Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Fizzvs Zeri

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu900,877
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Zeri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Zeri dựa trên 5 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Zeri.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Zeri - 60.0% win rateZeri(60.0%)
Fizz - 60.0% win rate in this matchup
Fizz
60.0% WR
VS
Zeri vs Fizz matchup - 40.0% win rate
Zeri
40.0% WR

Who Wins the Fizz vs Zeri Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Zeri matchup
Winner
Fizz
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
5.4
CS / min
6.4
1,007
DMG / min
1,090
13,168
Gold / game
13,892
110
Heal / min
170
600
DMG Mitigated / min
477
0.6
CC / min
0.3
100.0%
Early Game WR
0.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Zeri

Trận đấu Fizz vs Zeri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Zeri, cho Fizz lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Zeri khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Zeri và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Zeri ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Zeri

Zeri thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Zeri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zeri có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.4Fizz
6.4Zeri
Zeri vượt trội Fizz đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Zeri lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fizz nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,007Fizz
1,090Zeri
Zeri vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zeri chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,168Fizz
13,892Zeri
Zeri kiếm được 724 vàng mỗi trận nhiều hơn Fizz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Zeri hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Fizz
0.3Zeri
Fizz cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Zeri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fizz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
710Fizz
646Zeri
Fizz chữa lành và giảm 64 sát thương mỗi phút nhiều hơn Zeri, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Fizz ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Zeri.

Best Fizz Build Against Zeri

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zeri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Zeri là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zeri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Zeri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZeriZeri0.0%
Cuối trận
Fizz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZeriZeri50.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zeri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Fizz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Zeri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Zeri nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Zeri

