Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Soraka

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,492,117
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Soraka là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Soraka thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Fizz dựa trên 5 trận. Fizz wins the early laning phase while Soraka scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Soraka.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Soraka - 40.0% win rateSoraka(40.0%)
Fizz - 40.0% win rate in this matchup
Fizz
40.0% WR
VS
Soraka vs Fizz matchup - 60.0% win rate
Soraka
60.0% WR

Who Wins the Fizz vs Soraka Matchup?

Soraka wins the Fizz vs Soraka matchup
Winner
Soraka
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
3.9
CS / min
2.1
666
DMG / min
187
9,749
Gold / game
7,385
65
Heal / min
1,032
346
DMG Mitigated / min
366
0.4
CC / min
1.0
50.0%
Early Game WR
50.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Soraka

Trận đấu Fizz vs Soraka là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Soraka thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Fizz, cho Soraka lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Soraka scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Soraka đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Soraka nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Fizz dẫn trước 478 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Soraka có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Soraka quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Soraka

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Soraka trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Soraka, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.9Fizz
2.1Soraka
Fizz vượt trội Soraka đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 26 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Fizz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Soraka nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
666Fizz
187Soraka
Fizz vượt trội Soraka nặng nề về sát thương với 478 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Soraka nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,749Fizz
7,385Soraka
Fizz tạo ra 2,364 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Soraka. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Soraka nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Fizz
1.0Soraka
Soraka cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Soraka phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
411Fizz
1,398Soraka
Soraka vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 987 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Soraka có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Soraka

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Soraka, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Soraka là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Soraka.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SorakaSoraka50.0%
Cuối trận
Soraka
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SorakaSoraka66.7%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Fizz và Soraka, với Fizz giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Soraka vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Soraka, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Fizz có lợi thế sớm, nhưng Soraka dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Fizz Runes Against Soraka

