Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
3.6%

Fizzvs Skarner

AAssassinFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Fizz vs Skarner là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Skarner thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Fizz dựa trên 9 trận. Skarner holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Skarner.

Fizz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Fizz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Skarner - 25.0% win rateSkarner(25.0%)
Fizz - 25.0% win rate in this matchup
Fizz
25.0% WR
VS
Skarner vs Fizz matchup - 75.0% win rate
Skarner
75.0% WR

Who Wins the Fizz vs Skarner Matchup?

Skarner wins the Fizz vs Skarner matchup
Winner
Skarner
Matches: 9
25.0%
Win Rate
75.0%
1.2
CS / min
0.5
672
DMG / min
709
12,677
Gold / game
12,148
328
Heal / min
416
560
DMG Mitigated / min
1,936
0.6
CC / min
1.4
33.3%
Early Game WR
66.7%
20.0%
Late Game WR
80.0%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Skarner

Trận đấu Fizz vs Skarner là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Skarner thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Fizz, cho Skarner lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Skarner thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fizz khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Skarner dẫn trước 1,464 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Skarner có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Fizz nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Skarner quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Skarner

Skarner thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Skarner được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Skarner có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Fizz
0.5Skarner
Fizz vượt qua Skarner 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Fizz.
Sát thương
672Fizz
709Skarner
Skarner gây 37 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fizz. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fizz chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Skarner đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,677Fizz
12,148Skarner
Fizz kiếm được 529 vàng mỗi trận nhiều hơn Skarner, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Fizz
1.4Skarner
Skarner mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Fizz, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Skarner có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Fizz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
888Fizz
2,352Skarner
Skarner vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,464 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Skarner có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Fizz Build Against Skarner

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Skarner, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Skarner là Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya và Sách Chiêu Hồn Mejai. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Skarner.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Skarner
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SkarnerSkarner66.7%
Cuối trận
Skarner
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SkarnerSkarner80.0%

Skarner thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Skarner có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Skarner vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Skarner, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Skarner giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fizz nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Fizz Runes Against Skarner

