955.990612,62155.2%56.5%
46.45%1845.777912,95148.2%45.0%
51.65%1845.579012,14950.0%52.9%
52.35%1714.574712,16345.5%58.1%
59.15%1664.384213,06359.7%58.6%
56.52%1616.086613,29155.6%57.3%
58.22%1476.080213,08353.2%61.9%
55.32%1415.884912,95850.0%59.5%
52.52%1395.875012,62258.2%48.8%
59.12%1376.581313,19662.5%56.2%
52.59%1366.175912,03357.6%47.8%
49.22%1284.985712,59856.7%42.6%
54.40%1274.380313,53255.7%53.1%
51.22%1236.172411,71453.2%49.2%
41.67%1211.370513,04837.5%45.3%
55.83%1205.882512,33752.0%58.6%
55.08%1186.394113,04170.2%45.1%
50.00%1026.184212,75653.3%47.4%
50.00%966.686313,18059.1%42.3%
51.58%956.176712,47854.2%48.9%
42.39%931.572013,46641.7%42.9%
49.44%921.468712,96148.8%50.0%
56.04%916.185012,28960.9%51.1%
46.59%886.276711,89048.8%44.7%
49.43%876.079812,26158.5%41.3%
38.37%861.066713,00133.3%42.0%
49.40%835.978812,32941.5%57.1%
49.37%805.286212,84753.9%45.0%
46.84%796.483312,32538.9%53.5%
52.56%791.177114,01054.8%51.1%
51.28%781.679013,99954.0%48.8%
50.65%771.776413,08351.2%50.0%
46.75%775.775412,16450.0%45.3%
56.58%766.389612,06252.9%59.5%
46.38%691.880012,91844.8%47.5%
59.02%633.777512,34362.5%55.2%
55.56%636.188912,48365.4%48.6%
52.46%614.480912,64866.7%38.7%
42.37%605.985712,49141.9%42.9%
50.85%605.884912,77555.0%48.7%
52.54%591.380013,20451.9%53.1%
47.17%531.171812,91247.8%46.7%
51.92%536.480312,62660.9%44.8%
58.82%521.174713,77240.9%72.4%
50.00%525.484513,82265.2%37.9%
53.06%501.283513,39365.0%44.8%
33.33%491.272013,64235.3%32.3%
50.00%495.984413,45954.5%46.1%
29.79%481.274712,63430.4%29.2%
41.67%481.382813,83141.7%41.7%
54.35%461.980114,00345.8%63.6%
55.56%456.382813,48944.4%63.0%
47.73%445.385313,20765.0%33.3%
40.48%421.865212,03536.8%43.5%
45.24%421.476913,12850.0%40.9%
43.90%411.373912,05846.1%40.0%
50.00%402.883214,85763.6%44.8%
62.50%405.578112,08372.2%54.5%
52.50%405.984212,40353.9%51.9%
60.00%401.076115,03769.2%55.6%
51.28%391.576212,86955.0%47.4%
55.26%386.284011,64866.7%35.7%
51.35%374.069613,04452.9%50.0%
45.95%374.176412,97458.8%35.0%
45.95%372.675013,85235.7%52.2%
55.56%365.694413,76650.0%59.1%
52.78%364.680012,62462.5%45.0%
58.82%341.070812,24162.5%55.6%
50.00%345.885213,31860.0%45.8%
42.42%333.980211,70141.2%43.8%
50.00%321.577514,08758.3%45.0%
67.74%325.378213,11161.5%72.2%
46.88%322.083414,05036.4%52.4%
45.16%311.178313,52553.9%38.9%
46.67%305.581711,34833.3%55.6%
53.57%281.376615,39771.4%47.6%
37.04%272.278912,81542.9%30.8%
70.37%274.877712,47390.9%56.3%
37.04%271.168013,57646.1%28.6%
60.00%252.281614,25355.6%62.5%
40.00%251.969912,77753.3%20.0%
47.83%242.280413,48245.5%50.0%
62.50%241.579313,48750.0%71.4%
50.00%246.578813,12854.5%46.1%
61.90%224.171511,56966.7%55.6%
47.62%221.263612,43054.5%40.0%
54.55%226.083412,84050.0%58.3%
38.10%216.080313,61222.2%50.0%
42.86%211.479914,48950.0%36.4%
57.14%211.285412,80845.5%70.0%
61.90%212.179213,03166.7%58.3%
66.67%212.880512,97160.0%72.7%
36.84%201.558512,76723.1%66.7%
55.00%200.978111,68352.9%66.7%
47.37%191.677413,33142.9%50.0%
47.06%185.996712,53328.6%60.0%
66.67%186.292213,41377.8%55.6%
27.78%181.274512,40116.7%50.0%
43.75%175.789013,68550.0%41.7%
52.94%175.587613,45557.1%50.0%
52.94%176.387611,80833.3%75.0%
58.82%175.580512,08750.0%66.7%
56.25%162.870612,58150.0%60.0%
68.75%162.976114,09583.3%60.0%
60.00%150.974711,66075.0%42.9%
42.86%145.681413,89633.3%45.5%
66.67%135.884911,39483.3%50.0%
69.23%135.278711,70466.7%71.4%
41.67%125.385412,52960.0%28.6%
83.33%125.696811,781100.0%66.7%
58.33%125.571712,66260.0%57.1%
63.64%116.583012,56550.0%80.0%
45.45%111.785813,26657.1%25.0%
60.00%104.578112,82866.7%50.0%
80.00%105.573410,22660.0%100.0%
44.44%95.093912,46825.0%60.0%
44.44%95.482912,93940.0%50.0%
66.67%96.178013,07975.0%60.0%
33.33%94.774413,50533.3%33.3%
25.00%91.267212,67733.3%20.0%
87.50%85.284813,422100.0%80.0%
25.00%85.369112,4930.0%33.3%
37.50%85.065411,21340.0%33.3%
50.00%85.375515,214100.0%42.9%
57.14%74.884412,48950.0%60.0%
57.14%76.883212,700100.0%25.0%
85.71%74.31,05513,918100.0%80.0%
50.00%65.570311,999100.0%25.0%
80.00%66.31,06914,765100.0%50.0%
50.00%63.663911,30966.7%33.3%
75.00%55.487914,052100.0%66.7%
80.00%56.21,02514,690100.0%66.7%
40.00%56.482512,99633.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Lucian - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Lucian trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Lucian voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Lucian, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fizz choi nhu the nao truoc Lucian trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Lucian voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Lucian trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lucian chiem uu the trong tran Fizz vs Lucian voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Lucian phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Lucian?

Fizz thang tran doi dau voi Lucian voi ty le thang 50.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Lucian la gi?

Build Fizz tot nhat chong Lucian bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Lucian la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Lucian su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Lucian matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Lucian khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Lucian voi ty le thang 50.0%. Fizz slightly edges out Lucian tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Lucian?

Khi choi Fizz doi dau voi Lucian, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.