Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
53.1%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Fizzvs Olaf

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,009,027
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Olaf là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Fizz thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Olaf dựa trên 5 trận. Fizz wins the early laning phase while Olaf scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Olaf.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Olaf - 60.0% win rateOlaf(60.0%)
Fizz - 60.0% win rate in this matchup
Fizz
60.0% WR
VS
Olaf vs Fizz matchup - 40.0% win rate
Olaf
40.0% WR

Who Wins the Fizz vs Olaf Matchup?

Fizz wins the Fizz vs Olaf matchup
Winner
Fizz
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
4.5
CS / min
4.6
887
DMG / min
1,145
12,108
Gold / game
12,223
185
Heal / min
841
536
DMG Mitigated / min
1,553
0.4
CC / min
0.5
100.0%
Early Game WR
0.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Olaf

Trận đấu Fizz vs Olaf là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Olaf, cho Fizz lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Olaf scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Olaf đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Olaf nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Olaf dẫn trước 1,673 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Fizz có thể tự tin chọn vào Olaf và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Olaf ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Olaf

Olaf thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Olaf được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Olaf có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.5Fizz
4.6Olaf
Fizz và Olaf farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
887Fizz
1,145Olaf
Olaf vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 259 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Olaf chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,108Fizz
12,223Olaf
Fizz và Olaf tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 114 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Fizz
0.5Olaf
Cả Fizz và Olaf đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
721Fizz
2,394Olaf
Olaf vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,673 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Olaf có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Olaf

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Olaf, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Olaf là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Olaf.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của OlafOlaf0.0%
Cuối trận
Olaf
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của OlafOlaf100.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Olaf. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Olaf vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Olaf, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Olaf đạt các mốc scaling. Nếu Olaf sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Olaf