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Fizz vs SkarnerChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Fizz vs SkarnerĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Fizz vs SkarnerHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Fizz vs SkarnerĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Fizz vs Skarner
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Fizz vs SkarnerCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Fizz vs SkarnerThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Fizz vs Skarner
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Fizz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Skarner trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.24%3696.181912,54345.2%50.8%
51.40%3216.081912,01948.2%55.0%
47.33%2436.284412,84654.8%41.7%
54.30%2216.480312,94953.2%55.1%
55.90%1955.990612,62155.2%56.5%
46.45%1845.777912,95148.2%45.0%
51.65%1845.579012,14950.0%52.9%
52.35%1714.574712,16345.5%58.1%
59.15%1664.384213,06359.7%58.6%
56.52%1616.086613,29155.6%57.3%
58.22%1476.080213,08353.2%61.9%
55.32%1415.884912,95850.0%59.5%
52.52%1395.875012,62258.2%48.8%
59.12%1376.581313,19662.5%56.2%
52.59%1366.175912,03357.6%47.8%
49.22%1284.985712,59856.7%42.6%
54.40%1274.380313,53255.7%53.1%
51.22%1236.172411,71453.2%49.2%
41.67%1211.370513,04837.5%45.3%
55.83%1205.882512,33752.0%58.6%
55.08%1186.394113,04170.2%45.1%
50.00%1026.184212,75653.3%47.4%
50.00%966.686313,18059.1%42.3%
51.58%956.176712,47854.2%48.9%
42.39%931.572013,46641.7%42.9%
49.44%921.468712,96148.8%50.0%
56.04%916.185012,28960.9%51.1%
46.59%886.276711,89048.8%44.7%
49.43%876.079812,26158.5%41.3%
38.37%861.066713,00133.3%42.0%
49.40%835.978812,32941.5%57.1%
49.37%805.286212,84753.9%45.0%
46.84%796.483312,32538.9%53.5%
52.56%791.177114,01054.8%51.1%
51.28%781.679013,99954.0%48.8%
50.65%771.776413,08351.2%50.0%
46.75%775.775412,16450.0%45.3%
56.58%766.389612,06252.9%59.5%
46.38%691.880012,91844.8%47.5%
59.02%633.777512,34362.5%55.2%
55.56%636.188912,48365.4%48.6%
52.46%614.480912,64866.7%38.7%
42.37%605.985712,49141.9%42.9%
50.85%605.884912,77555.0%48.7%
52.54%591.380013,20451.9%53.1%
47.17%531.171812,91247.8%46.7%
51.92%536.480312,62660.9%44.8%
58.82%521.174713,77240.9%72.4%
50.00%525.484513,82265.2%37.9%
53.06%501.283513,39365.0%44.8%
33.33%491.272013,64235.3%32.3%
50.00%495.984413,45954.5%46.1%
29.79%481.274712,63430.4%29.2%
41.67%481.382813,83141.7%41.7%
54.35%461.980114,00345.8%63.6%
55.56%456.382813,48944.4%63.0%
47.73%445.385313,20765.0%33.3%
40.48%421.865212,03536.8%43.5%
45.24%421.476913,12850.0%40.9%
43.90%411.373912,05846.1%40.0%
50.00%402.883214,85763.6%44.8%
62.50%405.578112,08372.2%54.5%
52.50%405.984212,40353.9%51.9%
60.00%401.076115,03769.2%55.6%
51.28%391.576212,86955.0%47.4%
55.26%386.284011,64866.7%35.7%
51.35%374.069613,04452.9%50.0%
45.95%374.176412,97458.8%35.0%
45.95%372.675013,85235.7%52.2%
55.56%365.694413,76650.0%59.1%
52.78%364.680012,62462.5%45.0%
58.82%341.070812,24162.5%55.6%
50.00%345.885213,31860.0%45.8%
42.42%333.980211,70141.2%43.8%
50.00%321.577514,08758.3%45.0%
67.74%325.378213,11161.5%72.2%
46.88%322.083414,05036.4%52.4%
45.16%311.178313,52553.9%38.9%
46.67%305.581711,34833.3%55.6%
53.57%281.376615,39771.4%47.6%
37.04%272.278912,81542.9%30.8%
70.37%274.877712,47390.9%56.3%
37.04%271.168013,57646.1%28.6%
60.00%252.281614,25355.6%62.5%
40.00%251.969912,77753.3%20.0%
47.83%242.280413,48245.5%50.0%
62.50%241.579313,48750.0%71.4%
50.00%246.578813,12854.5%46.1%
61.90%224.171511,56966.7%55.6%
47.62%221.263612,43054.5%40.0%
54.55%226.083412,84050.0%58.3%
38.10%216.080313,61222.2%50.0%
42.86%211.479914,48950.0%36.4%
57.14%211.285412,80845.5%70.0%
61.90%212.179213,03166.7%58.3%
66.67%212.880512,97160.0%72.7%
36.84%201.558512,76723.1%66.7%
55.00%200.978111,68352.9%66.7%
47.37%191.677413,33142.9%50.0%
47.06%185.996712,53328.6%60.0%
66.67%186.292213,41377.8%55.6%
27.78%181.274512,40116.7%50.0%
43.75%175.789013,68550.0%41.7%
52.94%175.587613,45557.1%50.0%
52.94%176.387611,80833.3%75.0%
58.82%175.580512,08750.0%66.7%
56.25%162.870612,58150.0%60.0%
68.75%162.976114,09583.3%60.0%
60.00%150.974711,66075.0%42.9%
42.86%145.681413,89633.3%45.5%
66.67%135.884911,39483.3%50.0%
69.23%135.278711,70466.7%71.4%
41.67%125.385412,52960.0%28.6%
83.33%125.696811,781100.0%66.7%
58.33%125.571712,66260.0%57.1%
63.64%116.583012,56550.0%80.0%
45.45%111.785813,26657.1%25.0%
60.00%104.578112,82866.7%50.0%
80.00%105.573410,22660.0%100.0%
44.44%95.093912,46825.0%60.0%
44.44%95.482912,93940.0%50.0%
66.67%96.178013,07975.0%60.0%
33.33%94.774413,50533.3%33.3%
25.00%91.267212,67733.3%20.0%
87.50%85.284813,422100.0%80.0%
25.00%85.369112,4930.0%33.3%
37.50%85.065411,21340.0%33.3%
50.00%85.375515,214100.0%42.9%
57.14%74.884412,48950.0%60.0%
57.14%76.883212,700100.0%25.0%
85.71%74.31,05513,918100.0%80.0%
50.00%65.570311,999100.0%25.0%
80.00%66.31,06914,765100.0%50.0%
50.00%63.663911,30966.7%33.3%
75.00%55.487914,052100.0%66.7%
80.00%56.21,02514,690100.0%66.7%
40.00%56.482512,99633.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Fizz vs Skarner - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Skarner trong League of Legends?

Skarner thang tran doi dau Fizz vs Skarner voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Fizz, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Fizz choi nhu the nao truoc Skarner trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Skarner co loi the truoc Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Skarner nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Skarner trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Skarner chiem uu the trong tran Fizz vs Skarner voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Skarner phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Skarner?

Skarner thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 75.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Skarner duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Skarner la gi?

Build Fizz tot nhat chong Skarner bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Đồng Hồ Cát Zhonya, Sách Chiêu Hồn Mejai with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Skarner la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Skarner su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Fizz vs Skarner matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Skarner khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Skarner voi chi 25.0% ty le thang. Skarner co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Skarner.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Skarner?

Khi choi Fizz doi dau voi Skarner, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Skarner. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Skarner has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.