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs SorakaÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs SorakaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs SorakaKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs SorakaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Soraka
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs SorakaPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs SorakaDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Fizz vs Soraka
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Soraka trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.01%3665.980412,07954.9%51.3%
52.03%3446.186013,32561.6%46.0%
50.35%2865.887512,18146.1%53.9%
53.76%2795.987112,55452.7%54.5%
54.23%2605.983512,33156.4%52.7%
49.58%2405.687112,81242.5%54.1%
50.72%2096.081612,70053.1%49.2%
50.00%2025.882913,13356.1%47.1%
53.06%1965.973311,55751.5%54.5%
55.73%1925.990311,90857.3%53.9%
54.55%1876.089312,36551.1%58.1%
54.35%1845.684912,21650.6%57.1%
47.51%1815.685313,19649.2%46.6%
43.53%1705.979812,47155.2%35.9%
53.70%1625.383812,29355.6%51.9%
50.00%1585.575412,29145.8%52.5%
48.09%1315.584912,63145.9%50.0%
53.08%1305.689712,44748.1%56.6%
51.72%1165.780012,73261.0%46.7%
53.04%1156.289012,88855.1%51.5%
42.61%1155.993012,18546.7%40.0%
50.44%1136.082713,21356.1%47.2%
56.73%1046.288012,85655.6%57.6%
59.22%1035.783612,22651.9%66.7%
52.94%1025.986112,76464.6%42.6%
55.45%1016.092712,86561.4%50.9%
54.17%965.887012,32156.1%52.7%
61.54%915.881213,11278.1%52.5%
57.78%905.593812,43962.5%54.0%
48.31%896.193813,50857.1%42.6%
38.55%834.981412,21139.5%37.8%
62.20%825.283913,49162.1%62.3%
53.09%815.982512,43546.9%57.1%
44.30%795.074111,97734.3%52.3%
45.57%795.982111,79047.5%43.6%
42.11%765.985012,11542.9%41.5%
44.00%756.088212,43150.0%39.0%
53.33%606.285212,61753.6%53.1%
56.86%515.984614,04645.5%60.0%
52.94%516.083913,20247.1%55.9%
70.00%501.775713,31081.8%60.7%
51.02%495.986312,60758.8%46.9%
58.33%485.899213,05660.0%56.5%
47.83%465.895211,71950.0%46.1%
51.16%432.275112,49245.5%57.1%
54.76%425.393512,22050.0%59.1%
61.54%395.880112,04368.4%55.0%
65.79%386.078311,97550.0%71.4%
52.63%386.287412,77150.0%54.5%
59.46%371.472514,01966.7%54.5%
58.33%365.376411,72975.0%50.0%
42.86%355.786011,84244.4%41.2%
57.58%331.975814,02927.3%72.7%
42.42%335.483212,49950.0%36.8%
40.63%326.194813,10638.5%42.1%
59.38%322.175512,37653.3%64.7%
45.16%311.164012,86550.0%42.1%
51.61%315.790513,80644.4%54.5%
53.33%306.387414,18675.0%38.9%
55.17%291.862812,08558.3%52.9%
55.56%270.965812,17358.3%53.3%
44.00%255.476412,02922.2%56.3%
43.48%235.278811,47740.0%46.1%
52.17%231.280814,78955.6%50.0%
54.55%225.479713,36571.4%46.7%
47.62%212.374513,99750.0%46.1%
80.00%205.896313,67985.7%76.9%
45.00%204.667711,70028.6%53.9%
55.00%206.688011,87045.5%66.7%
63.16%194.382411,77683.3%28.6%
73.68%196.088613,81183.3%69.2%
52.63%194.388812,81950.0%53.9%
31.58%192.687016,08450.0%23.1%
44.44%185.585310,76433.3%55.6%
72.22%185.298814,49466.7%77.8%
44.44%185.187911,84337.5%50.0%
50.00%182.881513,83550.0%50.0%
61.11%184.893912,72550.0%75.0%
44.44%186.099112,57162.5%30.0%
64.71%171.678313,96370.0%57.1%
47.06%174.092515,23833.3%50.0%
43.75%165.288214,66133.3%46.1%
62.50%166.392712,56240.0%72.7%
40.00%156.078512,12244.4%33.3%
80.00%151.81,03415,27083.3%77.8%
50.00%142.585510,79050.0%50.0%
57.14%141.157812,65683.3%37.5%
28.57%141.058512,77250.0%12.5%
61.54%133.160212,68466.7%57.1%
61.54%133.587012,65671.4%50.0%
46.15%133.082613,28644.4%50.0%
46.15%135.260110,32466.7%0.0%
53.85%130.974813,40875.0%44.4%
46.15%132.173013,82866.7%40.0%
33.33%124.676712,33840.0%28.6%
63.64%111.681413,70980.0%50.0%
18.18%115.976712,79325.0%14.3%
36.36%113.280112,28150.0%28.6%
54.55%111.87229,57357.1%50.0%
63.64%112.484214,60225.0%85.7%
54.55%114.61,0879,62357.1%50.0%
60.00%106.578113,28075.0%50.0%
90.00%101.672714,435100.0%83.3%
80.00%102.076912,552100.0%66.7%
50.00%103.875011,48050.0%50.0%
50.00%106.073411,98460.0%40.0%
60.00%105.580012,9990.0%75.0%
55.56%96.194114,36275.0%40.0%
77.78%94.71,18715,44775.0%80.0%
44.44%95.278810,62660.0%25.0%
11.11%95.977112,11333.3%0.0%
50.00%86.396412,25750.0%50.0%
37.50%85.082310,03333.3%50.0%
62.50%81.869612,69650.0%75.0%
37.50%83.080311,860100.0%16.7%
25.00%85.064810,06820.0%33.3%
37.50%86.196314,77066.7%20.0%
62.50%82.872013,647100.0%40.0%
62.50%85.366710,87675.0%50.0%
28.57%72.25747,34750.0%0.0%
42.86%75.888411,87840.0%50.0%
57.14%76.793713,41433.3%75.0%
42.86%75.483914,082100.0%33.3%
57.14%73.987110,25450.0%60.0%
42.86%71.483413,6650.0%60.0%
28.57%75.160610,53425.0%33.3%
0.00%62.965912,5350.0%0.0%
83.33%66.687515,5790.0%83.3%
100.00%64.268013,660100.0%100.0%
66.67%66.51,09014,96450.0%75.0%
83.33%60.959712,079100.0%75.0%
50.00%65.790712,1920.0%75.0%
50.00%65.291115,1800.0%50.0%
40.00%53.96669,74950.0%33.3%
60.00%54.11,14318,207100.0%50.0%
40.00%52.061610,19133.3%50.0%
60.00%52.869112,12833.3%100.0%
40.00%56.24967,99650.0%0.0%
40.00%53.494015,35650.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Soraka - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Soraka trong League of Legends?

Soraka thang tran doi dau Fizz vs Soraka voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Fizz, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Soraka trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Soraka voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Soraka trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Soraka chiem uu the trong tran Fizz vs Soraka voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Soraka phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Soraka?

Soraka thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Soraka duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Soraka la gi?

Build Fizz tot nhat chong Soraka bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Soraka la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Soraka su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Soraka matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Soraka khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Soraka voi chi 40.0% ty le thang. Soraka co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Soraka.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Soraka?

Khi choi Fizz doi dau voi Soraka, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Soraka. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Soraka has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.