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs OlafÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs OlafTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs OlafGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Fizz vs OlafThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Fizz vs Olaf
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Fizz vs OlafChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Fizz vs OlafHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Fizz vs Olaf
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Fizz ép lợi thế chống lại Olaf, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.91%3855.981512,26451.6%50.4%
53.23%3256.181412,69950.4%55.3%
52.54%2955.989612,61949.6%54.8%
51.49%2686.085112,36949.2%53.5%
55.64%2576.082812,44255.0%56.1%
55.71%2196.095412,24058.3%53.5%
53.27%2145.785411,91554.5%51.9%
54.46%2135.885713,36357.8%52.8%
49.53%2125.781811,63249.5%49.6%
52.82%1956.189612,27346.9%58.6%
51.58%1905.878412,60451.5%51.6%
50.79%1895.983112,74151.5%50.4%
57.67%1895.975311,79757.6%57.7%
53.19%1885.286713,09253.9%52.7%
43.18%1765.879512,08253.7%34.0%
51.68%1495.578212,21350.9%52.2%
50.00%1485.787613,02445.0%53.4%
48.91%1375.588312,91842.6%53.0%
44.96%1295.991012,06546.1%44.2%
57.48%1275.881412,00053.6%60.6%
58.04%1126.389113,32153.2%61.5%
61.26%1116.486112,50363.8%58.5%
56.88%1095.780212,71554.4%58.7%
49.53%1076.088113,38352.9%48.0%
53.06%986.185712,10062.8%45.5%
51.55%975.984712,22557.5%46.0%
45.65%925.384712,81038.5%50.9%
62.22%905.782712,97584.8%49.1%
51.72%876.183411,87754.4%48.8%
53.01%835.883112,64651.4%54.2%
56.10%825.081813,46256.7%55.8%
51.85%816.091312,98651.5%52.1%
58.23%795.885913,06262.5%56.4%
43.59%784.976712,53544.1%43.2%
48.05%775.585612,01452.9%44.2%
50.00%766.293112,60958.8%42.9%
44.44%725.986712,35745.5%43.6%
50.85%596.288912,25153.3%48.3%
50.00%566.281912,39555.6%44.8%
43.75%485.785710,94240.0%46.4%
52.17%465.493011,55150.0%54.2%
79.07%431.681313,17383.3%76.0%
50.00%421.668812,60645.5%55.0%
68.29%415.699412,77677.3%57.9%
65.85%415.692914,80866.7%65.5%
53.66%415.785613,05052.9%54.2%
48.72%395.275612,88366.7%43.3%
56.41%396.293512,94656.3%56.5%
47.37%385.292312,65566.7%30.0%
55.26%381.971911,70265.0%44.4%
51.35%372.771911,87050.0%52.6%
63.89%361.269212,84362.5%65.0%
64.71%346.494213,29250.0%72.7%
48.48%335.588413,52760.0%43.5%
54.55%336.392714,41253.3%55.6%
35.71%281.359311,37640.0%30.8%
55.56%276.090412,03364.3%46.1%
51.85%272.574013,56814.3%65.0%
62.96%275.877113,51375.0%57.9%
73.08%264.586912,23368.4%85.7%
61.54%265.476810,98964.3%58.3%
65.38%262.170114,23071.4%63.2%
45.83%246.389812,27880.0%21.4%
41.67%241.369413,07440.0%42.9%
47.83%235.472310,38850.0%44.4%
65.22%231.280213,38372.7%58.3%
34.78%235.588911,42727.3%41.7%
68.18%226.084212,80275.0%64.3%
45.45%223.184213,93342.9%46.7%
40.91%221.073210,90946.1%33.3%
75.00%205.788113,48177.8%72.7%
50.00%201.574313,01550.0%50.0%
36.84%195.088311,19455.6%20.0%
57.89%195.990311,20245.5%75.0%
55.56%186.174111,73242.9%63.6%
22.22%182.485315,89820.0%23.1%
35.29%174.974311,54116.7%45.5%
58.82%174.578811,38755.6%62.5%
43.75%162.581013,80850.0%37.5%
53.33%154.583412,99983.3%33.3%
60.00%152.189214,22233.3%77.8%
53.33%152.874113,06533.3%83.3%
60.00%154.81,00411,67957.1%62.5%
64.29%141.069313,48250.0%83.3%
35.71%145.363110,33050.0%0.0%
64.29%144.482112,09433.3%87.5%
50.00%141.159411,83166.7%37.5%
71.43%145.894813,12266.7%75.0%
57.14%144.771310,54666.7%40.0%
50.00%140.972213,00475.0%40.0%
50.00%142.178914,14950.0%50.0%
42.86%142.588014,15740.0%44.4%
71.43%141.897915,57980.0%66.7%
50.00%142.065912,42166.7%37.5%
42.86%141.671312,78140.0%44.4%
76.92%131.380815,550100.0%70.0%
53.85%135.483111,67642.9%66.7%
41.67%125.685913,12366.7%33.3%
63.64%113.557411,07583.3%40.0%
36.36%114.579811,06025.0%42.9%
36.36%116.982512,40833.3%37.5%
36.36%116.383313,16250.0%28.6%
72.73%113.667412,12575.0%71.4%
70.00%103.770313,49975.0%66.7%
60.00%106.479313,26680.0%40.0%
40.00%104.982211,17320.0%60.0%
60.00%104.61,07811,89560.0%60.0%
30.00%101.370014,03633.3%28.6%
30.00%105.96219,59333.3%25.0%
33.33%95.586211,67750.0%20.0%
77.78%94.571812,44660.0%100.0%
55.56%92.075514,842100.0%42.9%
44.44%95.577013,94550.0%42.9%
77.78%95.780714,597100.0%71.4%
75.00%82.285013,879100.0%60.0%
62.50%83.776911,633100.0%25.0%
50.00%84.182312,901100.0%33.3%
57.14%75.895811,49550.0%66.7%
50.00%63.61,04617,663100.0%40.0%
33.33%61.75228,89840.0%0.0%
33.33%66.270710,89725.0%50.0%
50.00%62.073711,12950.0%50.0%
16.67%65.976710,07920.0%0.0%
33.33%63.591410,6720.0%40.0%
16.67%65.771610,98333.3%0.0%
20.00%55.786811,6390.0%50.0%
80.00%54.85958,601100.0%50.0%
60.00%55.81,07715,66450.0%66.7%
80.00%54.069315,4210.0%80.0%
60.00%54.588712,108100.0%0.0%
80.00%50.967913,9040.0%100.0%
60.00%56.980114,1230.0%60.0%
60.00%56.077011,57866.7%50.0%
60.00%52.056711,8400.0%75.0%
60.00%51.978412,12250.0%100.0%
60.00%55.41,00713,168100.0%50.0%
20.00%55.171013,14450.0%0.0%
60.00%56.396115,952100.0%33.3%
0.00%52.564212,9240.0%0.0%
40.00%54.986412,55133.3%50.0%
40.00%51.460112,0150.0%100.0%
40.00%52.17757,07733.3%50.0%
60.00%56.16867,60560.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Olaf - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Olaf trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Fizz vs Olaf voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Olaf, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Fizz choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Olaf voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Olaf trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Olaf chiem uu the trong tran Fizz vs Olaf voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Olaf phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Olaf?

Fizz thang tran doi dau voi Olaf voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Olaf la gi?

Build Fizz tot nhat chong Olaf bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Olaf la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Olaf su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Olaf matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Olaf khong?

Co, Fizz co tran doi dau thuan loi truoc Olaf voi ty le thang 60.0%. Fizz strongly counters Olaf tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Olaf?

Khi choi Fizz doi dau voi Olaf, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.