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs ZeriÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs ZeriTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs ZeriKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs ZeriThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Zeri
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs ZeriChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs ZeriNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs Zeri
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Zeri, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.00%3495.980912,23348.9%49.0%
52.32%3026.281912,66650.4%53.8%
52.55%2746.088912,55648.4%55.9%
52.26%2436.186312,39749.6%54.6%
56.36%2366.082712,39854.9%57.5%
54.00%2005.785111,94257.6%50.5%
53.06%1965.885313,21156.7%51.2%
54.87%1956.096812,51755.7%54.2%
47.64%1915.783011,30349.5%45.9%
52.20%1826.189512,23246.7%57.6%
53.41%1765.287213,07254.2%52.9%
57.47%1745.975411,94456.8%58.1%
51.16%1725.777812,69250.0%51.8%
50.30%1695.981712,62053.3%48.6%
43.95%1575.980612,18554.9%34.9%
50.38%1335.787012,90444.4%54.4%
53.03%1325.679612,21950.9%54.4%
46.03%1265.486112,70338.8%50.6%
44.54%1195.991311,89345.1%44.1%
55.36%1125.878811,66651.9%58.3%
58.42%1016.389613,25856.8%59.6%
51.58%956.088913,60951.7%51.5%
56.38%945.780312,75652.5%59.3%
63.44%936.385312,39964.6%62.2%
53.41%885.984312,21859.5%47.8%
50.57%876.084211,92860.5%42.9%
47.67%865.584512,65739.5%54.2%
60.71%845.781312,58281.8%47.1%
51.32%766.180711,66756.1%45.7%
57.33%755.082813,30960.0%55.6%
52.00%755.881612,47953.1%51.2%
54.05%745.993513,16451.7%55.6%
44.44%724.977912,65745.2%43.9%
46.48%715.584912,10753.1%41.0%
57.14%705.884113,06861.9%55.1%
42.42%666.087012,33146.7%38.9%
46.77%626.191412,29455.2%39.4%
51.92%526.382612,23657.7%46.1%
52.94%516.191612,39254.2%51.9%
40.91%445.784811,15038.9%42.3%
54.76%425.290911,53952.6%56.5%
50.00%401.668612,64245.0%55.0%
58.97%395.592014,71760.0%58.6%
84.21%381.781712,94088.2%81.0%
55.26%385.786313,02650.0%59.1%
64.86%375.598213,39372.2%57.9%
51.35%372.771911,87050.0%52.6%
47.22%365.275012,86262.5%42.9%
52.94%345.193212,60770.6%35.3%
52.94%346.294313,06053.9%52.4%
55.88%342.070711,59766.7%43.8%
63.64%336.494713,69645.5%72.7%
61.29%311.264112,34760.0%62.5%
53.33%306.392914,32446.7%60.0%
48.28%295.687513,40150.0%47.6%
73.08%264.586912,23368.4%85.7%
52.00%256.086811,82558.3%46.1%
52.00%252.674213,74516.7%63.2%
62.50%245.776413,29371.4%58.8%
65.22%231.280213,38372.7%58.3%
43.48%231.469913,09040.0%46.1%
40.91%221.662311,54736.4%45.5%
63.64%221.766614,65775.0%61.1%
54.55%225.581211,89460.0%50.0%
47.62%212.985614,06250.0%46.7%
38.10%215.480710,68427.3%50.0%
50.00%201.574313,01550.0%50.0%
70.00%206.085112,77775.0%66.7%
52.63%195.86649,72253.9%50.0%
61.11%185.988111,00345.5%85.7%
44.44%186.690712,25175.0%20.0%
58.82%176.173311,58642.9%70.0%
35.29%171.074410,90045.5%16.7%
23.53%172.184115,58420.0%25.0%
37.50%164.787811,04162.5%12.5%
68.75%165.992413,60375.0%62.5%
62.50%164.579611,69362.5%62.5%
46.67%152.378713,05655.6%33.3%
50.00%142.968812,65637.5%66.7%
64.29%142.292314,57940.0%77.8%
64.29%144.482112,09433.3%87.5%
50.00%142.065912,42166.7%37.5%
71.43%145.894813,12266.7%75.0%
57.14%144.91,03612,11750.0%62.5%
38.46%132.484313,87940.0%37.5%
53.85%134.986113,376100.0%33.3%
30.77%135.362510,27144.4%0.0%
53.85%135.483111,67642.9%66.7%
46.15%131.159512,70260.0%37.5%
46.15%132.378213,96850.0%44.4%
53.85%134.374210,40562.5%40.0%
30.77%134.571310,50016.7%42.9%
33.33%125.487712,13733.3%33.3%
58.33%121.070413,10450.0%75.0%
33.33%124.579710,67520.0%42.9%
36.36%116.982512,40833.3%37.5%
72.73%111.788315,15075.0%71.4%
54.55%110.868712,65366.7%50.0%
72.73%113.667412,12575.0%71.4%
27.27%111.068111,96825.0%28.6%
30.00%106.285713,30033.3%28.6%
60.00%106.479313,26680.0%40.0%
50.00%103.255310,90480.0%20.0%
80.00%101.684815,728100.0%75.0%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
44.44%94.580110,31020.0%75.0%
33.33%95.586211,67750.0%20.0%
66.67%92.791814,510100.0%50.0%
77.78%95.780714,597100.0%71.4%
44.44%91.474714,61133.3%50.0%
37.50%85.673914,03450.0%33.3%
25.00%85.66739,55625.0%25.0%
42.86%71.866714,657100.0%20.0%
71.43%74.164811,86733.3%100.0%
42.86%74.51,04811,37050.0%33.3%
50.00%63.61,04617,663100.0%40.0%
66.67%64.077811,274100.0%33.3%
33.33%61.75228,89840.0%0.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
66.67%65.992311,57466.7%66.7%
60.00%55.81,07715,66450.0%66.7%
20.00%56.181910,83225.0%0.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
60.00%52.076011,682100.0%50.0%
80.00%54.85958,601100.0%50.0%
60.00%55.41,00713,168100.0%50.0%
20.00%55.574111,27550.0%0.0%
20.00%55.171013,14450.0%0.0%
60.00%51.978412,12250.0%100.0%
60.00%56.077011,57866.7%50.0%
0.00%51.959812,1390.0%0.0%
40.00%52.17757,07733.3%50.0%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%
40.00%54.986412,55133.3%50.0%
40.00%51.460112,0150.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Zeri - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Zeri trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Zeri voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Zeri, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Zeri voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Zeri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Fizz vs Zeri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Zeri?

Fizz thang tran doi dau voi Zeri voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Zeri la gi?

Build Fizz tot nhat chong Zeri bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Zeri la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Zeri su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Zeri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Zeri khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Zeri voi ty le thang 60.0%. Fizz strongly counters Zeri tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Zeri?

Khi choi Fizz doi dau voi Zeri, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.